
Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng năm 2026
Học Viện Ngân Hàng (mã NHH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 45 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- NHH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 45
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,61 · Kinh doanh quốc tế
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 20,2 · Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 67 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chất lượng cao Kế toánACT01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,1 | 21,57+2,53 | Môn chính: Toán |
| Kế toánACT02A00 | A00 | 26,33 | 24,69+1,64 | Môn chính: Toán |
| Kế toánACT02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,83 | 24,69+1,14 | Môn chính: Toán |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | 21 | Môn chính: Toán |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03A00 | A00 | 21,5 | 21+0,5 | Môn chính: Toán |
| Kiểm toánACT04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,06 | 24,88+1,18 | Môn chính: Toán |
| Kiểm toánACT04A00 | A00 | 26,56 | 24,88+1,68 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Kiểm toánACT05A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,5 | — | Môn chính: Toán |
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,58 | — | Môn chính: Toán |
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT06A00 | A00 | 22,08 | — | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Ngân hàngBANK01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,08 | 21,98+2,1 | Môn chính: Toán |
| Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,62 | 24,93+0,69 | Môn chính: Toán |
| Ngân hàngBANK02A00 | A00 | 26,12 | 24,93+1,19 | Môn chính: Toán |
| Ngân hàng sốBANK03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,42 | 24,82+0,6 | Môn chính: Toán |
| Ngân hàng sốBANK03A00 | A00 | 25,92 | 24,82+1,1 | Môn chính: Toán |
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)BANK04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,6 | 21+1,6 | Môn chính: Toán |
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)BANK04A00 | A00 | 23,1 | 21+2,1 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếBANK06A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,35 | 22,94+1,41 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngBANK07A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,65 | 21,2+2,45 | Môn chính: Toán |
| Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 | — | Môn chính: Toán |
| Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK08A00 | A00 | 20,7 | — | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanhBUS01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,9 | 22,1+1,8 | Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 | 24,38+1,02 | Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanhBUS02A00 | A00 | 25,9 | 24,38+1,52 | Môn chính: Toán |
| Quản trị du lịchBUS03A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,23 | 23,53+0,7 | Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 | 21,13−0,93 | Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04A00 | A00 | 20,7 | 21,13−0,43 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Marketing sốBUS06A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,27 | 23,1+1,17 | Môn chính: Toán |
| MarketingBUS07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,56 | 24,72+0,84 | Môn chính: Toán |
| MarketingBUS07A00 | A00 | 26,06 | 24,72+1,34 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Quản trị nhân lựcBUS08A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,81 | — | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Kinh doanh sốBUS09A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,75 | — | Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 | — | Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10A00 | A00 | 20,7 | — | Môn chính: Toán |
| Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 | — | Môn chính: Toán |
| Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS11A00 | A00 | 20,7 | — | Môn chính: Toán |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | 23,84+1,16 | Môn chính: Toán |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01A00 | A00 | 25,5 | 23,84+1,66 | Môn chính: Toán |
| Kinh tế đầu tưECON01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,35 | 24,38+0,97 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tưECON02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,96 | 22,13+1,83 | Môn chính: Toán |
| Kinh tế quốc tếECON03A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,32 | — | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Tài chínhFIN01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,15 | 21,6+2,55 | Môn chính: Toán |
| Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,08 | 25,16+0,92 | Môn chính: Toán |
| Tài chínhFIN02A00 | A00 | 26,58 | 25,16+1,42 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN04A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,63 | 21,05+2,58 | Môn chính: Toán |
| Công nghệ tài chínhFIN05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,48 | 24,4+1,08 | Môn chính: Toán |
| Công nghệ tài chínhFIN05A00 | A00 | 25,98 | 24,4+1,58 | Môn chính: Toán |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,05 | 23,41+1,64 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,56 | 21,82+1,74 | Môn chính: Toán |
| Kinh doanh quốc tếIB01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,61 | 25,25+1,36 | Môn chính: Toán |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,28 | 25,11+1,17 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếIB04A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,57 | 23,4+1,17 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Thương mại điện tửIB05A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,71 | 23,48+1,23 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,82 | — | Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 | — | Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB07A00 | A00 | 20,7 | — | Môn chính: Toán |
| Công nghệ thông tinIT01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 | 23,53+0,67 | Môn chính: Toán |
| Công nghệ thông tinIT01A00 | A00 | 24,7 | 23,53+1,17 | Môn chính: Toán |
| Luật kinh tếLAW01C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 25,75 | 26,97−1,22 | Môn chính: Văn |
| Luật kinh tếLAW01C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 25,25 | 26,97−1,72 | Môn chính: Văn |
| Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW03C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 24,3 | — | Môn chính: Văn |
| Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW03C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 23,8 | — | Môn chính: Văn |
| Luật họcLAW04C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 24,75 | — | Môn chính: Văn |
