Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận năm 2026

Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận (mã NLN, Khánh Hòa) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 7 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
NLN
Tỉnh/thành
Khánh Hòa
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
7
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
20,5 · Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 7 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7416—
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2516—
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2516—
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1016—
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0716—
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D081818
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0820,5—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 7 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7418
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2518
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2518
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1018
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0718
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0823,25
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0825,48

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 7 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201N601
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101N601
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301N601
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201N601
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007N601
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101N608
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002N659

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 7 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7416
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2516
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2516
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1016
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0716
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0820,5

Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận các năm trước

Năm 2023 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thú y7640101NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Năm 2022 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101NHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kế toán7340301NHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Kế toán7340301NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Nông học7620109NHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Nông học7620109NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Nuôi trồng thuỷ sản7620301NHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Thú y7640101NHọc bạHọc bạ16ĐIỂM TN THPT
Thú y7640101NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ thông tin7480201NHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Công nghệ thông tin7480201NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Ngôn ngữ Anh72202011Học bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Ngôn ngữ Anh72202011ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M11M00, M05, M07, M1119Giáo dục mầm non ( trình độ Đại học tại Phân hiệu Ninh Thuận)
Giáo dục Mầm non51140201M00M0017Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng tại Phân hiệu Ninh Thuận)
Công nghệ sinh học7420201NA00, B00, A02A00, B00, A0215ĐIỂM TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101NHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Công nghệ sinh học7420201NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ thực phẩm7540101NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Năm 2021 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01A00, A0115
Kế toán7340301NA00, A01, D01A00, A01, D0115
Nông học7620109NA00, B00, D08A00, B00, D0815
Nuôi trồng thuỷ sản7620301NA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815
Thú y7640101NA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NA00, A01, D07A00, A01, D0715
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002NA00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815
Công nghệ thông tin7480201NA00, A01, D07A00, A01, D0715
Ngôn ngữ Anh72202011A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Quản lý đất đai7850103NA00, A01, D01A00, A01, D0115
Giáo dục Mầm non51140201M00M0017Hệ cao đẳng
Năm 2020 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01A00, A0115
Kế toán7340301NA00, A01, D01A00, A01, D0115
Nông học7620109NA00, B00, D08A00, B00, D0815
Nuôi trồng thuỷ sản7620301NA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815
Thú y7640101NA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NA00, A01, D07A00, A01, D0715
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002NA00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815
Bất động sản7340116NA00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0415
Năm 2019 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0113
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0113
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A01A00, B00, B08, A0113
Nông học7620109A00, B00, D08A00, B00, D0813
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0813
Thú y7640101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0813
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0113
Năm 2017 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Thú y7640101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Nông học7620109Điểm thi THPTĐiểm thi THPT21,5
Chăn nuôi7620105Điểm thi THPTĐiểm thi THPT20,25
Ngôn ngữ Anh7220201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT22,75
Quản trị kinh doanh7340101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Công nghệ thực phẩm7540102Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: phnt.hcmuaf.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung