
Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên năm 2026
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên (mã DTC, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 33 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTC
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 33
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 23 · Vi mạch bán dẫn
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18 · Truyền thông đa phương tiện
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 33 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | 18,5 | 18+0,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)7220201A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | 19,5 | — | |
| Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)7220201_ATA01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | 20 | — | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)7220204A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | 18,5 | — | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)7220204_KTA01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | 18,5 | — | |
| Tài chính số (Fintech)7310109_TCS | 21 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 18 | 23−5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Nghệ thuật số7320104_NTS | 19 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ truyền thông7320106 | 18,5 | 19−0,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị kinh doanh số7340101 | 20,5 | 20+0,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thương mại điện tử7340122 | 19 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Marketing số7340122_TD | 20,5 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý logistics và chuỗi cung ứng7340405 | 21,5 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị văn phòng7340406 | 20 | 19,5+0,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Khoa học máy tính7480101 | 21 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 20 | 21,25−1,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU7480103_KNU | 20,8 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 20 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)7480107_QT | 20,7 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật máy tính7480108 | 18,5 | 18,75−0,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ thông tin7480201 | 19 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên)7480201_ĐB | 19 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)7480201_QT | 20,8 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)7480201_TD | 20,5 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| An ninh mạng7480202 | 20 | 19,25+0,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ ô tô7510205 | 19,5 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)7510205_OT | 22 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 20,5 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử viễn thông7510302 | 20,5 | 21,75−1,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Vi mạch bán dẫn7510302_V | 23 | — | Tổ hợp: (Toán Lí 1 môn bất kì) (Toán Hóa 1 môn bất kì) | |
| Tự động hóa7510303 | 21 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Cơ điện tử7520119 | 20 | 19,75+0,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý thể thao số và E-Sports7810301 | 18,5 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 33 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | 19,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)7220201A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | 19,9 | |
| Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)7220201_ATA01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | 20,3 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)7220204A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | 19,25 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)7220204_KTA01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 | 19,25 | |
| Tài chính số (Fintech)7310109_TCS | 21,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Nghệ thuật số7320104_NTS | 19,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ truyền thông7320106 | 19,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị kinh doanh số7340101 | 20,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thương mại điện tử7340122 | 19,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Marketing số7340122_TD | 20,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý logistics và chuỗi cung ứng7340405 | 21,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị văn phòng7340406 | 20,3 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Khoa học máy tính7480101 | 21,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 20,3 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU7480103_KNU | 21,05 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 20,3 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)7480107_QT | 20,95 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật máy tính7480108 | 19,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ thông tin7480201 | 19,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên)7480201_ĐB | 19,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)7480201_QT | 21,05 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)7480201_TD | 20,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| An ninh mạng7480202 | 20,3 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ ô tô7510205 | 19,9 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)7510205_OT | 22,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 20,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử viễn thông7510302 | 20,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Vi mạch bán dẫn7510302_V | 23,3 | Tổ hợp: (Toán Lí 1 môn bất kì) (Toán Hóa 1 môn bất kì) | |
| Tự động hóa7510303 | 21,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Cơ điện tử7520119 | 20,3 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý thể thao số và E-Sports7810301 | 19,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 33 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A00, D01 | A00, D01 | 18,5 | |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)7220201D01 | D01 | 19,5 | |
| Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)7220201_ATD01 | D01 | 20 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)7220204D01 | D01 | 18,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)7220204_KTD01 | D01 | 18,5 | |
| Tài chính số (Fintech)7310109_TCSA00, D01 | A00, D01 | 21 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01 | A00, D01 | 18 | |
| Nghệ thuật số7320104_NTSA00, D01 | A00, D01 | 19 | |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, D01 | A00, D01 | 18,5 | |
| Quản trị kinh doanh số7340101A00, D01 | A00, D01 | 20,5 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, D01 | A00, D01 | 19 | |
| Marketing số7340122_TDA00, D01 | A00, D01 | 20,5 | |
| Quản lý logistics và chuỗi cung ứng7340405A00, D01 | A00, D01 | 21,5 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, D01 | A00, D01 | 20 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, D01 | A00, D01 | 21 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, D01 | A00, D01 | 20 | |
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU7480103_KNUA00, D01 | A00, D01 | 20,8 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, D01 | A00, D01 | 20 | |
| Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)7480107_QTA00, D01 | A00, D01 | 20,7 | |
| Kỹ thuật máy tính7480108A00, D01 | A00, D01 | 18,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01 | A00, D01 | 19 | |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên)7480201_ĐB | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)7480201_QTA00, D01 | A00, D01 | 20,8 | |
| Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)7480201_TDA00, D01 | A00, D01 | 20,5 | |
| An ninh mạng7480202A00, D01 | A00, D01 | 20 | |
| Công nghệ ô tô7510205A00, D01 | A00, D01 | 19,5 | |
| Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)7510205_OTA00, D01 | A00, D01 | 22 | |
| Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01 | A00, D01 | 20,5 | |
| Điện tử viễn thông7510302A00, D01 | A00, D01 | 20,5 | |
| Vi mạch bán dẫn7510302_VA00 | A00 | 23 | |
| Tự động hóa7510303A00, D01 | A00, D01 | 21 | |
| Cơ điện tử7520119A00, D01 | A00, D01 | 20 | |
| Quản lý thể thao số và E-Sports7810301 | 18,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên các năm trước
Năm 2022 · 102 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480101_TA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480201_AA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201_MA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480201_HA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520119A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520119_RA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật cơ điện tử và robot |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510212A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT, Công nghệ ôtô và giao thông thông minh |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510212_CA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT, Công nghệ ô tô |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế số7310109A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7310109_QA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT, Quản trị kinh doanh số |
| Marketing7340122_TDA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT, Marketing số |
| Thương mại điện tử7340122A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông doanh nghiệp7320106_TA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT, Truyền thông doanh nghiệp số |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_KNUA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 19 | Liên kết quốc tế, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 19 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_JAPA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510212_JAPA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Điểm thi TN THPT, Công nghệ ôtô và giao thông thông minh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301_JAPA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Điểm thi TN THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520119_JAPA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303_JAPA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 18 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108_JAPA00, C01, C14, D01 | A00, C01, C14, D01 | 16 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480101_THọc bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| An toàn thông tin7480201_AHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201_MHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Hệ thống thông tin7480201_HHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520119Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520119_RHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Kỹ thuật cơ điện tử và robot |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510212Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Công nghệ ôtô và giao thông thông minh |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510212_CHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Công nghệ ô tô |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Kỹ thuật y sinh7520212Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Kinh tế số7310109Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Quản trị kinh doanh7310109_QHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Quản trị kinh doanh số |
| Marketing7340122_TDHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Marketing số |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Công nghệ truyền thông7320106Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Truyền thông doanh nghiệp7320106_THọc bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Truyền thông doanh nghiệp số |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_KNUHọc bạ | Học bạ | 20 | Liên kết quốc tế, Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCHọc bạ | Học bạ | 20 | CLC, Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_JAPHọc bạ | Học bạ | 18 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510212_JAPHọc bạ | Học bạ | 18 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Công nghệ ôtô và giao thông thông minh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301_JAPHọc bạ | Học bạ | 18 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520119_JAPHọc bạ | Học bạ | 18 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303_JAPHọc bạ | Học bạ | 18 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108_JAPHọc bạ | Học bạ | 18 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480101_THọc bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| An toàn thông tin7480201_AHọc bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201_MHọc bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Hệ thống thông tin7480201_HHọc bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520119Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520119_RHọc bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Kỹ thuật cơ điện tử và robot |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510212Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Công nghệ ôtô và giao thông thông minh |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510212_CHọc bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Công nghệ ô tô |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Kỹ thuật y sinh7520212Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Kinh tế số7310109Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Quản trị kinh doanh7310109_QHọc bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Quản trị kinh doanh số |
| Marketing7340122_TDHọc bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Marketing số |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Công nghệ truyền thông7320106Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Truyền thông doanh nghiệp7320106_THọc bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Truyền thông doanh nghiệp số |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_KNUHọc bạ | Học bạ | 6,5/10 | Liên kết quốc tế, Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCHọc bạ | Học bạ | 7/10 | CLC, Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_JAPHọc bạ | Học bạ | 6/10 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510212_JAPHọc bạ | Học bạ | 6/10 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Công nghệ ôtô và giao thông thông minh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301_JAPHọc bạ | Học bạ | 6/10 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520119_JAPHọc bạ | Học bạ | 6/10 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303_JAPHọc bạ | Học bạ | 6/10 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108_JAPHọc bạ | Học bạ | 6/10 | CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12 |
Năm 2021 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Xét theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật y sinh7520212Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Hệ thống thông tin7480104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Xét theo tổ hợp môn |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Công nghệ truyền thông7320106Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Xét theo tổ hợp môn |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Xét theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Xét theo tổ hợp môn |
