
Mã trường Đại Học Phan Thiết (DPT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Phan Thiết
Trường Đại học Phan Thiết (UPT) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học, đặt tại Lâm Đồng, được thành lập năm 2009. Định hướng đào tạo của trường là nguồn nhân lực có kiến thức, kỹ năng toàn cầu và tinh thần khởi nghiệp, gắn với cung cấp dịch vụ nghiên cứu khoa học công nghệ ứng dụng. Đến năm 2030, trường đặt mục tiêu đạt kiểm định chất lượng quốc gia và khu vực, có mạng lưới hợp tác đa ngành trong nước và quốc tế.
Năm 2026, trường có 16 mã xét tuyển. Những lĩnh vực xuất hiện nhiều mã nhất là Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 3 mã, Kinh doanh và quản lý với 3 mã, Công nghệ kỹ thuật với 2 mã.
Trường xét tuyển bằng 4 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, D07 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UPT.

- Tên trường
- Đại Học Phan Thiết
- Tên tiếng Anh
- University of Phan Thiet
- Mã trường
- DPT
- Tên viết tắt
- UPT
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Lâm Đồng
- Địa chỉ
- 225 Nguyễn Thông, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, D90, X25, X78 Học bạ: D01, D14, D15, D90, X25, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A04, C00, C04, D01, D07 Học bạ: A00, A04, C00, C04, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 Học bạ: C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 Học bạ: C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C01, D90 Học bạ: A00, A01, A04, C01, D90 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A04, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A04, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A04, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | — | Điểm thi THPT: B00, D07, D08 Học bạ: B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 Học bạ: C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 Học bạ: C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 Học bạ: C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- DQTĐại Học Quang TrungGia Lai
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Phan Thiết là gì?
Mã trường Đại Học Phan Thiết là DPT.
Đại Học Phan Thiết có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UPT. Tên tiếng Anh: University of Phan Thiet.
Đại Học Phan Thiết thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2009.
Đại Học Phan Thiết ở đâu?
Địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng.
Đại Học Phan Thiết có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 16 mã xét tuyển.
Đại Học Phan Thiết xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