| Luật họcLAW04C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 24,25 | — | Môn chính: Văn |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,74 | 24,75+0,99 | Môn chính: Toán |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00 | A00 | 26,24 | 24,75+1,49 | Môn chính: Toán |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMIS02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,33 | 21,95+2,38 | Môn chính: Toán |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 45 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Chất lượng cao Kế toánACT01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,1 |
| Kế toánACT02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,83 |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| Kiểm toánACT04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,06 |
| Chất lượng cao Kiểm toánACT05A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,5 |
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,58 |
| Chất lượng cao Ngân hàngBANK01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,08 |
| Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,62 |
| Ngân hàng sốBANK03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,42 |
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)BANK04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,6 |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếBANK06A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,35 |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngBANK07A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,65 |
| Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanhBUS01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,9 |
| Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 |
| Quản trị du lịchBUS03A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,23 |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Chất lượng cao Marketing sốBUS06A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,27 |
| MarketingBUS07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,56 |
| Chất lượng cao Quản trị nhân lựcBUS08A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,81 |
| Chất lượng cao Kinh doanh sốBUS09A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,75 |
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| Kinh tế đầu tưECON01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,35 |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tưECON02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,96 |
| Kinh tế quốc tếECON03A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,32 |
| Chất lượng cao Tài chínhFIN01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,15 |
| Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,08 |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN04A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,63 |
| Công nghệ tài chínhFIN05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,48 |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,05 |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,56 |
| Kinh doanh quốc tếIB01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,61 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,28 |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếIB04A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,57 |
| Chất lượng cao Thương mại điện tửIB05A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,71 |
| Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,82 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Công nghệ thông tinIT01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 |
| Luật kinh tếLAW01C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 25,75 |
| Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW03C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 24,3 |
| Luật họcLAW04C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 24,75 |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,74 |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMIS02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 45 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Chất lượng cao Kế toánACT01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,1 |
| Kế toánACT02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,83 |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| Kiểm toánACT04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,06 |
| Chất lượng cao Kiểm toánACT05A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,5 |
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,58 |
| Chất lượng cao Ngân hàngBANK01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,08 |
| Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,62 |
| Ngân hàng sốBANK03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,42 |
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)BANK04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,6 |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếBANK06A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,35 |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngBANK07A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,65 |
| Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanhBUS01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,9 |
| Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 |
| Quản trị du lịchBUS03A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,23 |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Chất lượng cao Marketing sốBUS06A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,27 |
| MarketingBUS07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,56 |
| Chất lượng cao Quản trị nhân lựcBUS08A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,81 |
| Chất lượng cao Kinh doanh sốBUS09A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,75 |
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| Kinh tế đầu tưECON01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,35 |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tưECON02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,96 |
| Kinh tế quốc tếECON03A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,32 |
| Chất lượng cao Tài chínhFIN01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,15 |
| Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,08 |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN04A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,63 |
| Công nghệ tài chínhFIN05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,48 |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,05 |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,56 |
| Kinh doanh quốc tếIB01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,61 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,28 |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếIB04A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,57 |
