Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) năm 2026

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) (mã BVH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 7 phương thức, 39 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
BVH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
39
Phương thức
7
Điểm THPT cao nhất 2026
26,91 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Điểm THPT thấp nhất 2026
20,21 · Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 39 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Báo chí7320101A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X262222,67−0,67
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2624,5425,25−0,71
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,23—
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,4—
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,7524−1,25
Thiết kế đồ họa game7329001GAA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,9—
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,11—
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,75—
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2621,52—
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2621,9324,2−2,27
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,25—
Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2620,54—
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2624,44—
Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,7524−1,25
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2621,4422−0,56
Quan hệ công chúng7340115QHA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,2623,47−1,21
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2623,5625,1−1,54
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2620,25—
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2623,2323,63−0,4
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2623,5—
Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2622,4722,5−0,03
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2620,5—
Khoa học dữ liệu7480101A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2626—
Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623,7—
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X262525,67−0,67
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X262325,8−2,8
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2621—
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2621—
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2620,21—
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2621,2223,48−2,26
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2625,2225,21+0,01
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623,223,14+0,06
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,8724,61+0,26
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2625,6425,5+0,14
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2625,1825,1+0,08
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,4724,87−0,4
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2621,17—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2626,9126,19+0,72
UAV và Robot di động tự hành7520216URA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623,14—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 39 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Báo chí7320101Q00Q0078,2
Truyền thông đa phương tiện7320104Q00Q0090,67
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLQ00Q0078,56
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKQ00Q0078,84
Công nghệ đa phương tiện7329001Q00Q0080,31
Thiết kế đồ họa game7329001GAQ00Q0081,11
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMQ00Q0078,37
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKQ00Q0080,31
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHQ00Q0077,43
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0078,09
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMQ00Q0078,6
Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTQ00Q0075,86
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGQ00Q0089,99
Marketing7340115Q00Q0080,31
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLQ00Q0077,3
Quan hệ công chúng7340115QHQ00Q0078,61
Thương mại điện tử7340122Q00Q0084,63
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLQ00Q0075,4
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205Q00Q0082,87
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKQ00Q0084,31
Kế toán7340301Q00Q0078,95
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLQ00Q0075,8
Khoa học dữ liệu7480101Q00Q00100,34
Kỹ thuật dữ liệu7480102Q00Q0085,38
Trí tuệ nhân tạo7480107Q00Q0093,83
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0081,64
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLQ00Q0076,6
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKQ00Q0076,6
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDQ00Q0075,33
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJQ00Q0076,95
An toàn thông tin7480202Q00Q0095,34
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLQ00Q0082,71
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00Q0092,94
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMQ00Q0098,22
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Q00Q0095,06
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATQ00Q0090,19
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKQ00Q0076,87
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Q00Q00105,79
UAV và Robot di động tự hành7520216URQ00Q0082,39

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 39 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Báo chí7320101708,53
Truyền thông đa phương tiện7320104848,19
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL721,05
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK730,29
Công nghệ đa phương tiện7329001749,23
Thiết kế đồ họa game7329001GA757,34
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GM714,52
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK749,23
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH682,42
Quản trị kinh doanh7340101704,72
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM722,13
Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT629,11
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG842,36
Marketing7340115749,23
Marketing (Chất lượng cao)7340115CL678,07
Quan hệ công chúng7340115QH722,68
Thương mại điện tử7340122792,98
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL613,33
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205775,15
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK789,73
Kế toán7340301734,1
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL626,93
Khoa học dữ liệu7480101929,92
Kỹ thuật dữ liệu7480102800,53
Trí tuệ nhân tạo7480107875
Công nghệ thông tin7480201762,73
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL654,13
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK654,13
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD611,16
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ666,1
An toàn thông tin7480202887,82
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL773,53
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301867,42
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM912,3
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207885,49
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT844,11
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK663,38
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216972,06
UAV và Robot di động tự hành7520216UR770,3

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 39 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Báo chí7320101K00K0051
Truyền thông đa phương tiện7320104K00K0056,76
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLK00K0051,12
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKK00K0051,2
Công nghệ đa phương tiện7329001K00K0051,86
Thiết kế đồ họa game7329001GAK00K0052,23
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMK00K0051,06
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKK00K0051,86
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHK00K0050,76
Quản trị kinh doanh7340101K00K0050,97
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMK00K0051,13
Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTK00K0050,27
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGK00K0056,42
Marketing7340115K00K0051,86
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLK00K0050,72
Quan hệ công chúng7340115QHK00K0051,13
Thương mại điện tử7340122K00K0053,86
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLK00K0050,13
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205K00K0053,04
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKK00K0053,71
Kế toán7340301K00K0051,24
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLK00K0050,25
Khoa học dữ liệu7480101K00K0061,64
Kỹ thuật dữ liệu7480102K00K0054,2
Trí tuệ nhân tạo7480107K00K0058,3
Công nghệ thông tin7480201K00K0052,48
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLK00K0050,5
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKK00K0050,5
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDK00K0050,11
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJK00K0050,61
An toàn thông tin7480202K00K0059,04
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLK00K0052,97
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00K0057,87
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMK00K0060,46
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207K00K0058,91
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATK00K0056,52
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKK00K0050,59
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00K0065,03
UAV và Robot di động tự hành7520216URK00K0052,82

