
Mã trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (QHI) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội (UET) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội. Trường được thành lập năm 2004 trên cơ sở phát triển Khoa Công nghệ và Trung tâm Hợp tác Đào tạo và Bồi dưỡng Cơ học thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, hiện trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Các hoạt động chính gồm đào tạo và nghiên cứu về công nghệ, kỹ thuật, phát triển hợp tác quốc tế và xây dựng cơ sở vật chất khang trang, hiện đại.
Ở trình độ đại học, trường có 20 mã xét tuyển. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin có số mã nhiều nhất là 6, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật với 4 mã và Kỹ thuật với 3 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 là 4.020.
Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét chứng chỉ quốc tế, xét điểm đánh giá năng lực HSA, xét kết hợp và xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, X06 và A02.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UET.

- Tên trường
- Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- VNU University of Engineering and Technology
- Mã trường
- QHI
- Tên viết tắt
- UET
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Website
- uet.vnu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | 460 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | CN11Mã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | CN12Mã Bộ: 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 320 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | CN14Mã Bộ: 7480104 | Hệ thống thông tin | 240 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | CN15Mã Bộ: 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | 240 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | CN19Mã Bộ: 7510402 | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | CN2Mã Bộ: 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 400 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | CN20Mã Bộ: 7460108 | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | CN21Mã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | CN3Mã Bộ: 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | CN4Mã Bộ: 7520101 | Cơ Kỹ thuật | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | CN5Mã Bộ: 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | CN6Mã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | CN7 | Công nghệ Hàng không vũ trụ | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | CN8Mã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính | 400 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | CN9Mã Bộ: 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 480 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- KMAHọc Viện Kỹ Thuật Mật MãHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,8
- DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 18 – 23
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20,21 – 26,91
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là gì?
Mã trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là QHI.
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UET. Tên tiếng Anh: VNU University of Engineering and Technology.
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2004.
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.020 (trên 20/20 mã xét tuyển).
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





