Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Ngành Kiến trúc nội thất thi khối nào? Học ở trường nào?
Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Kiến trúc nội thất. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 8 trường đào tạo ngành Kiến trúc nội thất với 9 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 17,5 đến 21,4 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, A01, X02, A00.
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc nội thất 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 14 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VTổ hợp: H06, V00, V01, V02 | 21,4 | 21,55−0,15 |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kiến trúc Nội thấtXDA04 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: V00, V02 | 20,2 | 21−0,8 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 20 | 20 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C02 | 18,6 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: X02 | 18,5 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 18,25 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 18,15 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 18 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 17,5 | – |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Kiến trúc Nội thất7580103 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Kiến trúc Nội thất7580103 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X02, X03, X26 +2 | – | 15 |
| Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Nội thất bền vững7580103 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: H00, H02, Q00 | – | – |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Kiến trúc nội thất7580103Tổ hợp: V00, V01, V02, V06 | – | – |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)7580103-DN · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +9 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc nội thất 2026 – Học bạ
Thang 30 · 4 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 23,5 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 18 | – |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Kiến trúc Nội thất7580103 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Kiến trúc Nội thất7580103 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X02, X03, X26 +2 | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc nội thất 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: Q00 | 74 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 73 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc nội thất 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 672 | – |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Kiến trúc Nội thất7580103 · 30 chỉ tiêu | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Kiến trúc Nội thất7580103 · 30 chỉ tiêu | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc nội thất 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: K00 | 51,1 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 45,67 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc nội thất 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 14 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc nội thất 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Nội thất bền vững7580103 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: H00, H02, Q00 | 22,45 | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VTổ hợp: (Toán Lịch sử Vẽ đầu tượng)Tổ hợp: H06, V00, V01, V02 | 21,4 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127 · 30 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 18 | – |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Kiến trúc Nội thất7580103 · 30 chỉ tiêuKết hợp học bạ THPT hoặc điểm thi THPT với điểm năng khiếuTổ hợp: V00, V01 | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Kiến trúc Nội thất7580103 · 30 chỉ tiêuKết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếuTổ hợp: V00, V01 | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Kiến trúc nội thất
Nếu kiến trúc sư công trình xây nên cái xác nhà vững chãi thì người làm Kiến trúc nội thất chính là người thổi hồn vào bên trong để biến không gian đó thành nơi đáng sống. Công việc này không chỉ đơn thuần là mua bộ sofa hay chọn màu rèm, mà là tính toán lại từng vách ngăn, đường điện, ánh sáng và vật liệu sao cho ngôi nhà vừa tiện nghi vừa mang đậm gu thẩm mỹ cá nhân. Hiểu nôm na, bạn chính là “vị bác sĩ” chuyên điều trị và làm đẹp cho mọi mét vuông diện tích phía sau cánh cửa.
Ngành Kiến trúc nội thất học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ được trang bị 4 nhóm kiến thức chính: Kỹ năng vẽ (vẽ tay và sử dụng phần mềm 3D chuyên dụng), Am hiểu vật liệu (gỗ, đá, kính…), Kỹ thuật thi công (biết cách thợ làm để vẽ cho đúng) và Tư duy thẩm mỹ (phối màu, ánh sáng). Ngành này không quá “nặng” về các công thức Toán/Lý khô khan như kỹ sư xây dựng, nhưng đòi hỏi sự giao thoa cực lớn giữa tư duy logic (để sắp xếp không gian khoa học) và khả năng cảm thụ nghệ thuật. Khó khăn lớn nhất không nằm ở lý thuyết, mà là những đêm “thức trắng” chạy đồ án để kịp tiến độ và hiện thực hóa ý tưởng của mình trên bản vẽ.
Bạn có thực sự hợp với ngành Kiến trúc nội thất?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Khả năng quan sát và tưởng tượng không gian: Bạn cần nhìn một bản vẽ 2D trên giấy mà có thể hình dung ra một căn phòng 3D sinh động trong đầu với đầy đủ đồ đạc.
- Sự kiên trì và chịu áp lực cao: Nghề này thường xuyên phải đối mặt với việc “sửa đi sửa lại” bản vẽ theo ý khách hàng, đòi hỏi bạn phải có một tinh thần thép và sự nhẫn nại.
- Sự thấu cảm và giao tiếp tốt: Bạn không thiết kế cho mình, bạn thiết kế cho người khác sống, nên nếu không biết lắng nghe và diễn đạt ý tưởng để thuyết phục khách hàng, bạn sẽ rất khó thành công.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động hiện nay đang cực kỳ “khát” những nhân sự có tay nghề thực tế do nhu cầu cải tạo nhà phố, chung cư và văn phòng tăng vọt, tuy nhiên sự cạnh tranh cũng rất khốc liệt. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Họa viên/Thiết kế nội thất: Chuyên vẽ phối cảnh 3D và triển khai bản vẽ kỹ thuật cho các công ty nội thất hoặc văn phòng kiến trúc – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng (chưa tính hoa hồng theo dự án).
- Giám sát thi công nội thất: Trực tiếp có mặt tại công trình để quản lý thợ và đảm bảo đồ đạc được lắp đặt đúng như bản vẽ – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng (tùy vào năng lực xử lý tình huống thực địa).