Mã trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội (DCN) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội, trực thuộc Bộ Công Thương. Trường có tiền thân từ Trường Chuyên nghiệp Hà Nội (1898) và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng (1913), qua nhiều lần sáp nhập, đổi tên và nâng cấp. Ngày 25/11/2025, trường chuyển thành Đại học Công nghiệp Hà Nội, đào tạo cán bộ kỹ thuật và cán bộ kinh tế.

Năm 2026, trường công bố 73 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 8.340. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Công nghệ kỹ thuật với 22 mã, Kinh doanh và quản lý cùng Máy tính và công nghệ thông tin với 12 mã mỗi lĩnh vực.

Trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển: kết hợp, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, đánh giá tư duy TSA, đánh giá năng lực HSA. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, A00, X06 và X07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HAUI.

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Tên trường
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Tên tiếng Anh
Hanoi University of Industry
Mã trường
DCN
Tên viết tắt
HAUI
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
Mã trườngDCN
Số mã xét tuyển73
Tổng chỉ tiêu8.340
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210404Thiết kế thời trang60
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01
Kết hợp: Học bạ + HSG: C01, C03, C04, D01
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: C01, C03, C04, D01
ĐGNL HSA
27220201Ngôn ngữ Anh200
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc150
Điểm thi THPT: D01, D04
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D04
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D04
47220204LKMã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)30
Điểm thi THPT: D01, D04
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D04
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D04
57220209Ngôn ngữ Nhật70
Điểm thi THPT: D01, D06
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D06
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D06
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc70
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01
77229020Ngôn ngữ học50
Điểm thi THPT: D01, D14
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14
ĐGNL HSA
87310104Kinh tế đầu tư60
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSA
97310612Trung Quốc học50
Điểm thi THPT: D01, D04
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D04
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D04
107340101Quản trị kinh doanh260
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSA
1173401012Mã Bộ: 7340101Phân tích dữ liệu kinh doanh120
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
127340101TAMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSA
137340115Marketing120
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
147340115TAMã Bộ: 7340115Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
157340201Tài chính - Ngân hàng180
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
167340201TAMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
177340301Kế toán460
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
187340301TAMã Bộ: 7340301Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
197340302Kiểm toán120
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
207340404Quản trị nhân lực120
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
217340406Quản trị văn phòng120
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
227420201Công nghệ sinh học50
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, D08
Kết hợp: Học bạ + HSG: A02, B00, B03, D08
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A02, B00, B03, D08
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
237480101Khoa học máy tính120
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
2474801012Mã Bộ: 7480107Trí tuệ nhân tạo60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
257480101TAMã Bộ: 7480101Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
267480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu70
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
277480103Kỹ thuật phần mềm240
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
287480104Hệ thống thông tin120
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
297480108Công nghệ kỹ thuật máy tính120
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
3074801081Mã Bộ: 7480108Vi mạch bán dẫn100
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
317480201Công nghệ thông tin300
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
3274802012Mã Bộ: 7480201Công nghệ đa phương tiện60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
337480201TAMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
347480202An toàn thông tin60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí360
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
3675102012Mã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
3775102013Mã Bộ: 7510201Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
387510201TAMã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử280
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
4075102032Mã Bộ: 7510203Robot và trí tuệ nhân tạo60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
4175102033Mã Bộ: 7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
427510203TAMã Bộ: 7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
437510205Công nghệ kỹ thuật ô tô360
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
447510205TAMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
457510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt120
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
467510251Mã Bộ: 7520116Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
477510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử420
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
487510301TAMã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
497510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông480
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
5075103021Mã Bộ: 7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
517510302TAMã Bộ: 7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
527510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa300
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
5375103031Mã Bộ: 7510303Kỹ thuật sản xuất thông minh60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
547510401Công nghệ kỹ thuật hoá học180
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
557510402Công nghệ vật liệu40
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
567510406Công nghệ kỹ thuật môi trường50
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
577510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng120
Điểm thi THPT: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + HSG: A01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, X25
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
5875190071Năng lượng tái tạo60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
597520116Kỹ thuật cơ khí động lực60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
6075201162Mã Bộ: 7520116Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới40
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
617520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
627540101Công nghệ thực phẩm120
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
637540203Công nghệ vật liệu dệt, may50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X05
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, X05
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, A02, X05
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
647540204Công nghệ dệt, may180
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X05
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, X05
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, A02, X05
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
657720203Hoá dược60
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, B00, C02, D07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
667810101Du lịch140
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
677810101TAMã Bộ: 7810101Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành130
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
697810103TAMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)60
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
707810201Quản trị khách sạn130
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
717810201TAMã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)40
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
727810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống60
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
737810202TAMã Bộ: 7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)20
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + HSG: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội là DCN.

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HAUI. Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry.

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1898.

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội.

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 73 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 8.340 (trên 73/73 mã xét tuyển).

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.