
Mã trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên (DTC) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (ICTU) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Thái Nguyên. Theo Quyết định số 6946/QĐ-BGDĐT-TCCB ngày 14/12/2001, trường được thành lập với tiền thân là Khoa Công nghệ thông tin trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Đơn vị chủ quản của trường là Đại học Thái Nguyên.
Năm 2026, trường có 33 mã xét tuyển. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Máy tính và công nghệ thông tin với 12 mã, Công nghệ kỹ thuật với 6 mã và Kinh doanh và quản lý với 5 mã.
Trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT, V-SAT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, B08, D01 và D04.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của ICTU.

- Tên trường
- Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh
- Thai Nguyen University, Faculty of Information Technology
- Mã trường
- DTC
- Tên viết tắt
- ICTU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Địa chỉ
- Đường Z115, Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên.
- Website
- tuyensinh.ictu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | — | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 Học bạ: A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220201_ATMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) | — | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 Học bạ: A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) | — | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 Học bạ: A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7220204_KTMã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) | — | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 Học bạ: A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310109_TCSMã Bộ: 7310109 | Tài chính số (Fintech) | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7320104_NTSMã Bộ: 7320104 | Nghệ thuật số | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh số | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340122_TDMã Bộ: 7340122 | Marketing số | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7480103_KNUMã Bộ: 7480103 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7480107_QTMã Bộ: 7480107 | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7480108Mã Bộ: 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7480201_QTMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7480201_TDMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7480201_ĐBMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên) | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7480202 | An ninh mạng | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7510205 | Công nghệ ô tô | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7510205_OTMã Bộ: 7510205 | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7510302 | Điện tử viễn thông | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7510302_VMã Bộ: 7480108 | Vi mạch bán dẫn | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7510303 | Tự động hóa | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7520119Mã Bộ: 7510202 | Cơ điện tử | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7810301 | Quản lý thể thao số và E-Sports | — | Điểm thi THPTHọc bạV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- CMCĐại học CMCHà Nội
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20,21 – 26,91
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- KMAHọc Viện Kỹ Thuật Mật MãHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,8
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên là gì?
Mã trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên là DTC.
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: ICTU. Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, Faculty of Information Technology.
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2001.
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên ở đâu?
Địa chỉ: Đường Z115, Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên..
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 33 mã xét tuyển.
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