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 39 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Báo chí732010115,8
Truyền thông đa phương tiện732010422,12
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL15,89
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK15,96
Công nghệ đa phương tiện732900116,9
Thiết kế đồ họa game7329001GA17,45
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GM15,85
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK16,9
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH15,61
Quản trị kinh doanh734010115,78
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM15,9
Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT15,22
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG22
Marketing734011516,9
Marketing (Chất lượng cao)7340115CL15,58
Quan hệ công chúng7340115QH15,91
Thương mại điện tử734012219,87
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL15,1
Công nghệ tài chính (Fintech)734020518,66
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK19,65
Kế toán734030115,99
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL15,2
Khoa học dữ liệu748010123,73
Kỹ thuật dữ liệu748010220,39
Trí tuệ nhân tạo748010722,64
Công nghệ thông tin748020117,82
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL15,4
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK15,4
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD15,09
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ15,49
An toàn thông tin748020222,89
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL18,55
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030122,49
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM23,37
Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020722,85
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT22,04
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK15,47
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021624,6
UAV và Robot di động tự hành7520216UR18,33

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 78 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Báo chí7320101A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Báo chí7320101A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2625,49/30
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2628,11/30
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2681,79/100
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2626,1/30
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2626,54/30
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LKA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2660,75/100
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2626,97/30
Thiết kế đồ họa game7329001GAA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2627,07/30
Thiết kế đồ họa game7329001GAA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2663,12/100
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2625,78/30
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GMA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2660,75/100
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LKA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2626,97/30
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VHA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2624,23/30
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2625,31/30
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DMA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2626,15/30
Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2621,65/30
Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2628,06/30
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2681,55/100
Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2626,97/30
Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2660,75/100
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2624,02/30
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Quan hệ công chúng7340115QHA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Quan hệ công chúng7340115QHA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2626,17/30
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2627,51/30
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2673,55/100
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2620,89/30
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2627,29/30
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2668,34/100
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2672,6/100
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LKA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2627,47/30
Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2626,73/30
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2621,55/30
Khoa học dữ liệu7480101A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2686,42/100
Khoa học dữ liệu7480101A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2628,96/30
Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2675,76/100
Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2627,6/30
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2628,38/30
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2682,89/100
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2627,14/30
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2664,7/100
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2656,8/100
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2622,86/30
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2656,8/100
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LKA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2622,86/30
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2656,8/100
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UDA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2620,79/30
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2656,8/100
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623,44/30
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2628,5/30
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2683,41/100
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2627,27/30
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2667,86/100
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2682,58/100
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2628,3/30
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2684,41/100
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2628,74/30
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2628,48/30
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2683,32/100
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2628,07/30
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207ATA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2681,62/100
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623,31/30
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HKA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2656,8/100
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2692,48/100
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2629,51/30
UAV và Robot di động tự hành7520216URA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2666,92/100
UAV và Robot di động tự hành7520216URA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2627,23/30

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 78 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Báo chí73201011130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Báo chí732010125/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Truyền thông đa phương tiện732010428,62/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Truyền thông đa phương tiện73201041280,58Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ đa phương tiện73290011149,61/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ đa phương tiện732900125,5/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Thiết kế đồ họa game7329001GA1161,61/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Thiết kế đồ họa game7329001GA25,8/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GM1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)7329001GM25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK1149,61/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK25,5/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Quản trị kinh doanh73401011130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quản trị kinh doanh734010125/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG1274,86Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG28,5/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Marketing73401151149,61/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Marketing734011525,5/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Marketing (Chất lượng cao)7340115CL25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Marketing (Chất lượng cao)7340115CL1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quan hệ công chúng7340115QH1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quan hệ công chúng7340115QH25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Thương mại điện tử73401221214,41Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Thương mại điện tử734012227,12/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ tài chính (Fintech)734020526,45/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ tài chính (Fintech)73402051188/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK27/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK1209,61Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kế toán73403011130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kế toán734030125/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Khoa học dữ liệu748010130,67/40Chứng chỉ ACT (thang 36)
Khoa học dữ liệu74801011372,28Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật dữ liệu74801021225,6Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật dữ liệu748010227,39/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Trí tuệ nhân tạo748010729,14/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Trí tuệ nhân tạo74801071306,86Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin748020126/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin74802011169,61/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
An toàn thông tin74802021319,43Chứng chỉ SAT (thang 1600)
An toàn thông tin748020229,39/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL1185,6/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL26,39/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103011299,43Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030128,99/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM1343,43Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM29,87/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông75202071317,15Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020729,35/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT28,54/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT1276,58Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá75202161452,62Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021633,06/40Chứng chỉ ACT (thang 36)
UAV và Robot di động tự hành7520216UR1180,81/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
UAV và Robot di động tự hành7520216UR26,28/30Chứng chỉ ACT (thang 36)

