
Mã trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (GTA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 2011, tiền thân là Trường Trung học Giao thông vận tải khu vực I, được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Giao thông vận tải năm 1996. Hướng đào tạo của trường là ứng dụng công nghệ phục vụ chiến lược phát triển ngành giao thông vận tải và đất nước.
Trong 75 mã xét tuyển, nhóm Kinh doanh và quản lý có 12 mã, Công nghệ kỹ thuật 10 mã, Máy tính và công nghệ thông tin 5 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 7.096. Ở bậc đào tạo, trường có 2 chuyên ngành tiến sĩ, 12 chuyên ngành thạc sĩ và 30 chuyên ngành đại học.
Năm 2026, trường xét tuyển theo 6 phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá tư duy TSA, học bạ, đánh giá năng lực SPT, cùng xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp gồm A01, D07, X26 và X27.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UTT.

- Tên trường
- Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
- Tên tiếng Anh
- University Of Transport Technology
- Mã trường
- GTA
- Tên viết tắt
- UTT
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội
- Website
- tuyensinh.utt.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAI2Mã Bộ: 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | GTADCBI2 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | GTADCCHT2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 9 | GTADCCI2Mã Bộ: 7340120 | Thương mại quốc tế | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | GTADCCM2Mã Bộ: 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | GTADCCMJ2Mã Bộ: 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | GTADCCN2Mã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | GTADCDM2 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | GTADCDQT2 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 16 | GTADCDT2Mã Bộ: 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 320 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | GTADCDTJ2Mã Bộ: 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | GTADCEN2Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 87 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25, X26, X27 Học bạ: A01, D01, D07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 19 | GTADCFT2Mã Bộ: 7340205 | Công nghệ tài chính | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | GTADCGMT2 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 21 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | GTADCHQA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | GTADCHST2 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 25 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | GTADCKN2Mã Bộ: 7580103 | Kiến trúc Nội thất | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | GTADCKQ2Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | GTADCKQA2Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | GTADCKS2Mã Bộ: 7340101 | Kinh doanh số | 130 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | GTADCKT2Mã Bộ: 7340301 | Kế toán doanh nghiệp | 330 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | GTADCKX2Mã Bộ: 7580301 | Kinh tế xây dựng | 240 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | GTADCLA2Mã Bộ: 7380101 | Luật | 64 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X01, X25 Học bạ: C00, C03, C04, D01, X01, X25 ĐGNL SPT |
| 34 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | GTADCLG2Mã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | GTADCLGA2Mã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | GTADCLGJ2Mã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | GTADCMA2Mã Bộ: 7340115 | Truyền thông marketing | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | GTADCMS2Mã Bộ: 7340115 | Digital Marketing | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | GTADCOT1Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | GTADCOT2Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 170 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | GTADCQHA2 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | GTADCQM2Mã Bộ: 7340115 | Quản trị marketing | 330 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | GTADCQT2 | Quản trị Doanh nghiệp | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | GTADCQX2Mã Bộ: 7580302 | Quản lý xây dựng | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | GTADCTD2Mã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử | 360 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | GTADCTDA2Mã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | GTADCTGT2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 63 | GTADCTN2Mã Bộ: 7340201 | Tài chính doanh nghiệp | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 65 | GTADCTT1Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | 65 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 66 | GTADCTT2Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | 270 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 67 | GTADCTTA2Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 68 | GTADCVL2Mã Bộ: 7310101 | Logistics và vận tải đa phương thức | 170 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 69 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 70 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 71 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 72 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 73 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 74 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | 10 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 75 | GTADKTT2Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | 10 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- DCQĐại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịHà Nội
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải là gì?
Mã trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải là GTA.
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UTT. Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology.
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2011.
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải ở đâu?
Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội.
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 75 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 7.096 (trên 75/75 mã xét tuyển).
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





