
Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) năm 2026
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) (mã BVH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 7 phương thức, 39 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- BVH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 39
- Phương thức
- 7
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,91 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 20,21 · Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 39 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22 | 22,67−0,67 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 24,54 | 25,25−0,71 |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,23 | — |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,4 | — |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,75 | 24−1,25 |
| Thiết kế đồ họa game7329001GAA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,9 | — |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,11 | — |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,75 | — |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 21,52 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 21,93 | 24,2−2,27 |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,25 | — |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 20,54 | — |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 24,44 | — |
| Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,75 | 24−1,25 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 21,44 | 22−0,56 |
| Quan hệ công chúng7340115QHA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,26 | 23,47−1,21 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 23,56 | 25,1−1,54 |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 20,25 | — |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 23,23 | 23,63−0,4 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 23,5 | — |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22,47 | 22,5−0,03 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 20,5 | — |
| Khoa học dữ liệu7480101A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 26 | — |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,7 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 25 | 25,67−0,67 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23 | 25,8−2,8 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 21 | — |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 21 | — |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,21 | — |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 21,22 | 23,48−2,26 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 25,22 | 25,21+0,01 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,2 | 23,14+0,06 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,87 | 24,61+0,26 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 25,64 | 25,5+0,14 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 25,18 | 25,1+0,08 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,47 | 24,87−0,4 |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 21,17 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 26,91 | 26,19+0,72 |
| UAV và Robot di động tự hành7520216URA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,14 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 39 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Báo chí7320101Q00 | Q00 | 78,2 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Q00 | Q00 | 90,67 |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLQ00 | Q00 | 78,56 |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKQ00 | Q00 | 78,84 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Q00 | Q00 | 80,31 |
| Thiết kế đồ họa game7329001GAQ00 | Q00 | 81,11 |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMQ00 | Q00 | 78,37 |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKQ00 | Q00 | 80,31 |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHQ00 | Q00 | 77,43 |
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 78,09 |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMQ00 | Q00 | 78,6 |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTQ00 | Q00 | 75,86 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGQ00 | Q00 | 89,99 |
| Marketing7340115Q00 | Q00 | 80,31 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLQ00 | Q00 | 77,3 |
| Quan hệ công chúng7340115QHQ00 | Q00 | 78,61 |
| Thương mại điện tử7340122Q00 | Q00 | 84,63 |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLQ00 | Q00 | 75,4 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205Q00 | Q00 | 82,87 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKQ00 | Q00 | 84,31 |
| Kế toán7340301Q00 | Q00 | 78,95 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLQ00 | Q00 | 75,8 |
| Khoa học dữ liệu7480101Q00 | Q00 | 100,34 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102Q00 | Q00 | 85,38 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107Q00 | Q00 | 93,83 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 81,64 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLQ00 | Q00 | 76,6 |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKQ00 | Q00 | 76,6 |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDQ00 | Q00 | 75,33 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJQ00 | Q00 | 76,95 |
| An toàn thông tin7480202Q00 | Q00 | 95,34 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLQ00 | Q00 | 82,71 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00 | Q00 | 92,94 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMQ00 | Q00 | 98,22 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Q00 | Q00 | 95,06 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATQ00 | Q00 | 90,19 |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKQ00 | Q00 | 76,87 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Q00 | Q00 | 105,79 |
| UAV và Robot di động tự hành7520216URQ00 | Q00 | 82,39 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 39 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Báo chí7320101 | 708,53 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 848,19 |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL | 721,05 |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK | 730,29 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | 749,23 |
| Thiết kế đồ họa game7329001GA | 757,34 |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GM | 714,52 |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK | 749,23 |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH | 682,42 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 704,72 |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM | 722,13 |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT | 629,11 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG | 842,36 |
| Marketing7340115 | 749,23 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CL | 678,07 |
| Quan hệ công chúng7340115QH | 722,68 |
| Thương mại điện tử7340122 | 792,98 |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL | 613,33 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 775,15 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK | 789,73 |
| Kế toán7340301 | 734,1 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL | 626,93 |
| Khoa học dữ liệu7480101 | 929,92 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 800,53 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 875 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 762,73 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL | 654,13 |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK | 654,13 |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD | 611,16 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ | 666,1 |
| An toàn thông tin7480202 | 887,82 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL | 773,53 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 867,42 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM | 912,3 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 885,49 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT | 844,11 |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK | 663,38 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 972,06 |
