Mã trường Đại Học Quang Trung (DQT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Quang Trung

Đại học Quang Trung (QTU) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học tại Gia Lai, thành lập năm 2006 và trực thuộc Tập đoàn Hoàn Cầu. Trường đào tạo đa ngành – đa lĩnh vực, hướng tới nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

Trường xét tuyển 11 mã, trong đó Kinh doanh và quản lý có 4 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân cùng Sức khỏe mỗi lĩnh vực 2 mã. Tổng chỉ tiêu xét tuyển năm 2026 là 1.120.

Năm 2026, trường dùng 6 phương thức xét tuyển: học bạ, kết hợp, ĐGNL SPT, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, A01 và A11.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của QTU.

Đại Học Quang Trung
Tên trường
Đại Học Quang Trung
Tên tiếng Anh
Quang Trung University
Mã trường
DQT
Tên viết tắt
QTU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Gia Lai
Địa chỉ
327 Đào Tấn, Quy Nhơn Bắc, Gia Lai
Website
qtu.edu.vn
Mã trườngDQT
Số mã xét tuyển11
Tổng chỉ tiêu1.120
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh30
Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27
Học bạ: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27
Kết hợp: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
27340101Quản trị kinh doanh70
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55
Học bạ: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55
Kết hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
37340201Tài chính - Ngân hàng50
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
Học bạ: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
Kết hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
47340205Công nghệ tài chính50
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
Học bạ: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
Kết hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
57340301Kế toán40
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55
Học bạ: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55
Kết hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
67480201Công nghệ thông tin80
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10
Kết hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
77510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng40
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60
Học bạ: A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60
Kết hợp: A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
87720301Điều dưỡng650
Điểm thi THPT: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
Học bạ: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
Kết hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
97720701Y tế công cộng30
Điểm thi THPT: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
Học bạ: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
Kết hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành40
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C12, C14, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22
Học bạ: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C12, C14, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22
Kết hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C12, C14, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
117810203Mã Bộ: 7810201Quản trị Khách sạn – Nhà hàng40
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C12, C14, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22
Học bạ: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C12, C14, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22
Kết hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C12, C14, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Quang Trung là gì?

Mã trường Đại Học Quang Trung là DQT.

Đại Học Quang Trung có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: QTU. Tên tiếng Anh: Quang Trung University.

Đại Học Quang Trung thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.

Đại Học Quang Trung ở đâu?

Địa chỉ: 327 Đào Tấn, Quy Nhơn Bắc, Gia Lai.

Đại Học Quang Trung có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 11 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.120 (trên 11/11 mã xét tuyển).

Đại Học Quang Trung xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.