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) các năm trước

Năm 2024 · 60 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0125,46Tốt nghiệp THPT, TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0125,75Tốt nghiệp THPT, TTNV=1
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0125,94Tốt nghiệp THPT, TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0125,75Tốt nghiệp THPT, TTNV
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0126,09Tốt nghiệp THPT, TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0125,17Tốt nghiệp THPT, TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0126,4Tốt nghiệp THPT, TTNV
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0128,85Tốt nghiệp THPT, TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0125,29Tốt nghiệp THPT, TTNV
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0125,85Tốt nghiệp THPT, TTNV
Báo chí7320101A00, A01, D01A00, A01, D0125,29Tốt nghiệp THPT, TTNV=1
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0126,31Tốt nghiệp THPT, TTNV=1, Định hướng khoa học dữ liệu
Công nghệ tài chính7340208A00, A01A00, A0125,61Tốt nghiệp THPT, TTNV
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216A00, A01A00, A0126,08Tốt nghiệp THPT, TTNV
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0125,59Tốt nghiệp THPT, TTNV
Công nghệ thông tin7480201_UDUA00, A01A00, A0124,87Tốt nghiệp THPT; Cử nhân công nghệ thông tin (Định hướng ứng dụng), TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0125,43Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC, TTNV=1
Marketing7340115_CLCA00, A01, D01A00, A01, D0124,25Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC, TTNV=1
Marketing7340115_QHCA00, A01, D01A00, A01, D0125,15Tốt nghiệp THPT, Ngành Quan hệ công chúng, TTNV
Kế toán7340301_CLCA00, A01, D01A00, A01, D0122,5Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC, TTNV=1
Công nghệ thông tin7480201_VHNA00, A01A00, A0124,25Tốt nghiệp THPT, TTNV =1
Công nghệ đa phương tiện7329001_CLCA00, A01, D01A00, A01, D0124,97Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC, Thiết kế và phát triển game, TTNV=2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Kết hợpKết hợp19,84
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợpKết hợp20,65
Truyền thông đa phương tiện7320104Kết hợpKết hợp20,7
Công nghệ đa phương tiện7329001Kết hợpKết hợp20,21
Thương mại điện tử7340122Kết hợpKết hợp20,7
Quản trị kinh doanh7340101Kết hợpKết hợp18,3
Công nghệ thông tin7480201Kết hợpKết hợp22,55
An toàn thông tin7480202Kết hợpKết hợp21,6
Kế toán7340301Kết hợpKết hợp18,5
Marketing7340115Kết hợpKết hợp19,85
Báo chí7320101Kết hợpKết hợp18,5
Khoa học máy tính7480101Kết hợpKết hợp23,5
Công nghệ tài chính7340208Kết hợpKết hợp19,45
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216Kết hợpKết hợp22,05
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Kết hợpKết hợp19,45
Công nghệ thông tin7480201_UDUKết hợpKết hợp17,1
Công nghệ đa phương tiện7329001Kết hợpKết hợp20,12
Marketing7340115_CLCKết hợpKết hợp17,45
Kế toán7340301_CLCKết hợpKết hợp18,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ25,07Xét tuyển kết hợp
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ26,42Xét tuyển kết hợp
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ28Xét tuyển kết hợp
Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạHọc bạ27Xét tuyển kết hợp
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ27,26Xét tuyển kết hợp
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ25,37Xét tuyển kết hợp
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ27,01Xét tuyển kết hợp
An toàn thông tin7480202Học bạHọc bạ26,9Xét tuyển kết hợp
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18,5Xét tuyển kết hợp
Marketing7340115Học bạHọc bạ26,97Xét tuyển kết hợp
Báo chí7320101Học bạHọc bạ26,73Xét tuyển kết hợp
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ28Xét tuyển kết hợp
Công nghệ tài chính7340208Học bạHọc bạ26,7Xét tuyển kết hợp
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216Học bạHọc bạ27,71Xét tuyển kết hợp
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ23,74Xét tuyển kết hợp
Công nghệ thông tin7480201_UDUHọc bạHọc bạ25,5Xét tuyển kết hợp
Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạHọc bạ27Xét tuyển kết hợp
Marketing7340115_CLCHọc bạHọc bạ25,51Xét tuyển kết hợp
Kế toán7340301_CLCHọc bạHọc bạ25,77Xét tuyển kết hợp
Năm 2023 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115Học bạHọc bạ25,69Xét tuyển kết hợp
Kế toán7340301Học bạHọc bạ21,86Xét tuyển kết hợp
An toàn thông tin7480202Học bạHọc bạ27,43Xét tuyển kết hợp
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ28,03Xét tuyển kết hợp
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ20,87Xét tuyển kết hợp
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ26,76Xét tuyển kết hợp
Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạHọc bạ26,77Xét tuyển kết hợp
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ26,74Xét tuyển kết hợp
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ22,36Xét tuyển kết hợp
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ21,2Xét tuyển kết hợp
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0125,8Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0125,05Tốt nghiệp THPT
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0126,04Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0126,59Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0125,15Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0126,2Tốt nghiệp THPT
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0125,89Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0126,33Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0125,68Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0125,1Tốt nghiệp THPT
Công nghệ tài chính7340205Học bạHọc bạ26,47Xét tuyển kết hợp
Công nghệ tài chính7340208A00, A01A00, A0125,35Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ28,1Xét tuyển kết hợp
