Mã trường Đại Học Hàng Hải (HHA) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Hàng Hải

Trường Đại học Hàng Hải (VMU) là trường công lập tại Hải Phòng, đào tạo trình độ đại học. Trường được xác định là trường trọng điểm quốc gia, đào tạo đa ngành, đa bậc học từ đào tạo nghề đến tiến sĩ. Nhà trường cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các ngành kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế.

Năm 2026, trường có 55 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 5.250. Kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 4 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật và Kinh doanh và quản lý, mỗi lĩnh vực 3 mã.

Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 7 phương thức, gồm điểm thi THPT, học bạ, kết hợp, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, C01 và D01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VMU.

Đại Học Hàng Hải
Tên trường
Đại Học Hàng Hải
Tên tiếng Anh
Miritime Unversity
Mã trường
HHA
Tên viết tắt
VMU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hải Phòng
Địa chỉ
484 Lạch Tray, P. Lê Chân, TP. Hải Phòng
Mã trườngHHA
Số mã xét tuyển55
Tổng chỉ tiêu5.250
Số phương thức7

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1A403Quản lý kinh doanh & Marketing120
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
2A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử60
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
3A408Kinh tế Hàng hải120
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
4A409Kinh doanh quốc tế & Logistics135
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
5D101Điều khiển tàu biển200
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
6D102Khai thác máy tàu biển160
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
7D103Điện tự động giao thông vận tải105
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
8D104Mã Bộ: 7510302Điện tử viễn thông105
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
9D105Mã Bộ: 7510303Điện tự động công nghiệp120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
10D106Máy tàu thủy60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
11D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
12D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
13D109Máy & tự động hóa xếp dỡ60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
14D110Xây dựng công trình thủy90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
15D111Kỹ thuật an toàn hàng hải90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
16D112Mã Bộ: 7580201Xây dựng dân dụng & công nghiệp90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
17D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
18D114Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin110
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
19D115Mã Bộ: 7520320Kỹ thuật môi trường105
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
20D116Mã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí105
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
21D117Mã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử105
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
22D118Mã Bộ: 7480103Công nghệ phần mềm60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
23D119Kỹ thuật truyền thông & mạng60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
24D120Luật hàng hải100
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + HSG: C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
25D121Tự động hóa hệ thống điện120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
26D122Mã Bộ: 7520130Kỹ thuật ô tô105
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
27D123Kỹ thuật nhiệt lạnh60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
28D124Mã Bộ: 7220201Tiếng Anh thương mại135
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
29D125Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh135
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
30D126Kỹ thuật công nghệ hóa học45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
31D127Mã Bộ: 7580103Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
32D128Máy & tự động công nghiệp120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
33D129Quản lý hàng hải110
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
34D130Quản lý công trình xây dựng90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
35D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệp105
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
36D132Luật kinh doanh90
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + HSG: C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
37D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
38D134Quản lý môi trường & tài nguyên45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
39D135Cơ khí thông minh và robot60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
40D136Tự động hoá và điều khiển thông minh60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
41D401Kinh tế vận tải biển135
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
42D402Mã Bộ: 7310101Kinh tế ngoại thương150
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
43D403Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh100
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
44D404Mã Bộ: 7340101Quản trị tài chính kế toán150
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
45D407Mã Bộ: 7510605Logistics và chuỗi cung ứng180
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
46D410Kinh tế vận tải thủy110
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
47D411Quản trị tài chính ngân hàng60
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
48D412Mã Bộ: 7340115Truyền thông marketing60
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
49D413Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải60
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
50H105Điện tự động công nghiệp (CLC)110
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
51H114Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (nâng cao)110
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
52H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)120
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
53H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)120
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D09
Kết hợp: THPT + HSG: A01, C01, C03, C04, D01, D09
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
54S101Điều khiển tàu biển (chọn)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
55S102Khai thác máy tàu biển (chọn)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, C01, C02, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Hàng Hải là gì?

Mã trường Đại Học Hàng Hải là HHA.

Đại Học Hàng Hải có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VMU. Tên tiếng Anh: Miritime Unversity.

Đại Học Hàng Hải ở đâu?

Địa chỉ: 484 Lạch Tray, P. Lê Chân, TP. Hải Phòng.

Đại Học Hàng Hải có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 55 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 5.250 (trên 55/55 mã xét tuyển).

Đại Học Hàng Hải xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A01, D01 xuất hiện ở 55 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.