
Mã trường Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) (BVH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) là trường đại học công lập tại Hà Nội. Học viện được thành lập năm 1997 trên cơ sở sắp xếp lại 4 đơn vị thuộc Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, với các đơn vị tiền thân xuất phát từ Trường Đại học Bưu điện năm 1953. Đây là trường đại học trọng điểm quốc gia trong lĩnh vực ICT, đồng thời là đơn vị đào tạo, nghiên cứu trọng điểm, chủ lực của Ngành Thông tin và Truyền thông Việt Nam, gắn kết nghiên cứu, đào tạo với sản xuất kinh doanh.
Năm 2026, Học viện có 39 mã xét tuyển trình độ đại học. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý với 12 mã, Máy tính và công nghệ thông tin với 10 mã và Báo chí và thông tin với 5 mã.
Trong tuyển sinh năm 2026, Học viện áp dụng 8 phương thức xét tuyển: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, điểm thi tốt nghiệp THPT, chứng chỉ quốc tế, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, ĐGTD TSA và phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, X06 và X26.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của PTIT.

- Tên trường
- Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)
- Tên tiếng Anh
- Institute of Posts and Telecommunication Technology
- Mã trường
- BVH
- Tên viết tắt
- PTIT
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 96A Trần Phú, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội.
- Website
- ptit.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7320104CLMã Bộ: 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7320104LKMã Bộ: 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7329001Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340101DMMã Bộ: 7340101 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340101KTMã Bộ: 7340101 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340101LGMã Bộ: 7340101 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340115CLMã Bộ: 7340115 | Marketing (Chất lượng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340115QHMã Bộ: 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340201DLMã Bộ: 7340201 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7340205LKMã Bộ: 7340205 | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7340301CLMã Bộ: 7340301 | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7480101Mã Bộ: 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7480201CLMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7480201LKMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7480201UDMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7480201VJMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7480202CLMã Bộ: 7480202 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7510301VMMã Bộ: 7510301 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7520207ATMã Bộ: 7520207 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7520207HKMã Bộ: 7520207 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7520216URMã Bộ: 7520216 | UAV và Robot di động tự hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 18 – 23
- CMCĐại học CMCHà Nội
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- KMAHọc Viện Kỹ Thuật Mật MãHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,8
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) là gì?
Mã trường Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) là BVH.
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: PTIT. Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology.
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1997.
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) ở đâu?
Địa chỉ: Số 96A Trần Phú, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội..
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 39 mã xét tuyển.
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





