
Mã trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận (NLN) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận (NLU) đào tạo trình độ đại học theo loại hình công lập, đặt tại Khánh Hòa. Phân hiệu được thành lập năm 2010. Thế mạnh của trường là giảng dạy, nghiên cứu về Nông, Lâm, Ngư Nghiệp, Kinh tế.
Trường có 10 mã xét tuyển, trong đó 9 mã có chỉ tiêu với tổng 276 chỉ tiêu. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Kinh doanh và quản lý, mỗi lĩnh vực 2 mã. Máy tính và công nghệ thông tin có 1 mã.
Năm 2026, trường dùng 5 phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, kết hợp, ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp thường gặp là A00, A01, D01 và D07. Kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức cũng được dùng để xét tuyển.
- Tên trường
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
- Tên tiếng Anh
- Nong Lam University Ho Chi Minh City - Campus in Ninh Thuan
- Mã trường
- NLN
- Tên viết tắt
- NLU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Khánh Hòa
- Địa chỉ
- Số 08 đường Yên Ninh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hoà
- Website
- phnt.hcmuaf.edu.vn
Chỉ tiêu được cộng từ 9/10 mã đã có số liệu.
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận) | 20 | Điểm thi THPT: M00 Học bạXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | Điểm thi THPT: M00 Học bạXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220201NMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340101NMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 35 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340301NMã Bộ: 7340301 | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 41 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7480201NMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06, X07, X10 Học bạ: A00, A01, D07, X06, X07, X10 Kết hợp: A00, A01, D07, X06, X07, X10 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Kết hợp: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7620109NMã Bộ: 7620109 | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7640101NMã Bộ: 7640101 | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Kết hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B02, D01, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B02, D01, D07, D08 Kết hợp: A00, B00, B02, D01, D07, D08 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- DQTĐại Học Quang TrungGia Lai
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận là gì?
Mã trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận là NLN.
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NLU. Tên tiếng Anh: Nong Lam University Ho Chi Minh City - Campus in Ninh Thuan.
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2010.
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận ở đâu?
Địa chỉ: Số 08 đường Yên Ninh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hoà.
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 10 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 276 (trên 9/10 mã xét tuyển).
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





