
Mã trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội (FBU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội (FBU) là trường tư thục tại Hà Nội, thành lập năm 2010, đào tạo trình độ đại học. Trường định hướng đào tạo ứng dụng ở cả ba cấp độ Cử nhân – Thạc sĩ – Tiến sĩ trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý. Các ngành mũi nhọn gồm Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Pháp luật kinh tế và Ngôn ngữ chuyên ngành.
Năm 2026, trường có 12 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 4.150. Trong đó, Kinh doanh và quản lý có 7 mã, Nhân văn 3 mã, Máy tính và công nghệ thông tin 1 mã. Chương trình đào tạo gồm 9 ngành có tính liên thông dọc và ngang cao.
Năm 2026, trường xét tuyển theo 3 phương thức: học bạ, ĐGNL HSA và điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp là D01, A01, C04 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của FBU.

- Tên trường
- Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Hanoi Financial and Banking University
- Mã trường
- FBU
- Tên viết tắt
- FBU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Xã Mê Linh - TP Hà Nội, CS2: 31 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Website
- fbu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D10, X25 Học bạ: A01, D01, D10, X25 ĐGNL HSA |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | 450 | Điểm thi THPT: A01, C00, C04, D01, D04, D10, X25 Học bạ: A01, C00, C04, D01, D04, D10, X25 ĐGNL HSA |
| 3 | 7220204_LKMã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng) | 50 | Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D04 Học bạ: C00, C04, D01, D04 ĐGNL HSA |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 450 | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01, X02 ĐGNL HSA |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 90 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25 ĐGNL HSA |
| 6 | 7340120_LKMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng) | 10 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25 ĐGNL HSA |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 350 | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01, X02 ĐGNL HSA |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 1.000 | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01, X02 ĐGNL HSA |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 400 | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01, X02 ĐGNL HSA |
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01, X02 ĐGNL HSA |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01, X02 ĐGNL HSA |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 950 | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01, X02 ĐGNL HSA |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 21,25
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội là gì?
Mã trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội là FBU.
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: FBU. Tên tiếng Anh: Hanoi Financial and Banking University.
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2010.
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: Xã Mê Linh - TP Hà Nội, CS2: 31 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 12 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.150 (trên 12/12 mã xét tuyển).
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





