Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng (DDQ) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng (DUE) đào tạo trình độ đại học theo loại hình công lập, đặt tại Đà Nẵng và trực thuộc Đại học Đà Nẵng. Tiền thân của trường là Khoa Kinh tế thuộc Viện Đại học Đà Nẵng, thành lập tháng 7/1975; đến năm 2004, trường mang tên Trường Đại học Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng.

Theo dữ liệu năm 2026, trường có 37 mã xét tuyển cùng tổng chỉ tiêu 3.735. Ba lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý với 25 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 4 mã, Khoa học xã hội và hành vi với 4 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT và kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, D01 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DUE.

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
Tên trường
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh
Da Nang University of Economics
Mã trường
DDQ
Tên viết tắt
DUE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
71 Ngũ Hành Sơn, Bắc Mỹ An, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng.
Website
due.udn.vn
Mã trườngDDQ
Số mã xét tuyển37
Tổng chỉ tiêu3.735
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17310101PRMã Bộ: 7310101Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)100
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
27310101STMã Bộ: 7310101Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37310107STMã Bộ: 7310107Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47310205STMã Bộ: 7310205Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57340101PRMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - C…250
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
67340101STMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ng…160
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77340115GBMã Bộ: 7340115Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)80
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
87340115PRMã Bộ: 7340115Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.100
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
97340115STMã Bộ: 7340115Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107340120ELMã Bộ: 7340120Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)100
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
117340120GBMã Bộ: 7340120Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)100
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
127340120PRMã Bộ: 7340120Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)100
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
137340120QTMã Bộ: 7340120Chương trình cử nhân liên kết quốc tế150
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
147340120STMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157340121STMã Bộ: 7340121Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại115
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167340122GBMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)80
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
177340122STMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)85
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
187340201PRMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.200
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
197340201STMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên …110
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207340205PRMã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)50
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
217340205STMã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)40
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227340301PRMã Bộ: 7340301Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)80
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
237340301STMã Bộ: 7340301Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)215
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
247340302PRMã Bộ: 7340302Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)80
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
257340302STMã Bộ: 7340302Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)85
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
267340404PRMã Bộ: 7340404Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)50
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
277340404STMã Bộ: 7340404Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)45
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
287340405PRMã Bộ: 7340405Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)80
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
297340405STMã Bộ: 7340405Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên …150
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
307380101STMã Bộ: 7380101Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
317380107PRMã Bộ: 7380107Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)80
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
327380107STMã Bộ: 7380107Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.85
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
337460108STMã Bộ: 7460108Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh90
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
347810103PRMã Bộ: 7810103Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)50
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
357810103STMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Qu…120
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
367810201PRMã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)50
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
377810201STMã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)105
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng là gì?

Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng là DDQ.

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: DUE. Tên tiếng Anh: Da Nang University of Economics.

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1975.

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng ở đâu?

Địa chỉ: 71 Ngũ Hành Sơn, Bắc Mỹ An, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng..

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 37 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.735 (trên 37/37 mã xét tuyển).

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.