| Thương mại điện tử7340122_DTHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108_DTHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_FCUHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| KINH DOANH NÔNG NGHIỆP7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Xét theo tổ hợp môn |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480101_THọc bạ | Học bạ | 18 | Ngành: chính xác là Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn Học bạ xét theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật điện tử truyền thông7520119Học bạ | Học bạ | 18 | Ngành chính xác: Kỹ thuật điện tử thông tin và robot Xét học bạ theo tổ hợp môn |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510212Học bạ | Học bạ | 18 | Ngành chính xác: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh Xét học bạ theo tổ hợp môn |
| Kinh tế7310112Học bạ | Học bạ | 18 | Ngành chính xác: Kinh tế số Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Marketing7340122_TDHọc bạ | Học bạ | 18 | Ngành chính xác: Marketing số Xét học bạ theo tổ hợp môn |
Năm 2020 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17 | Chương trình đại trà |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 17 | Chương trình đại trà |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17 | Chương trình đại trà |
| Quản trị văn phòng7340406A00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 16 | Chương trình đại trà |
| Thiết kế đồ họa7210403D01, D15, C04, D10 | D01, D15, C04, D10 | 18 | Chương trình đại trà |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 19 | Chương trình liên kết quốc tế |
| Thương mại điện tử7340122_TDA00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 18 | Chương trình đào tạo trọng điểm |
| Công nghệ truyền thông7320106D01, D15, C04, D10 | D01, D15, C04, D10 | 16 | Chương trình đại trà |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 17 | Chương trình đại trà |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C01, C02 | A01, D01, C01, C02 | 16 | Chương trình đại trà |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01 | A00, A01 | 19 | Chương trình Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Chương trình đại trà |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17 | Chương trình đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_FCUA00, D01, C04, C01 | A00, D01, C04, C01 | 18 | Chương trình liên kết quốc tế |
| Công nghệ thông tin7480201_DTA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17 | Chương trình đại trà |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_DTA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17 | Chương trình đại trà |
| Thương mại điện tử7340122_DTA00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 16 | Chương trình đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Chương trình đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108_DTA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Chương trình đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_FCUA00, D01, C04, C01 | A00, D01, C04, C01 | 16 | Chương trình đại trà |
| KINH DOANH NÔNG NGHIỆP7480101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Chương trình đại trà |
Năm 2019 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 13,5 | |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 14 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 13 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, C00, C04, D01 | A00, C00, C04, D01 | 13 | |
| Thiết kế đồ họa7210403C04, D01, D10, D15 | C04, D01, D10, D15 | 13,5 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 13 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, C00, C04, D01 | A00, C00, C04, D01 | 13 | |
| Công nghệ truyền thông7320106C04, D01, D10, D15 | C04, D01, D10, D15 | 13,5 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, C00, C04, D01 | A00, C00, C04, D01 | 13,5 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C01, C02, D01 | A01, C01, C02, D01 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01 | A00, A01 | 16 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 13,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, C01, C04, D01 | A00, C01, C04, D01 | 13 | |
| Công nghệ thông tin7480201_DTA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 13,5 | Theo đặt hàng Doanh nghiệp |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_DTA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 14 | Theo đặt hàng Doanh nghiệp |
| Thương mại điện tử7340122_DTA00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 15 | Theo đặt hàng Doanh nghiệp |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108_DTA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Theo đặt hàng Doanh nghiệp |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_FCUA00, D01, C04, C01 | A00, D01, C04, C01 | 15 | Chưa có điểm |
Năm 2018 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 13 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 14 |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 13 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 13 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 14 |
| Quản trị văn phòng7340406A00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 13 |
| Thiết kế đồ họa7210403D01, D15, C04, D10 | D01, D15, C04, D10 | 13 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 13 |
| Thương mại điện tử7340122A00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 14 |
| Công nghệ truyền thông7320106D01, D15, C04, D10 | D01, D15, C04, D10 | 14 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 13 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C01, C02 | A01, D01, C01, C02 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 13 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, C04, C01, D01 | A00, C04, C01, D01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 13 |
Năm 2017 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00, A01, C02, D01Học bạ | A00, A01, C02, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, D01, D07Học bạ | A00, B00, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, C02, D01Học bạ | A00, A01, C02, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C02, D01Học bạ | A00, A01, C02, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C02, D01Học bạ | A00, A01, C02, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Quản trị văn phòng7340406A00, C00, C04, D01Học bạ | A00, C00, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Thiết kế đồ họa7210403C04, D01, D10, D15Học bạ | C04, D01, D10, D15Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C02, D01Học bạ | A00, A01, C02, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Thương mại điện tử7340122A00, C00, C04, D01Học bạ | A00, C00, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Công nghệ truyền thông7320106C04, D01, D10, D15Học bạ | C04, D01, D10, D15Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, C00, C04, D01Học bạ | A00, C00, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, C01, C02Học bạ | A00, D01, C01, C02Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, C02Học bạ | A00, A01, D01, C02Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01, C04, C01Học bạ | A00, D01, C04, C01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ: 18.0 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tuyensinh.ictu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- CMCĐại học CMCHà Nội
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20,21 – 26,91
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- KMAHọc Viện Kỹ Thuật Mật MãHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,8
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25





