
Mã trường Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) (NTH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
Trường Đại học Ngoại thương (cơ sở phía Bắc), viết tắt FTU, là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường có thế mạnh truyền thống ở nhóm ngành kinh tế, kinh doanh và quản lý.
Các ngành đào tạo trải từ Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Kinh doanh quốc tế đến Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung, Ngôn ngữ Pháp, Luật, Quản trị khách sạn. Trường cũng phát triển thêm các ngành thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, Báo chí và thông tin, Nghệ thuật. Năm 2026, trường có 51 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 4.540.
Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 7 phương thức, gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét học bạ, điểm thi THPT, kết hợp, cùng các kỳ đánh giá năng lực HSA, V-ACT và đánh giá tư duy TSA. Các tổ hợp hay gặp là D01, A01, D07 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của FTU.

- Tên trường
- Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
- Tên tiếng Anh
- Foreign Trade University
- Mã trường
- NTH
- Tên viết tắt
- FTU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng, Hà Nội
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | NTHCN18 | CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + CCQT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | NTHCN18_KHDL | CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | NTHCN18_TH | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | NTHKD05 | CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) | 70 | Kết hợp: CCNN + HSA: A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + CCQT: A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | NTHKD06 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | NTHKD06_CLC | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 80 | Học bạ: A01, D01, D07 Kết hợp: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | NTHKD07 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + CCQT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | NTHKD07_DHNN | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D06, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D06, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D06, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | NTHKD08 | CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + CCQT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | NTHKD08_DHNN | CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | NTHKE16 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | NTHKE16_DHNN | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | NTHKE16_DHNNQT | CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | NTHKK23 | CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | NTHKK23_KT | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | NTHKT01 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 80 | Kết hợp: CCNN + CCQT: A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | NTHKT02 | CT TC Kinh tế đối ngoại | 420 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | NTHKT02_CLC | CT CLC Kinh tế đ��i ngoại | 220 | Kết hợp: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | NTHKT03 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + CCQT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | NTHKT04 | CT TC Kinh tế quốc tế | 170 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D03, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D03, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | NTHKT04_CLC | CT CLC Kinh tế quốc tế | 120 | Kết hợp: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | NTHKT04_DHNN | CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | NTHLS17 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | NTHLS17_DHNN | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | NTHLS17_DHNNQT | CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | NTHLS17_TH | CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | NTHNN19 | CT TH Tiếng Anh thương mại | 170 | Điểm thi THPT: D01 Học bạ: D01 Kết hợp: CCNN + CCQT: D01 Kết hợp: CCNN + HSA: D01 Kết hợp: CCNN + V-ACT: D01 Kết hợp: THPT + CCNN: D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | NTHNN20 | CT TH Tiếng Trung thương mại | 120 | Điểm thi THPT: D01, D04 Học bạ: D01, D04 Kết hợp: CCNN + CCQT: D01, D04 Kết hợp: CCNN + HSA: D01, D04 Kết hợp: CCNN + V-ACT: D01, D04 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D04 Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D04 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | NTHNN21 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | 120 | Điểm thi THPT: D01, D06 Học bạ: D01, D06 Kết hợp: CCNN + CCQT: D01, D06 Kết hợp: CCNN + HSA: D01, D06 Kết hợp: CCNN + V-ACT: D01, D06 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D06 Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D06 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | NTHNN22 | CT TH Tiếng Pháp thương mại | 60 | Điểm thi THPT: D01, D03 Học bạ: D01, D03 Kết hợp: CCNN + CCQT: D01, D03 Kết hợp: CCNN + HSA: D01, D03 Kết hợp: CCNN + V-ACT: D01, D03 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D03 Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D03 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | NTHQK12 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + CCQT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | NTHQK12_DHNN | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | NTHQT09 | CT TT Quản trị kinh doanh | 80 | Kết hợp: CCNN + CCQT: A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 34 | NTHQT10 | CT TC Quản trị kinh doanh | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | NTHQT10_CLC | CT CLC Quản trị kinh doanh | 100 | Kết hợp: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 36 | NTHQT10_DHNN | CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | NTHTC14 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 40 | Kết hợp: CCNN + CCQT: A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 38 | NTHTC15 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 130 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | NTHTC15_CLC | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 120 | Kết hợp: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 40 | NTHTC15_DHNN | CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | NTHTM11 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + CCQT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | NTHTM11_DHNN | CT ĐHNNQT Marketing số | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | NTSKE06 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | NTSKT01 | CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 280 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D06, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D06, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | NTSKT01_CLC | CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 220 | Kết hợp: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 46 | NTSKT02 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + CCQT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | NTSMT04 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + CCQT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + HSA: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | NTSQT03 | CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | NTSQT03_CLC | CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 80 | Kết hợp: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 50 | NTSTC05 | CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | NTSTC05_CLC | CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 70 | Kết hợp: A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 21,25
Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) là gì?
Mã trường Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) là NTH.
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: FTU. Tên tiếng Anh: Foreign Trade University.
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) ở đâu?
Địa chỉ: Số 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng, Hà Nội.
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 51 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.540 (trên 51/51 mã xét tuyển).
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01 xuất hiện ở 51 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





