Mã trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (GTA) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 2011, tiền thân là Trường Trung học Giao thông vận tải khu vực I, được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Giao thông vận tải năm 1996. Hướng đào tạo của trường là ứng dụng công nghệ phục vụ chiến lược phát triển ngành giao thông vận tải và đất nước.

Trong 75 mã xét tuyển, nhóm Kinh doanh và quản lý có 12 mã, Công nghệ kỹ thuật 10 mã, Máy tính và công nghệ thông tin 5 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 7.096. Ở bậc đào tạo, trường có 2 chuyên ngành tiến sĩ, 12 chuyên ngành thạc sĩ và 30 chuyên ngành đại học.

Năm 2026, trường xét tuyển theo 6 phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá tư duy TSA, học bạ, đánh giá năng lực SPT, cùng xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp gồm A01, D07, X26 và X27.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UTT.

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Tên trường
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Tên tiếng Anh
University Of Transport Technology
Mã trường
GTA
Tên viết tắt
UTT
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội
Mã trườngGTA
Số mã xét tuyển75
Tổng chỉ tiêu7.096
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1GTADCAI2Mã Bộ: 7480107Trí tuệ nhân tạo100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạng60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
4GTADCBI2Xây dựng và quản lý số công trình giao thông30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
5GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
7GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
8GTADCCHT2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSA
9GTADCCI2Mã Bộ: 7340120Thương mại quốc tế60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
10GTADCCM2Mã Bộ: 7510202Công nghệ chế tạo máy100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
11GTADCCMJ2Mã Bộ: 7510202Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
12GTADCCN2Mã Bộ: 7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử200
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
13GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp160
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
14GTADCDM2Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
15GTADCDQT2Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSA
16GTADCDT2Mã Bộ: 7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông320
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
17GTADCDTJ2Mã Bộ: 7510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
18GTADCEN2Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh87
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT
19GTADCFT2Mã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
20GTADCGMT2Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSA
21GTADCHQ2Hải quan và Logistics150
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
22GTADCHQA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
23GTADCHS2Đường sắt tốc độ cao50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
24GTADCHST2Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSA
25GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sản60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
26GTADCKN2Mã Bộ: 7580103Kiến trúc Nội thất180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
27GTADCKQ2Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
28GTADCKQA2Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
29GTADCKS2Mã Bộ: 7340101Kinh doanh số130
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
30GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
31GTADCKT2Mã Bộ: 7340301Kế toán doanh nghiệp330
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
32GTADCKX2Mã Bộ: 7580301Kinh tế xây dựng240
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
33GTADCLA2Mã Bộ: 7380101Luật64
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X01, X25
Học bạ: C00, C03, C04, D01, X01, X25
ĐGNL SPT
34GTADCLD2Lữ hành và du lịch60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
35GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
36GTADCLG2Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng220
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
37GTADCLGA2Mã Bộ: 7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
38GTADCLGJ2Mã Bộ: 7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
39GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thông100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
40GTADCMA2Mã Bộ: 7340115Truyền thông marketing50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
41GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trường70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
42GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
43GTADCMS2Mã Bộ: 7340115Digital Marketing50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
44GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
45GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
46GTADCOD2Cơ điện tử ô tô140
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
47GTADCODA2Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
48GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minh50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
49GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
50GTADCOT1Mã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
51GTADCOT2Mã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô170
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
52GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tế60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
53GTADCQHA2Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
54GTADCQM1Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
55GTADCQM2Mã Bộ: 7340115Quản trị marketing330
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
56GTADCQT2Quản trị Doanh nghiệp180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
57GTADCQX2Mã Bộ: 7580302Quản lý xây dựng120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
58GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
59GTADCTD2Mã Bộ: 7340122Thương mại điện tử360
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
60GTADCTDA2Mã Bộ: 7340122Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
61GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
62GTADCTGT2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSA
63GTADCTN2Mã Bộ: 7340201Tài chính doanh nghiệp180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
64GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thông40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
65GTADCTT1Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)65
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
66GTADCTT2Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin270
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
67GTADCTTA2Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
68GTADCVL2Mã Bộ: 7310101Logistics và vận tải đa phương thức170
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
69GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
70GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
71GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
72GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
73GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
74GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng10
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
75GTADKTT2Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng10
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải là gì?

Mã trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải là GTA.

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UTT. Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology.

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2011.

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải ở đâu?

Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội.

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 75 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 7.096 (trên 75/75 mã xét tuyển).

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.