Mã trường Đại Học Đông Á (DAD) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Đông Á

Trường Đại học Đông Á (DAU) là trường tư thục tại Đà Nẵng, đào tạo trình độ đại học. Trường hoạt động đa ngành, với cơ sở vật chất gồm phòng thực hành CNTT, ngoại ngữ, nghề nghiệp, thư viện điện tử và giảng đường lớn.

Năm 2026, trường có 109 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất với 19 mã, tiếp đến là Công nghệ kỹ thuật 10 mã và Nhân văn 8 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, thi riêng của trường. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, X02, A00 và A01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DAU.

Đại Học Đông Á
Tên trường
Đại Học Đông Á
Tên tiếng Anh
Dong A University
Mã trường
DAD
Tên viết tắt
DAU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Hòa Cường - TP. Đà Nẵng
Mã trườngDAD
Số mã xét tuyển109
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1101Mã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
2101DLMã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
3102Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
4102DLMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
5103Mã Bộ: 7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
6104Mã Bộ: 7220209Ngôn ngữ Nhật—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X02, X70, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
7105Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
81051Mã Bộ: 7340121Kinh doanh thương mại—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
91051DLMã Bộ: 7340121Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
101052Mã Bộ: 7340101Kinh doanh số—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
111052DLKinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
12105DLMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
13106Mã Bộ: 7340115Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
141061Mã Bộ: 7340115Digital Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
151061DLDigital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
161062Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
171062DLQuản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
181063Marketing truyền thông (*)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
191063DLMarketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
20106DLMã Bộ: 7340115Marketing (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
21107Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
22107DLMã Bộ: 7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
23108Mã Bộ: 7340122Thương mại điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
24109Mã Bộ: 7340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
25109DLMã Bộ: 7340301Kế toán (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
26110Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
271101Mã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính (Fintech)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
281102Mã Bộ: 7340302Kiểm toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, D01, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
29111Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: A07, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
30112Mã Bộ: 7320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
311121Truyền thông kỹ thuật số (*)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
321121DLTruyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
331122Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
341122DLQuan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
351123Truyền thông doanh nghiệp—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
361123DLTruyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
37112DLMã Bộ: 7320104Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
38113Mã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực—
Điểm thi THPT: A07, C00, D01, D09, D10, D14, X01, X02, X25, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
39113DLMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A07, C00, D01, D09, D10, D14, X01, X02, X25, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
40114Mã Bộ: 7340406Quản trị văn phòng—
Điểm thi THPT: A07, C00, D01, D09, D10, D14, X01, X02, X25, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
41114DLMã Bộ: 7340406Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A07, C00, D01, D09, D10, D14, X01, X02, X25, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
42115Mã Bộ: 7210404Thiết kế thời trang—
Điểm thi THPT: A01, D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
43116Mã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
441161Mã Bộ: 7810101Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
451161DLHướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
461162Quản trị sự kiện và giải trí (*)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
471162DLQuản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
48116DLMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
49117Mã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
50117DLMã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
51118Mã Bộ: 7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
52118DLMã Bộ: 7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
53119Mã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
54119DLMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
55120Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
561201Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
571201DLQuản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
58120DLMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
59121Mã Bộ: 7480106Kỹ thuật máy tính—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
60122Mã Bộ: 7480107Trí tuệ nhân tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
61123Mã Bộ: 7210104Đồ họa—
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
621231Mã Bộ: 7580108Thiết kế nội thất—
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
631231DLMã Bộ: 7580108Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
641232Mỹ thuật số (*)—
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
651232DLMỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
66123DLMã Bộ: 7210104Đồ họa (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
67124Mã Bộ: 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
68124DLMã Bộ: 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
69125Mã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
701251Mã Bộ: 7480101Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
711252Quản lý năng lượng tái tạo (*)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
72125DLMã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
73126Mã Bộ: 7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
741261Mã Bộ: 7510102quản lý dự án xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
751262Mô hình thông tin công trình (*)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
76127Mã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
77127DLMã Bộ: 7520114Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, D01, X05, X06, X07, X26
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
78128Mã Bộ: 7580101Kiến trúc—
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
79129Mã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
801291Công nghệ sinh học dược (*)—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
81130Mã Bộ: 7620101Nông nghiệp—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
82131Mã Bộ: 7640101Thú y—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
83131DLMã Bộ: 7640101Thú y (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X09, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
84132Mã Bộ: 7720101Y khoa—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, D07, X09, X11, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
85133Mã Bộ: 7720201Dược học—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, D07, X09, X11, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
86134Mã Bộ: 7720301Điều dưỡng—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
87134DLMã Bộ: 7720301Điều dưỡng (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
88135Mã Bộ: 7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
89135DLMã Bộ: 7720603Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
90136Mã Bộ: 7720302Hộ sinh—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
91137Mã Bộ: 7720401Dinh dưỡng—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B02, B03, B08, D07, X11, X13, X14
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
92138Mã Bộ: 7380101Luật—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
93138DLMã Bộ: 7380101Luật (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
94139Mã Bộ: 7380107Luật kinh tế—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
95139DLMã Bộ: 7380107Luật kinh tế (CS Đắk Lắk)—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
96140Mã Bộ: 7140101Giáo dục học—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D09, D15, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
971401Giáo dục học mầm non (*)—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D09, D15, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
981402Giáo dục học tiểu học (*)—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D09, D15, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
991403Mã Bộ: 7140103Công nghệ giáo dục—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D09, D15, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
100141Mã Bộ: 7310401Tâm lý học—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
101142Mã Bộ: 7229042Quản lý văn hoá—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
1021421Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
1031422Quản trị sự kiện và giải trí (*)—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
1041423Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
1051424Văn hoá tổ chức (*)—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
1061425Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)—
Điểm thi THPT: B03, C00, C03, C04, D01, D14, M06, X02, X17, X70
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
107143Mã Bộ: 7229030Văn học (Ứng dụng)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
108144Mã Bộ: 7140201Giáo dục Mầm non—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT
109145Mã Bộ: 7140202Giáo dục Tiểu học—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78
Học bạĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Đông Á là gì?

Mã trường Đại Học Đông Á là DAD.

Đại Học Đông Á có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: DAU. Tên tiếng Anh: Dong A University.

Đại Học Đông Á ở đâu?

Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Hòa Cường - TP. Đà Nẵng.

Đại Học Đông Á có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 109 mã xét tuyển.

Đại Học Đông Á xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

D01 xuất hiện ở 101 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.