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0126,55Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101Học bạHọc bạ25,24Xét tuyển kết hợp
Báo chí7320101A00, A01, D01A00, A01, D0125,36Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợpKết hợp16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Kết hợpKết hợp16,45
Công nghệ thông tin7480201Kết hợpKết hợp20,05
An toàn thông tin7480202Kết hợpKết hợp18,85
Khoa học máy tính7480101Kết hợpKết hợp20,65
Công nghệ đa phương tiện7329001Kết hợpKết hợp16
Truyền thông đa phương tiện7320104Kết hợpKết hợp17,65
Báo chí7320101Kết hợpKết hợp16,4
Quản trị kinh doanh7340101Kết hợpKết hợp16
Thương mại điện tử7340122Kết hợpKết hợp18,9
Marketing7340115Kết hợpKết hợp16
Kế toán7340301Kết hợpKết hợp16
Công nghệ tài chính7340205Kết hợpKết hợp16,25
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216A00, A01A00, A0125,4Tốt nghiệp THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0124,88Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201_UDUA00, A01A00, A0123,76Tốt nghiệp THPT; Cử nhân công nghệ thông tin (Định hướng ứng dụng)
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01A00, A0125,38Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC
Năm 2022 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0126,1TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0125,35TTNV
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0126,7TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0127,25TTNV=1, Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0125,55TTNV=1, Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0126,35TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0126,45TTNV
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0126,2TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0125,6TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0125,1TTNV
Công nghệ tài chính7340208A00, A01A00, A0125,85TTNV
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0126,9TTNV
Báo chí7320101A00, A01, D01A00, A01, D0124,4TTNV
Năm 2021 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0125,97
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0123,46
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0127,21
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0127,44
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0124,97
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0125,81
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0126,93
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0125,32
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0123,58
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0126,45Điểm TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0125,75Điểm TN THPT
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0126,55Điểm TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0126,9Điểm TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0125,9Điểm TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0126,5Điểm TN THPT
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0126,35Điểm TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0126,55Điểm TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0125,65Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0125,35Điểm TN THPT
Công nghệ tài chính7340208A00, A01A00, A0125,9Điểm TN THPT
Năm 2020 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0125,5TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0124,35TTNV
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0126,25TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0126,65TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0124,6TTNV
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0125,7TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0125,75TTNV
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0125,6TTNV = 1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0125,25TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0124,75TTNV
Năm 2019 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0122,35TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0121,35TTNH
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0123,35TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0124,1TTNV = 1
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0121,65TTNV = 1
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0122,45TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0122,55TTNV
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0122,7TTNV = 1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0121,95TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0121,05TTNV = 1
Năm 2018 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0120,3(Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0119,65(Cơ sở phía Bắc) TTNV
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0120,8(Cơ sở phía Bắc) TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0122(Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0119,65(Cơ sở phía Bắc) TTNV
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0120,05(Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0120,75(Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0120,9(Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0119,05(Cơ sở phía Bắc) TTNV = 1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0119,1(Cơ sở phía Bắc) TTNV
Năm 2017 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0122,5TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0121,5TTNV = 1
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0124TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0121,5TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125TTNV = 1
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0123,25TTNV = 1
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0123,75TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0122,5TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0121,75TTNV

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ptit.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc