
Mã trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội (DCN) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội, trực thuộc Bộ Công Thương. Trường có tiền thân từ Trường Chuyên nghiệp Hà Nội (1898) và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng (1913), qua nhiều lần sáp nhập, đổi tên và nâng cấp. Ngày 25/11/2025, trường chuyển thành Đại học Công nghiệp Hà Nội, đào tạo cán bộ kỹ thuật và cán bộ kinh tế.
Năm 2026, trường công bố 73 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 8.340. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Công nghệ kỹ thuật với 22 mã, Kinh doanh và quản lý cùng Máy tính và công nghệ thông tin với 12 mã mỗi lĩnh vực.
Trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển: kết hợp, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, đánh giá tư duy TSA, đánh giá năng lực HSA. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, A00, X06 và X07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HAUI.

- Tên trường
- Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Hanoi University of Industry
- Mã trường
- DCN
- Tên viết tắt
- HAUI
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
- Website
- www.haui.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 60 | Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + HSG: C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSA |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | Điểm thi THPT: D01 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 150 | Điểm thi THPT: D01, D04 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D04 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D04 |
| 4 | 7220204LKMã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 30 | Điểm thi THPT: D01, D04 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D04 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D04 |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 70 | Điểm thi THPT: D01, D06 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D06 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D06 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 70 | Điểm thi THPT: D01 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01 |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14 ĐGNL HSA |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSA |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | 50 | Điểm thi THPT: D01, D04 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D04 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D04 |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 260 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSA |
| 11 | 73401012Mã Bộ: 7340101 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340101TAMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSA |
| 13 | 7340115 | Marketing | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340115TAMã Bộ: 7340115 | Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 180 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340201TAMã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 460 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340301TAMã Bộ: 7340301 | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50 | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, D08 Kết hợp: Học bạ + HSG: A02, B00, B03, D08 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A02, B00, B03, D08 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7480101 | Khoa học máy tính | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 74801012Mã Bộ: 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7480101TAMã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 74801081Mã Bộ: 7480108 | Vi mạch bán dẫn | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 300 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 74802012Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ đa phương tiện | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7480201TAMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7480202 | An toàn thông tin | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 360 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 75102012Mã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 75102013Mã Bộ: 7510201 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7510201TAMã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 280 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 75102032Mã Bộ: 7510203 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 75102033Mã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7510203TAMã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 360 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7510205TAMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7510251Mã Bộ: 7520116 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 |
| 47 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 420 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7510301TAMã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 480 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 75103021Mã Bộ: 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7510302TAMã Bộ: 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 300 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 75103031Mã Bộ: 7510303 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 180 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 40 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 75201162Mã Bộ: 7520116 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 40 | Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 63 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X05 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, X05 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, A02, X05 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X05 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, X05 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, A02, X05 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 65 | 7720203 | Hoá dược | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07 ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 66 | 7810101 | Du lịch | 140 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 67 | 7810101TAMã Bộ: 7810101 | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 68 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 130 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 69 | 7810103TAMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 60 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 70 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 130 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 71 | 7810201TAMã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 72 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 60 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 73 | 7810202TAMã Bộ: 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- VUIĐại Học Công Nghiệp Việt TrìPhú Thọ
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội là gì?
Mã trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội là DCN.
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HAUI. Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry.
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1898.
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội.
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 73 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 8.340 (trên 73/73 mã xét tuyển).
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





