Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc năm 2021

Đại Học Kinh Bắc (mã UKB, Bắc Ninh) có điểm chuẩn 2021 theo 1 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2020 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2021.

Mã trường
UKB
Tỉnh/thành
Bắc Ninh
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
16
Phương thức
1
Điểm THPT cao nhất 2021
21 · Dược học
Điểm THPT thấp nhất 2021
15 · Kế toán

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2021

Thang 30 · 16 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20212020Ghi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C041515
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V031515
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D10A01, D01, D14, D101515
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C001515Luật kinh tế
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C041515
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C041515
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C041515
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C041515
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C001515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C001515
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C041515
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V01H00, H01, V00, V0115—
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01H00, H01, V00, V0115—
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, V00, V01H00, H01, V00, V0115—
Dược học7720201A00, B00, A01, D90A00, B00, A01, D9021—
Y học cổ truyền7720115A00, B00, A01, D90A00, B00, A01, D9021—

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc các năm trước

Năm 2019 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115
Kế toán7340301Học bạHọc bạ6/10
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0315
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ6/10
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1415
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ6/10
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Luật kinh tế
Luật7380107Học bạHọc bạ6/10Luật kinh tế
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115
Quản lý xây dựng7580302Học bạHọc bạ6/10
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ6/10
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ6/10
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ6/10
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ6/10
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Thiết kế đồ họa7210403Học bạHọc bạ6/10
Thiết kế đồ họa7210403H00H0015
Thiết kế thời trang7210404H00H0015
Thiết kế thời trang7210404Học bạHọc bạ6/10
Thiết kế nội thất7580108H00H0015
Thiết kế nội thất7580108Học bạHọc bạ6/10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ6/10
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ6/10
Năm 2017 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5
Kiến trúc7580101V00, V01V00, V0115,5
Luật7380107D01, A00, A01, C00D01, A00, A01, C0015,5Luật kinh tế
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5
Thiết kế đồ họa7201403H00H0015,5
Thiết kế thời trang7210404H00H0015,5
Thiết kế nội thất7580108H00H0015,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: daihockinhbac.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc