Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (QHF) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội (ULIS) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học và trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường thành lập năm 1955, tiền thân là Trường Ngoại ngữ; năm 1967 thành lập Trường Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội, đến năm 1993 đổi tên thành Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN. Khởi đầu, trường đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ với hai ngành tiếng Nga và tiếng Hoa (Trung Quốc).

Năm 2026, trường có 16 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.450. Nhóm ngành Nhân văn chiếm nhiều mã nhất với 9 mã, tiếp theo là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 5 mã, còn Báo chí và thông tin có 1 mã.

Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm ĐGNL HSA, kết hợp, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A01, D01, D07 và D08.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của ULIS.

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tên trường
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tên tiếng Anh
University of Languages and International Studies – Vietnam National University,Hanoi
Mã trường
QHF
Tên viết tắt
ULIS
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Phường Cầu Giấy, Hà Nội
Mã trườngQHF
Số mã xét tuyển16
Tổng chỉ tiêu2.450
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140231Sư phạm Tiếng Anh150
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D08, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
27140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc25
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
37140235Sư phạm Tiếng Đức25
Điểm thi THPT: A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
47140236Sư phạm Tiếng Nhật25
Điểm thi THPT: A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
57140237Sư phạm Tiếng Hàn Quốc25
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D08, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
67220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D08, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
77220201Ngôn ngữ Anh770
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D08, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
87220202Ngôn ngữ Nga70
Điểm thi THPT: A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D62
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D62
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
97220203Ngôn ngữ Pháp150
Điểm thi THPT: A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D64
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D64
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
107220204Ngôn ngữ Trung Quốc300
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
117220205Ngôn ngữ Đức120
Điểm thi THPT: A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
127220209Ngôn ngữ Nhật300
Điểm thi THPT: A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc280
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D08, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
147220211Ngôn ngữ Ả Rập60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D08, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
157310403Tâm lý học giáo dục50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
167320107Truyền thông quốc tế50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D08, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là QHF.

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: ULIS. Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies – Vietnam National University,Hanoi.

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1955.

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Phường Cầu Giấy, Hà Nội.

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 16 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.450 (trên 16/16 mã xét tuyển).

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.