
Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế (DHK) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế (HCE-HU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Huế. Trường thành lập năm 2002 trên cơ sở Khoa Kinh tế, Đại học Huế, có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế nông nghiệp, Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc (1969). Trường trực thuộc Đại học Huế, là một trong 8 trường đại học thành viên.
Trường có 22 mã xét tuyển trình độ đại học. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất với 13 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi 6 mã và Công nghệ kỹ thuật 1 mã. Tổng chỉ tiêu là 2.500.
Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp là A00, A01, C03 và D01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HCE-HU.

- Tên trường
- Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế
- Tên tiếng Anh
- Hue University, College of Economics
- Mã trường
- DHK
- Tên viết tắt
- HCE-HU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Huế
- Địa chỉ
- 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, TP Huế
- Website
- hce.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 170 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7310101TAMã Bộ: 7310101 | Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 280 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340101TAMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340115 | Marketing | 250 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 300 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340301TAMã Bộ: 7340301 | Kế toán | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7349001Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 350 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế là gì?
Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế là DHK.
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HCE-HU. Tên tiếng Anh: Hue University, College of Economics.
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2002.
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế ở đâu?
Địa chỉ: 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, TP Huế.
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.500 (trên 22/22 mã xét tuyển).
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