| UAV và Robot di động tự hành7520216UR | 770,3 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 39 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Báo chí7320101K00 | K00 | 51 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104K00 | K00 | 56,76 |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLK00 | K00 | 51,12 |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKK00 | K00 | 51,2 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001K00 | K00 | 51,86 |
| Thiết kế đồ họa game7329001GAK00 | K00 | 52,23 |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMK00 | K00 | 51,06 |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKK00 | K00 | 51,86 |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHK00 | K00 | 50,76 |
| Quản trị kinh doanh7340101K00 | K00 | 50,97 |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMK00 | K00 | 51,13 |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTK00 | K00 | 50,27 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGK00 | K00 | 56,42 |
| Marketing7340115K00 | K00 | 51,86 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLK00 | K00 | 50,72 |
| Quan hệ công chúng7340115QHK00 | K00 | 51,13 |
| Thương mại điện tử7340122K00 | K00 | 53,86 |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLK00 | K00 | 50,13 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205K00 | K00 | 53,04 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKK00 | K00 | 53,71 |
| Kế toán7340301K00 | K00 | 51,24 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLK00 | K00 | 50,25 |
| Khoa học dữ liệu7480101K00 | K00 | 61,64 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102K00 | K00 | 54,2 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107K00 | K00 | 58,3 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 52,48 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLK00 | K00 | 50,5 |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKK00 | K00 | 50,5 |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDK00 | K00 | 50,11 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJK00 | K00 | 50,61 |
| An toàn thông tin7480202K00 | K00 | 59,04 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLK00 | K00 | 52,97 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00 | K00 | 57,87 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMK00 | K00 | 60,46 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207K00 | K00 | 58,91 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATK00 | K00 | 56,52 |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKK00 | K00 | 50,59 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00 | K00 | 65,03 |
| UAV và Robot di động tự hành7520216URK00 | K00 | 52,82 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 39 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Báo chí7320101 | 15,8 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 22,12 |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL | 15,89 |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK | 15,96 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | 16,9 |
| Thiết kế đồ họa game7329001GA | 17,45 |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GM | 15,85 |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK | 16,9 |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH | 15,61 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 15,78 |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM | 15,9 |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT | 15,22 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG | 22 |
| Marketing7340115 | 16,9 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CL | 15,58 |
| Quan hệ công chúng7340115QH | 15,91 |
| Thương mại điện tử7340122 | 19,87 |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL | 15,1 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 18,66 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK | 19,65 |
| Kế toán7340301 | 15,99 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL | 15,2 |
| Khoa học dữ liệu7480101 | 23,73 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 20,39 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 22,64 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 17,82 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL | 15,4 |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK | 15,4 |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD | 15,09 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ | 15,49 |
| An toàn thông tin7480202 | 22,89 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL | 18,55 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 22,49 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM | 23,37 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 22,85 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT | 22,04 |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK | 15,47 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 24,6 |
| UAV và Robot di động tự hành7520216UR | 18,33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 78 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Báo chí7320101A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Báo chí7320101A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 25,49/30 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 28,11/30 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 81,79/100 |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 26,1/30 |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 26,54/30 |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 60,75/100 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 26,97/30 |
| Thiết kế đồ họa game7329001GAA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 27,07/30 |
| Thiết kế đồ họa game7329001GAA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 63,12/100 |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 25,78/30 |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 60,75/100 |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 26,97/30 |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 24,23/30 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 25,31/30 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 26,15/30 |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 21,65/30 |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 28,06/30 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 81,55/100 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 26,97/30 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 60,75/100 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 24,02/30 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Quan hệ công chúng7340115QHA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Quan hệ công chúng7340115QHA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 26,17/30 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 27,51/30 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 73,55/100 |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 20,89/30 |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 27,29/30 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 68,34/100 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 72,6/100 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 27,47/30 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 26,73/30 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 21,55/30 |
| Khoa học dữ liệu7480101A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 86,42/100 |
| Khoa học dữ liệu7480101A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 28,96/30 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 75,76/100 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 27,6/30 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 28,38/30 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 82,89/100 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 27,14/30 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 64,7/100 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,86/30 |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,86/30 |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,79/30 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,44/30 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 28,5/30 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 83,41/100 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 27,27/30 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 67,86/100 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 82,58/100 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 28,3/30 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 84,41/100 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 28,74/30 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 28,48/30 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 83,32/100 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 28,07/30 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 81,62/100 |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,31/30 |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 92,48/100 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 29,51/30 |
