
Mã trường Đại Học Đông Á (DAD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Đông Á
Trường Đại học Đông Á (DAU) là trường tư thục tại Đà Nẵng, đào tạo trình độ đại học. Trường hoạt động đa ngành, với cơ sở vật chất gồm phòng thực hành CNTT, ngoại ngữ, nghề nghiệp, thư viện điện tử và giảng đường lớn.
Năm 2026, trường có 109 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất với 19 mã, tiếp đến là Công nghệ kỹ thuật 10 mã và Nhân văn 8 mã.
Năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, thi riêng của trường. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, X02, A00 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DAU.

- Tên trường
- Đại Học Đông Á
- Tên tiếng Anh
- Dong A University
- Mã trường
- DAD
- Tên viết tắt
- DAU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Địa chỉ
- 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Hòa Cường - TP. Đà Nẵng
- Website
- donga.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 101Mã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 101DLMã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 102Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 102DLMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 103Mã Bộ: 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 104Mã Bộ: 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 105Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 1051Mã Bộ: 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 1051DLMã Bộ: 7340121 | Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 1052Mã Bộ: 7340101 | Kinh doanh số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 1052DL | Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 105DLMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 106Mã Bộ: 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 1061Mã Bộ: 7340115 | Digital Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 1061DL | Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 1062 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 1062DL | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 1063 | Marketing truyền thông (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 1063DL | Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 106DLMã Bộ: 7340115 | Marketing (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 107Mã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 107DLMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 108Mã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 109Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 109DLMã Bộ: 7340301 | Kế toán (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 110Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 1101Mã Bộ: 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 1102Mã Bộ: 7340302 | Kiểm toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 111Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A07, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 112Mã Bộ: 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 1121 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 1121DL | Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 1122 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 1122DL | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 1123 | Truyền thông doanh nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 1123DL | Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 112DLMã Bộ: 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 113Mã Bộ: 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Điểm thi THPT: A07, C00, D01, D09, D10, D14, X01, X02, X25, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 113DLMã Bộ: 7340404 | Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A07, C00, D01, D09, D10, D14, X01, X02, X25, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 114Mã Bộ: 7340406 | Quản trị văn phòng | — | Điểm thi THPT: A07, C00, D01, D09, D10, D14, X01, X02, X25, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 114DLMã Bộ: 7340406 | Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A07, C00, D01, D09, D10, D14, X01, X02, X25, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 115Mã Bộ: 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Điểm thi THPT: A01, D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 116Mã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 1161Mã Bộ: 7810101 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 1161DL | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 1162 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 1162DL | Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 116DLMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 117Mã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 117DLMã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 118Mã Bộ: 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 118DLMã Bộ: 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 119Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 119DLMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 120Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 1201 | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 1201DL | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 120DLMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 121Mã Bộ: 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 122Mã Bộ: 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | 123Mã Bộ: 7210104 | Đồ họa | — | Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | 1231Mã Bộ: 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 63 | 1231DLMã Bộ: 7580108 | Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | 1232 | Mỹ thuật số (*) | — | Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 65 | 1232DL | Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 66 | 123DLMã Bộ: 7210104 | Đồ họa (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 67 | 124Mã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 68 | 124DLMã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 69 | 125Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 70 | 1251Mã Bộ: 7480101 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 71 | 1252 | Quản lý năng lượng tái tạo (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 72 | 125DLMã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 73 | 126Mã Bộ: 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 74 | 1261Mã Bộ: 7510102 | quản lý dự án xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 75 | 1262 | Mô hình thông tin công trình (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 76 | 127Mã Bộ: 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 77 | 127DLMã Bộ: 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 78 | 128Mã Bộ: 7580101 | Kiến trúc | — | Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 79 | 129Mã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 80 | 1291 | Công nghệ sinh học dược (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 81 | 130Mã Bộ: 7620101 | Nông nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 82 | 131Mã Bộ: 7640101 | Thú y | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 83 | 131DLMã Bộ: 7640101 | Thú y (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 84 | 132Mã Bộ: 7720101 | Y khoa | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, D07, X09, X11, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 85 | 133Mã Bộ: 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, D07, X09, X11, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 86 | 134Mã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 87 | 134DLMã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 88 | 135Mã Bộ: 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 89 | 135DLMã Bộ: 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 90 | 136Mã Bộ: 7720302 | Hộ sinh | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 91 | 137Mã Bộ: 7720401 | Dinh dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 92 | 138Mã Bộ: 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 93 | 138DLMã Bộ: 7380101 | Luật (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 94 | 139Mã Bộ: 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 95 | 139DLMã Bộ: 7380107 | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 96 | 140Mã Bộ: 7140101 | Giáo dục học | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D09, D15, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 97 | 1401 | Giáo dục học mầm non (*) | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D09, D15, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 98 | 1402 | Giáo dục học tiểu học (*) | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D09, D15, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 99 | 1403Mã Bộ: 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D09, D15, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 100 | 141Mã Bộ: 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 101 | 142Mã Bộ: 7229042 | Quản lý văn hoá | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 102 | 1421 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 103 | 1422 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 104 | 1423 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 105 | 1424 | Văn hoá tổ chức (*) | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 106 | 1425 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | — | Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 107 | 143Mã Bộ: 7229030 | Văn học (Ứng dụng) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 108 | 144Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 109 | 145Mã Bộ: 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78 Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DQTĐại Học Quang TrungGia Lai
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Đông Á là gì?
Mã trường Đại Học Đông Á là DAD.
Đại Học Đông Á có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: DAU. Tên tiếng Anh: Dong A University.
Đại Học Đông Á ở đâu?
Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Hòa Cường - TP. Đà Nẵng.
Đại Học Đông Á có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 109 mã xét tuyển.
Đại Học Đông Á xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01 xuất hiện ở 101 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





