
Mã trường Đại học Kinh Tế Nghệ An (CEA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Kinh Tế Nghệ An
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An (NACE) là cơ sở giáo dục công lập tại Nghệ An, đào tạo trình độ đại học. Định hướng của trường là đào tạo nguồn nhân lực, nguồn nhân lực chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực theo hướng ứng dụng, gắn với vai trò trung tâm nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao khoa học công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Nghệ An và cả nước.
Năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 8 mã; tiếp theo là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên và Nhân văn, mỗi lĩnh vực 3 mã.
Trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển: học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, ĐGTD TSA và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A01, C03 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NACE.

- Tên trường
- Đại học Kinh Tế Nghệ An
- Tên tiếng Anh
- Nghe An University of Economics
- Mã trường
- CEA
- Tên viết tắt
- NACE
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Nghệ An
- Địa chỉ
- số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | — | Điểm thi THPT: M00, M01, M10, M13 Học bạ: M00, M01, M10, M13 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 2 | 7140202 | Sư phạm tiểu học | — | Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01 Học bạ: C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 3 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: C03, D01, D11, D15 Học bạ: C03, D01, D11, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | — | Điểm thi THPT: C03, D01, D11, D15 Học bạ: C03, D01, D11, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 7 | 7310205Mã Bộ: 7229030 | Văn học | — | Điểm thi THPT: C00, C19, D14, D15 Học bạ: C00, C19, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 9 | 7340101TAMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10 Học bạ: A01, D01, D09, D10 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 10 | 7340101TPAMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10 Học bạ: A01, D01, D09, D10 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 11 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 12 | 7340120Mã Bộ: 7310201 | Chính trị học | — | Điểm thi THPT: C00, C19, D14, D15 Học bạ: C00, C19, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 13 | 7340121Mã Bộ: 7460101 | Toán học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 16 | 7340201TAMã Bộ: 7340201 | Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10 Học bạ: A01, D01, D09, D10 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 17 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 19 | 7510605 | Logistics và chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 20 | 7620101 | Nông nghiệp | — | Điểm thi THPT: A01, B00, C03, D01 Học bạ: A01, B00, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 21 | 7640101 | Thúy (Bác sĩ Thú y) | — | Điểm thi THPT: A01, B00, C03, D01 Học bạ: A01, B00, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01 Học bạ: A00, A01, C03, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Kinh Tế Nghệ An là gì?
Mã trường Đại học Kinh Tế Nghệ An là CEA.
Đại học Kinh Tế Nghệ An có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NACE. Tên tiếng Anh: Nghe An University of Economics.
Đại học Kinh Tế Nghệ An ở đâu?
Địa chỉ: số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An.
Đại học Kinh Tế Nghệ An có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển.
Đại học Kinh Tế Nghệ An xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01 xuất hiện ở 18 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