| UAV và Robot di động tự hành7520216URA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 66,92/100 |
| UAV và Robot di động tự hành7520216URA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 27,23/30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 78 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Báo chí7320101 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Báo chí7320101 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 28,62/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 1280,58 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | 1149,61/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | 25,5/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Thiết kế đồ họa game7329001GA | 1161,61/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Thiết kế đồ họa game7329001GA | 25,8/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GM | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GM | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK | 1149,61/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK | 25,5/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG | 1274,86 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG | 28,5/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Marketing7340115 | 1149,61/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Marketing7340115 | 25,5/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CL | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CL | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Quan hệ công chúng7340115QH | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Quan hệ công chúng7340115QH | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Thương mại điện tử7340122 | 1214,41 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Thương mại điện tử7340122 | 27,12/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 26,45/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 1188/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK | 27/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK | 1209,61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Kế toán7340301 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Kế toán7340301 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Khoa học dữ liệu7480101 | 30,67/40 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Khoa học dữ liệu7480101 | 1372,28 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 1225,6 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 27,39/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 29,14/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 1306,86 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ thông tin7480201 | 26/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ thông tin7480201 | 1169,61/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| An toàn thông tin7480202 | 1319,43 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| An toàn thông tin7480202 | 29,39/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL | 1185,6/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL | 26,39/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 1299,43 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 28,99/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM | 1343,43 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM | 29,87/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 1317,15 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 29,35/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT | 28,54/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT | 1276,58 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 1452,62 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 33,06/40 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| UAV và Robot di động tự hành7520216UR | 1180,81/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| UAV và Robot di động tự hành7520216UR | 26,28/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) các năm trước
Năm 2024 · 60 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 25,46 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Tốt nghiệp THPT, TTNV=1 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,94 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,09 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,17 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 28,85 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,29 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,85 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Báo chí7320101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,29 | Tốt nghiệp THPT, TTNV=1 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 26,31 | Tốt nghiệp THPT, TTNV=1, Định hướng khoa học dữ liệu |
| Công nghệ tài chính7340208A00, A01 | A00, A01 | 25,61 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216A00, A01 | A00, A01 | 26,08 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 25,59 | Tốt nghiệp THPT, TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201_UDUA00, A01 | A00, A01 | 24,87 | Tốt nghiệp THPT; Cử nhân công nghệ thông tin (Định hướng ứng dụng), TTNV |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,43 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC, TTNV=1 |
| Marketing7340115_CLCA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC, TTNV=1 |
| Marketing7340115_QHCA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,15 | Tốt nghiệp THPT, Ngành Quan hệ công chúng, TTNV |
| Kế toán7340301_CLCA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC, TTNV=1 |
| Công nghệ thông tin7480201_VHNA00, A01 | A00, A01 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT, TTNV =1 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001_CLCA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,97 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC, Thiết kế và phát triển game, TTNV=2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Kết hợp | Kết hợp | 19,84 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợp | Kết hợp | 20,65 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Kết hợp | Kết hợp | 20,7 | |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Kết hợp | Kết hợp | 20,21 | |
| Thương mại điện tử7340122Kết hợp | Kết hợp | 20,7 | |
| Quản trị kinh doanh7340101Kết hợp | Kết hợp | 18,3 | |
| Công nghệ thông tin7480201Kết hợp | Kết hợp | 22,55 | |
| An toàn thông tin7480202Kết hợp | Kết hợp | 21,6 | |
| Kế toán7340301Kết hợp | Kết hợp | 18,5 | |
| Marketing7340115Kết hợp | Kết hợp | 19,85 | |
| Báo chí7320101Kết hợp | Kết hợp | 18,5 | |
| Khoa học máy tính7480101Kết hợp | Kết hợp | 23,5 | |
| Công nghệ tài chính7340208Kết hợp | Kết hợp | 19,45 | |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216Kết hợp | Kết hợp | 22,05 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Kết hợp | Kết hợp | 19,45 | |
| Công nghệ thông tin7480201_UDUKết hợp | Kết hợp | 17,1 | |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Kết hợp | Kết hợp | 20,12 | |
| Marketing7340115_CLCKết hợp | Kết hợp | 17,45 | |
