
Mã trường Đại Học Hà Tĩnh (HHT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Hà Tĩnh
Trường Đại học Hà Tĩnh (HTU) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Hà Tĩnh. Trường được thành lập năm 2007 trên cơ sở sáp nhập và nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tĩnh, Phân hiệu Trường Đại học Vinh tại Hà Tĩnh và Trường Trung cấp Kinh tế Hà Tĩnh. Tháng 11/2013, trường sáp nhập thêm Trường Trung cấp Kỹ thuật Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.
Theo dữ liệu tuyển sinh năm 2026, trường có 20 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 610. Các lĩnh vực xuất hiện nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (5 mã), Kinh doanh và quản lý (5 mã) và Kiến trúc và xây dựng (2 mã).
Trường áp dụng 7 phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, ĐGTD TSA và ĐGNL V-ACT. Những tổ hợp thường gặp là D01, C01, X01 và C04.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HTU.

- Tên trường
- Đại Học Hà Tĩnh
- Tên tiếng Anh
- HaTinh University
- Mã trường
- HHT
- Tên viết tắt
- HTU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Tĩnh
- Địa chỉ
- Xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh.
- Website
- htu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 35 | Điểm thi THPT: M00, M01, M09 Học bạ: M00, M01, M10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 70 | Điểm thi THPT: B03, C04, C14, D01, X01 Học bạ: B03, C04, C14, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 10 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, X06, X10, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 10 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X02, X06, X14, X26 Học bạ: A00, A01, C01, X02, X06, X14, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25 | Điểm thi THPT: D01, D10, D14, D15, D66, X78 Học bạ: D01, D10, D14, D15, D66, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 40 | Điểm thi THPT: D01, D10, D14, D15, D66, X78 Học bạ: D01, D10, D14, D15, D66, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20 | Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D04, X01 Học bạ: C00, C04, D01, D04, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340101_01Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | 30 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340101_02Mã Bộ: 7340101 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 20 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340101_03Mã Bộ: 7340101 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 20 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 30 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 80 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7380101 | Luật | 60 | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 Học bạ: C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 20 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 Học bạ: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X02, X06, X14, X26 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X02, X06, X14, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7580201_01Mã Bộ: 7580201 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 10 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, C02, C14, D01, X21 Học bạ: A00, A01, A02, C01, C02, C14, D01, X21 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7580201_02Mã Bộ: 7580201 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 10 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X21 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X21 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 20 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 Học bạ: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7640101 | Thú y | 20 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 Học bạ: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 30 | Điểm thi THPT: B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Học bạ: B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Hà Tĩnh là gì?
Mã trường Đại Học Hà Tĩnh là HHT.
Đại Học Hà Tĩnh có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HTU. Tên tiếng Anh: HaTinh University.
Đại Học Hà Tĩnh thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2007.
Đại Học Hà Tĩnh ở đâu?
Địa chỉ: Xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh..
Đại Học Hà Tĩnh có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 610 (trên 20/20 mã xét tuyển).
Đại Học Hà Tĩnh xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





