
Mã trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp (DKK) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Trường có tiền thân là Trường Trung cấp Kỹ thuật III thành lập năm 1956, sau là Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I và được nâng cấp thành trường đại học năm 2007.
Trường tập trung nhiều mã xét tuyển ở hai lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật và Kinh doanh và quản lý, mỗi lĩnh vực 14 mã. Máy tính và công nghệ thông tin có 6 mã, nằm trong tổng số 49 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của trường là 7.990.
Năm 2026, trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, ĐGTD TSA và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, C01, A01 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UNETI.

- Tên trường
- Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
- Tên tiếng Anh
- University of Economics - Technology for Industries
- Mã trường
- DKK
- Tên viết tắt
- UNETI
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Cơ sở Hà Nội:; Số 454-456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP. Hà Nội; Số 218 Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, TP. Hà Nội
- Website
- www.uneti.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140246DKKMã Bộ: 7140246 | Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220201DKDMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220201DKKMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội | 170 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310110DKK | Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340101DKDMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340101DKKMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội | 430 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340115DKDMã Bộ: 7340115 | Marketing - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340115DKKMã Bộ: 7340115 | Marketing - Cơ sở Hà Nội | 270 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340121DKDMã Bộ: 7340121 | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340121DKKMã Bộ: 7340121 | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội | 380 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340201DKDMã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340201DKKMã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội | 420 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340204DKDMã Bộ: 7340204 | Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340204DKKMã Bộ: 7340204 | Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340301DKDMã Bộ: 7340301 | Kế toán - Cơ sở Ninh Bình | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340301DKKMã Bộ: 7340301 | Kế toán - Cơ sở Hà Nội | 620 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340302DKDMã Bộ: 7340302 | Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340302DKKMã Bộ: 7340302 | Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7460108DKKMã Bộ: 7460108 | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội | 210 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7480102DKDMã Bộ: 7480102 | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7480102DKKMã Bộ: 7480102 | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7480108DKDMã Bộ: 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7480108DKKMã Bộ: 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7480201DKDMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X04, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X04, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7480201DKKMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội | 420 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7510201DKDMã Bộ: 7510201 | CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7510201DKKMã Bộ: 7510201 | CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7510203DKDMã Bộ: 7510203 | CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7510203DKKMã Bộ: 7510203 | CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7510205DKDMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7510205DKKMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7510301DKDMã Bộ: 7510301 | CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7510301DKKMã Bộ: 7510301 | CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7510302DKDMã Bộ: 7510302 | CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7510302DKKMã Bộ: 7510302 | CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7510303DKDMã Bộ: 7510303 | CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7510303DKKMã Bộ: 7510303 | CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7510605DKDMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7510605DKKMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7540101DKDMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7540101DKKMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7540106DKKMã Bộ: 7540106 | ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7540203DKKMã Bộ: 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt may - C�� sở Hà Nội | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7540204DKDMã Bộ: 7540204 | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X12, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X12, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7540204DKKMã Bộ: 7540204 | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội | 210 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7810103DKDMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình | 60 | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Học bạ: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7810103DKKMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội | 180 | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Học bạ: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7810201DKDMã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình | 180 | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Học bạ: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7810201DKKMã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội | 180 | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Học bạ: C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp là gì?
Mã trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp là DKK.
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UNETI. Tên tiếng Anh: University of Economics - Technology for Industries.
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1956.
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp ở đâu?
Địa chỉ: Cơ sở Hà Nội:; Số 454-456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP. Hà Nội; Số 218 Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, TP. Hà Nội.
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 49 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 7.990 (trên 49/49 mã xét tuyển).
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