| Kế toán7340301_CLCKết hợp | Kết hợp | 18,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 25,07 | Xét tuyển kết hợp |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 26,42 | Xét tuyển kết hợp |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 28 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạ | Học bạ | 27 | Xét tuyển kết hợp |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 27,26 | Xét tuyển kết hợp |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 25,37 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 27,01 | Xét tuyển kết hợp |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 26,9 | Xét tuyển kết hợp |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét tuyển kết hợp |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 26,97 | Xét tuyển kết hợp |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 26,73 | Xét tuyển kết hợp |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 28 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ tài chính7340208Học bạ | Học bạ | 26,7 | Xét tuyển kết hợp |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216Học bạ | Học bạ | 27,71 | Xét tuyển kết hợp |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 23,74 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ thông tin7480201_UDUHọc bạ | Học bạ | 25,5 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạ | Học bạ | 27 | Xét tuyển kết hợp |
| Marketing7340115_CLCHọc bạ | Học bạ | 25,51 | Xét tuyển kết hợp |
| Kế toán7340301_CLCHọc bạ | Học bạ | 25,77 | Xét tuyển kết hợp |
Năm 2023 · 43 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 25,69 | Xét tuyển kết hợp |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 21,86 | Xét tuyển kết hợp |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 27,43 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 28,03 | Xét tuyển kết hợp |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 20,87 | Xét tuyển kết hợp |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 26,76 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạ | Học bạ | 26,77 | Xét tuyển kết hợp |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 26,74 | Xét tuyển kết hợp |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 22,36 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 21,2 | Xét tuyển kết hợp |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,05 | Tốt nghiệp THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 26,04 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 26,59 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,89 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,33 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 25,68 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ tài chính7340205Học bạ | Học bạ | 26,47 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ tài chính7340208A00, A01 | A00, A01 | 25,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 28,1 | Xét tuyển kết hợp |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 26,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 25,24 | Xét tuyển kết hợp |
| Báo chí7320101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,36 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợp | Kết hợp | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Kết hợp | Kết hợp | 16,45 | |
| Công nghệ thông tin7480201Kết hợp | Kết hợp | 20,05 | |
| An toàn thông tin7480202Kết hợp | Kết hợp | 18,85 | |
| Khoa học máy tính7480101Kết hợp | Kết hợp | 20,65 | |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Kết hợp | Kết hợp | 16 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Kết hợp | Kết hợp | 17,65 | |
| Báo chí7320101Kết hợp | Kết hợp | 16,4 | |
| Quản trị kinh doanh7340101Kết hợp | Kết hợp | 16 | |
| Thương mại điện tử7340122Kết hợp | Kết hợp | 18,9 | |
| Marketing7340115Kết hợp | Kết hợp | 16 | |
| Kế toán7340301Kết hợp | Kết hợp | 16 | |
| Công nghệ tài chính7340205Kết hợp | Kết hợp | 16,25 | |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216A00, A01 | A00, A01 | 25,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 24,88 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_UDUA00, A01 | A00, A01 | 23,76 | Tốt nghiệp THPT; Cử nhân công nghệ thông tin (Định hướng ứng dụng) |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01 | A00, A01 | 25,38 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC |
Năm 2022 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,1 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,35 | TTNV |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 26,7 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | TTNV=1, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,55 | TTNV=1, Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,35 | TTNV |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,45 | TTNV |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,2 | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 25,6 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 25,1 | TTNV |
| Công nghệ tài chính7340208A00, A01 | A00, A01 | 25,85 | TTNV |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 26,9 | TTNV |
| Báo chí7320101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,4 | TTNV |
Năm 2021 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,97 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,46 | |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 27,21 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 27,44 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,97 | |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,81 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,93 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 25,32 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 23,58 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,45 | Điểm TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | Điểm TN THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 26,55 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 26,9 | Điểm TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,9 | Điểm TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,5 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,35 | Điểm TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,55 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 25,65 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 25,35 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ tài chính7340208A00, A01 | A00, A01 | 25,9 | Điểm TN THPT |
Năm 2020 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,35 | TTNV |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 26,65 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,6 | TTNV |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,7 | TTNV |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | TTNV |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,6 | TTNV = 1 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 25,25 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 24,75 | TTNV |
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,35 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,35 | TTNH |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 23,35 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 24,1 | TTNV = 1 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,65 | TTNV = 1 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,45 | TTNV |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,55 | TTNV |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,7 | TTNV = 1 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 21,95 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 21,05 | TTNV = 1 |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,3 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,65 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 20,8 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 22 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,65 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,05 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,75 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,9 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 19,05 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 19,1 | (Cơ sở phía Bắc) TTNV |
Năm 2017 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,5 | TTNV = 1 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 24 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,5 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25 | TTNV = 1 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | TTNV = 1 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,75 | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 21,75 | TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ptit.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 18 – 23
- CMCĐại học CMCHà Nội
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- KMAHọc Viện Kỹ Thuật Mật MãHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,8
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25





