
Mã trường Đại Học Hàng Hải (HHA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Hàng Hải
Trường Đại học Hàng Hải (VMU) là trường công lập tại Hải Phòng, đào tạo trình độ đại học. Trường được xác định là trường trọng điểm quốc gia, đào tạo đa ngành, đa bậc học từ đào tạo nghề đến tiến sĩ. Nhà trường cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các ngành kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế.
Năm 2026, trường có 55 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 5.250. Kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 4 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật và Kinh doanh và quản lý, mỗi lĩnh vực 3 mã.
Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 7 phương thức, gồm điểm thi THPT, học bạ, kết hợp, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, C01 và D01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VMU.

- Tên trường
- Đại Học Hàng Hải
- Tên tiếng Anh
- Miritime Unversity
- Mã trường
- HHA
- Tên viết tắt
- VMU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hải Phòng
- Địa chỉ
- 484 Lạch Tray, P. Lê Chân, TP. Hải Phòng
- Website
- www.vimaru.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | 135 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 105 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | D104Mã Bộ: 7510302 | Điện tử viễn thông | 105 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | D105Mã Bộ: 7510303 | Điện tự động công nghiệp | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | D112Mã Bộ: 7580201 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | D114Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | D115Mã Bộ: 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 105 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | D116Mã Bộ: 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 105 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | D117Mã Bộ: 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 105 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | D118Mã Bộ: 7480103 | Công nghệ phần mềm | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | D120 | Luật hàng hải | 100 | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + HSG: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | D122Mã Bộ: 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 105 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | D124Mã Bộ: 7220201 | Tiếng Anh thương mại | 135 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | D125Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 135 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 45 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | D127Mã Bộ: 7580103 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | 105 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | 90 | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + HSG: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | 45 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | 45 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 135 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | D402Mã Bộ: 7310101 | Kinh tế ngoại thương | 150 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | D403Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | D404Mã Bộ: 7340101 | Quản trị tài chính kế toán | 150 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | D407Mã Bộ: 7510605 | Logistics và chuỗi cung ứng | 180 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 110 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 60 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | D412Mã Bộ: 7340115 | Truyền thông marketing | 60 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | 60 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | H114Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | 120 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | 120 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09 Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Hàng Hải là gì?
Mã trường Đại Học Hàng Hải là HHA.
Đại Học Hàng Hải có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VMU. Tên tiếng Anh: Miritime Unversity.
Đại Học Hàng Hải ở đâu?
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, P. Lê Chân, TP. Hải Phòng.
Đại Học Hàng Hải có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 55 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 5.250 (trên 55/55 mã xét tuyển).
Đại Học Hàng Hải xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A01, D01 xuất hiện ở 55 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





