Điểm chuẩn Đại Học Dược Hà Nội năm 2026

Đại Học Dược Hà Nội (mã DKH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DKH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
4
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
23,5 · Dược học
Điểm THPT thấp nhất 2026
21,35 · Công nghệ sinh học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Công nghệ sinh học7420201B00, B08B00, B0821,3520+1,35
Hoá học7440112A00, D07A00, D0722,1—
Dược học7720201A00, B00A00, B0023,524,5−1
Hoá dược7720203A00A0022,7523,56−0,81

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Công nghệ sinh học7420201B00, B08B00, B0825,71Học bạ chuyên
Hoá học7440112A00, D07A00, D0726,2Học bạ chuyên
Dược học7720201A00, B00A00, B0026,56Học bạ chuyên
Hoá dược7720203A00A0026,37Học bạ chuyên

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 1 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Dược học7720201K00K0078

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ sinh học7420201B00, B08B00, B0825,85
Hoá học7440112A00, D07A00, D0726,07
Dược học7720201A00, B00A00, B0026,63
Hoá dược7720203A00A0026,33

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Công nghệ sinh học742020124,68Quy đổi về phương thức gốc
Hoá học744011225,05Quy đổi về phương thức gốc
Dược học772020125,75Quy đổi về phương thức gốc
Hoá dược772020325,38Quy đổi về phương thức gốc

Điểm chuẩn Đại Học Dược Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201Học bạHọc bạ28Học bạ; học sinh chuyên
Dược học7720201A00A0025Tốt nghiệp THPT
Hoá dược7720203Học bạHọc bạ27,95Học bạ; học sinh chuyên
Hoá dược7720203A00A0024,9Tốt nghiệp THPT
Hoá học7440112Học bạHọc bạ27,04Học bạ; học sinh chuyên
Hoá học7440112A00A0023,81Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ28,2Học bạ; học sinh chuyên
Công nghệ sinh học7420201B00B0024,21Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201A00A0026Điểm thi TN THPT
Hoá dược7720203A00A0025,8Điểm thi TN THPT
Hoá học7440112A00A0022,95Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201B00B0023,45Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201Học bạHọc bạ28Học bạ
Dược học7720201A00A0026,25Điểm thi TN THPT
Hoá dược7720203Học bạHọc bạ27,81Học bạ
Hoá dược7720203A00A0026,05Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Dược học7720201A00A0026,9
Hoá dược7720203A00A0026,6
Năm 2019 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201A00A0024,5Hóa: 8.5, Toán: 8, TTNV = NV1
Năm 2018 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201A00A0023,05Tiêu chí phụ: Môn hóa: 8.00 Môn Toán:7.8 Nguyện vọng 1
Năm 2017 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201A00A0028Điểm môn Hóa học: 9,75; Điểm môn Toán: 9,20; Thứ tự nguyện vọng: 1

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hup.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Y tế khác ở miền Bắc