Mã trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) (TLA) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)

Trường Đại học Thủy lợi (cơ sở 1), viết tắt TLU, là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội. Trường thành lập năm 1959, tiền thân là Học viện Thủy lợi Điện lực, đến tháng 1/1963 tách thành Trường Đại học Thủy lợi, hiện trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Các chương trình đào tạo gồm 43 chương trình đại học, 17 chương trình thạc sĩ và 15 chương trình tiến sĩ, với thế mạnh về tài nguyên nước, thủy lợi, môi trường, phòng chống và giảm nhẹ thiên tai.

Năm 2026, trường có 46 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 4.980. Những lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kỹ thuật với 8 mã, Kinh doanh và quản lý 7 mã, Máy tính và công nghệ thông tin 5 mã.

Trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, đánh giá tư duy TSA. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, D07 và A01.

Tên trường
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)
Tên tiếng Anh
Water Resources University
Mã trường
TLA
Tên viết tắt
TLU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 175 Tây Sơn, P. Kim Liên, Hà Nội
Mã trườngTLA
Số mã xét tuyển46
Tổng chỉ tiêu4.980
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1TLA101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)140
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
2TLA102Mã Bộ: 7580212Kỹ thuật tài nguyên nước100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)210
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
5TLA105Mã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
6TLA106Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
7TLA107Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
8TLA109Mã Bộ: 7520320Kỹ thuật môi trường120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X10
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X10
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
10TLA111Mã Bộ: 7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng150
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
11TLA112Mã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
12TLA113Mã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đ…180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
13TLA114Mã Bộ: 7580302Quản lý xây dựng210
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
14TLA116Mã Bộ: 7480104Hệ thống thông tin80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
15TLA117Mã Bộ: 7480103Kỹ thuật phần mềm80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
16TLA118Mã Bộ: 7520301Kỹ thuật hoá học90
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10
Học bạ: A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
17TLA119Mã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học70
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B02, B03, D08, X14
Học bạ: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X14
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
18TLA120Mã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
19TLA121Mã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá140
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
20TLA122Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
21TLA123Mã Bộ: 7520130Kỹ thuật ô tô140
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
22TLA124Mã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
23TLA126Mã Bộ: 7480201Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
24TLA127Mã Bộ: 7480202An ninh mạng80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
25TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
26TLA130Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
27TLA201Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
28TLA202Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
29TLA203Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh140
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10
Xét thẳng / ƯTXT
30TLA204Mã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc100
Điểm thi THPT: D01, D04, D45, D55, D65, X78
Học bạ: D01, D04, D45, D55, D65, X78
Xét thẳng / ƯTXT
31TLA301Mã Bộ: 7380101Luật120
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01
Xét thẳng / ƯTXT
32TLA302Mã Bộ: 7380107Luật kinh tế120
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01
Xét thẳng / ƯTXT
33TLA401Mã Bộ: 7310101Kinh tế130
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
34TLA402Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
35TLA403Mã Bộ: 7340301Kế toán120
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
36TLA404Mã Bộ: 7580301Kinh tế xây dựng140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
37TLA405Mã Bộ: 7340122Thương mại điện tử120
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
38TLA406Mã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
39TLA407Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
40TLA408Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
41TLA409Mã Bộ: 7340302Kiểm toán120
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
42TLA410Mã Bộ: 7310109Kinh tế số70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
43TLA411Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
44TLA412Chương trình Công nghệ tài chính70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
45TLA413Mã Bộ: 7340121Kinh doanh thương mại70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
46TLA414Mã Bộ: 7340115Marketing50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) là gì?

Mã trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) là TLA.

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TLU. Tên tiếng Anh: Water Resources University.

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1959.

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) ở đâu?

Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, P. Kim Liên, Hà Nội.

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 46 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.980 (trên 46/46 mã xét tuyển).

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGTD TSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.