Mã trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (KHA) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1956, tiền thân là Trường Kinh tế Tài chính, mang tên Trường Đại học Kinh tế Quốc dân từ năm 1985; khi thành lập trường trực thuộc Thủ tướng Chính phủ, sau đó trực thuộc Bộ Giáo dục. Trường có quan hệ trao đổi, hợp tác nghiên cứu và đào tạo với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu nước ngoài cùng các tổ chức quốc tế như SIDA, JICA, Ngân hàng Thế giới, Quỹ Ford.

Trường có 104 mã xét tuyển, trong đó lĩnh vực Kinh doanh và quản lý có 30 mã, Khoa học xã hội và hành vi 13 mã, Máy tính và công nghệ thông tin 6 mã. Tổng chỉ tiêu của trường là 8.780.

Năm 2026, trường xét tuyển theo 7 phương thức: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL V-ACT, kết hợp và điểm thi THPT. Các tổ hợp thường gặp gồm A00, A01, D01 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NEU.

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Tên trường
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Tên tiếng Anh
National Economics University
Mã trường
KHA
Tên viết tắt
NEU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
207 đường Giải Phóng, phường Bạch Mai, Hà Nội
Mã trườngKHA
Số mã xét tuyển104
Tổng chỉ tiêu8.780
Số phương thức7

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh90
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
27310101_1Mã Bộ: 7310101Kinh tế học50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
37310101_2Mã Bộ: 7310101Kinh tế và quản lý đô thị50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
47310101_3Mã Bộ: 7310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
57310104Kinh tế đầu tư100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
67310105Kinh tế phát triển80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
77310106Kinh tế quốc tế50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
87310107Thống kê kinh tế50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
97310108Toán kinh tế50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
107320108Quan hệ công chúng50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
117340101Quản trị kinh doanh180
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
127340115Marketing100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
137340116Bất động sản70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
147340120Kinh doanh quốc tế100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
157340121Kinh doanh thương mại100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
167340122Thương mại điện tử50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
177340201Tài chính - Ngân hàng230
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
187340204Bảo hiểm80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
207340301Kế toán150
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
217340302Kiểm toán50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
227340401Khoa học quản lý90
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
237340403Quản lý công50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
247340404Quản trị nhân lực70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
257340405Hệ thống thông tin quản lý100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
267340408Quan hệ lao động40
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
277340409Quản lý dự án50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
287380101Luật50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
297380107Luật kinh tế80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
307380109Luật thương mại quốc tế50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
317480101Khoa học máy tính50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
327480104Hệ thống thông tin50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
337480201Công nghệ thông tin100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
347480202An toàn thông tin50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
367620114Kinh doanh nông nghiệp50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
377620115Kinh tế nông nghiệp50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
397810201Quản trị khách sạn50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
417850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
427850103Quản lý đất đai50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
43CLC1-01Mã Bộ: 7310105(1) Kinh tế phát triển55
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
44CLC1-02(2) Ngân hàng55
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
45CLC1-03(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số55
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
46CLC1-04Mã Bộ: 7340204(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF55
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
47CLC2-01Mã Bộ: 7310104(1) Kinh tế Đầu tư160
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
48CLC2-02Mã Bộ: 7340404(2) Quản trị nhân lực160
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
49CLC2-03Mã Bộ: 7340101(3) Quản trị kinh doanh105
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
50CLC2-04Mã Bộ: 7320108(4) Quan hệ công chúng160
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
51CLC3-01(1) Tài chính doanh nghiệp325
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
52CLC3-02(2) Marketing số270
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
53CLC3-03(3) Quản trị Marketing165
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
54CLC3-04(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế270
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
55CLC3-05Mã Bộ: 7310106(5) Kinh tế quốc tế270
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: CCNN + V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
56CLC3-06Mã Bộ: 7510605(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng165
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
57CLC3-07Mã Bộ: 7340122(7) Thương mại điện tử165
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
58CLC3-08Mã Bộ: 7340302(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA270
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
59EBBAMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)110
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)90
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)90
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
63EP04Mã Bộ: 7340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)60
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)60
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
71EP12Mã Bộ: 7340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)90
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
74EP15Mã Bộ: 7460108Khoa học dữ liệu70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
75EP16Mã Bộ: 7480107Trí tuệ nhân tạo80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
76EP17Mã Bộ: 7480103Kỹ thuật phần mềm50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
77EP18Mã Bộ: 7810103Quản trị giải trí và sự kiện50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
78EP19Mã Bộ: 7340115Công nghệ Marketing50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
80EP21Kiểm toán nội bộ50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
81EP22Mã Bộ: 7310106Kinh tế quốc tế50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
82EP23Mã Bộ: 7310109Kinh tế số (dự kiến)50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
83EP24Kinh tế Y tế40
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
84EP25Phát triển quốc tế40
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế40
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
88EP29Quản trị rủi ro định lượng50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
89EP30Mã Bộ: 7460112Toán ứng dụng (dự kiến)50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
90EP31Thẩm định giá50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
93POHE1Mã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
94POHE2Mã Bộ: 7810103Quản trị lữ hành50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
95POHE3Mã Bộ: 7340115Truyền thông marketing60
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
96POHE4Luật kinh doanh50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
98POHE6Quản lý thị trường50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
99POHE7Thẩm định giá50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
100TT1-01Mã Bộ: 7340301(1) Kế toán55
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
101TT1-02(2) Kế hoạch tài chính55
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
102TT1-03Mã Bộ: 7340101(3) Quản trị kinh doanh55
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
103TT2-01(1) Tài chính220
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
104TT2-02Mã Bộ: 7340120(2) Kinh doanh quốc tế110
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: CCNN + TSAKết hợp: CCNN + HSAKết hợp: CCNN + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân là gì?

Mã trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân là KHA.

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: NEU. Tên tiếng Anh: National Economics University.

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1956.

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân ở đâu?

Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, phường Bạch Mai, Hà Nội.

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 104 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 8.780 (trên 104/104 mã xét tuyển).

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.