| Chất lượng cao Thương mại điện tửIB05A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,71 |
| Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,82 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Công nghệ thông tinIT01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 |
| Luật kinh tếLAW01C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 25,75 |
| Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW03C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 24,3 |
| Luật họcLAW04C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 24,75 |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,74 |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMIS02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,33 |
Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng các năm trước
Năm 2023 · 75 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngân hàngBANK02Học bạ | Học bạ | 29,8 | Học bạ |
| Kinh tếECON01Học bạ | Học bạ | 29,72 | Học bạ |
| Kế toánACT01Học bạ | Học bạ | 36/40 | Học bạ; Kế toán CLC |
| Ngôn ngữ AnhFL01Học bạ | Học bạ | 29,34 | Học bạ |
| LuậtLAW01Học bạ | Học bạ | 29,8 | Học bạ |
| LuậtLAW02Học bạ | Học bạ | 29,8 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tếIB01Học bạ | Học bạ | 29,8 | Học bạ |
| Ngân hàngBANK01Học bạ | Học bạ | 37/40 | Ngân hàng CLC; Học bạ |
| Quản trị kinh doanhBUS02Học bạ | Học bạ | 29,8 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01Học bạ | Học bạ | 29,76 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhBUS01Học bạ | Học bạ | 36/40 | Học bạ; Quản trị kinh doanh CLC |
| Tài chínhBANK04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,55 | Tài chính - Ngân hàng, Điểm Tốt nghiệp THPT, Lk ĐH Sunderland, Anh Quốc, cấp song bằng |
| Ngân hàngBANK05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,6 | Tốt nghiệp THPT, Ngân hàng và Tài chính quốc tế, Lk ĐH Conventry, Anh Quốc, cấp song bằng |
| Kế toánACT01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 32,75/40 | x2 điểm môn Toán, CT CLC, Tốt nghiệp THPT |
| MarketingBUS05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT, Marketing số, Lk ĐH Conventry, Anh Quốc, cấp bằng ĐH Conventry |
| Tài chínhFIN01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 32,6/40 | x2 điểm môn Toán, CT CLC, Tốt nghiệp THPT |
| Kế toánACT03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,9 | Tốt nghiệp THPT, Lk ĐH Sunderland, Anh Quốc, cấp song bằng |
| Kinh doanh quốc tếIB03A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 22 | Tốt nghiệp THPT, LK ĐH Coventry, Anh Quốc, cấp song bằng |
| Ngân hàngBANK01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 32,7/40 | x2 điểm môn Toán, CT CLC, Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhBUS04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 | Tốt nghiệp THPT, LK ĐH CityU, Hoa Kỳ, cấp song bằng |
| Quản trị kinh doanhBUS01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 32,65/40 | x2 điểm môn Toán, CT CLC, Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chínhFIN01Học bạ | Học bạ | 37/40 | Học bạ; Tài chính CLC |
| Kế toánACT02Học bạ | Học bạ | 29,8 | Học bạ |
| Ngân hàngBANK03Học bạ | Học bạ | 29,8 | Học bạ; Ngân hàng số* |
| Quản trị kinh doanhBUS03Học bạ | Học bạ | 29 | Quản trị du lịch; Học bạ |
| Tài chínhFIN03Học bạ | Học bạ | 29,8 | Học bạ; Công nghệ tài chính* |
| Tài chínhFIN02Học bạ | Học bạ | 29,8 | Học bạ |
| Kế toánACT03Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Kế toán Sunderland |
| Công nghệ thông tinIT01Học bạ | Học bạ | 29,79 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhBUS04Học bạ | Học bạ | 26 | Quản trị kinh doanh CityU; Học bạ |
| Quản trị kinh doanhBUS05Học bạ | Học bạ | 27,2 | Marketing số Coventry; Học bạ |
| Kinh doanh quốc tếIB02Học bạ | Học bạ | 29,8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Học bạ |
| Ngân hàngBANK04Học bạ | Học bạ | 27,2 | Tài chính- Ngân hàng Sunderland; Học bạ |
| Ngân hàngBANK05Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Ngân hàng và Tài chính QT Coventry |
| Kinh doanh quốc tếIB03Học bạ | Học bạ | 27,2 | Học bạ; Kinh doanh quốc tế Coventry |
| Ngân hàngBANK01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Ngân hàng CLC |
| Ngân hàngBANK02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngân hàngBANK03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Ngân hàng số* |
| Ngân hàngBANK04ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Tài chính- Ngân hàng Sunderland |
| Ngân hàngBANK05ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Ngân hàng và Tài chính QT Coventry |
| Tài chínhFIN01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Tài chính CLC |
| Tài chínhFIN02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tài chínhFIN03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Công nghệ tài chính* |
| Kế toánACT01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Kế toán CLC |
| Kế toánACT02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kế toánACT03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Kế toán Sunderland; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanhBUS01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Quản trị kinh doanh CLC ; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanhBUS02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanhBUS03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Quản trị du lịch* |
| Quản trị kinh doanhBUS04ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Quản trị kinh doanh CityU |
| Quản trị kinh doanhBUS05ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Marketing số Coventry |
| Kinh doanh quốc tếIB01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kinh doanh quốc tếIB02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kinh doanh quốc tếIB03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Kinh doanh quốc tế Coventry |
| Ngôn ngữ AnhFL01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| LuậtLAW01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| LuậtLAW02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kinh tếECON01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ thông tinIT01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngân hàngBANK03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,56 | Tốt nghiệp THPT; Ngân hàng số* |
| Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chínhFIN03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT; Công nghệ tài chính* |
| Kế toánACT02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhBUS03A00, D01, D07, D09 | A00, D01, D07, D09 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT; Quản trị du lịch |
| Kinh doanh quốc tếIB01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tếIB02A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,45 | Tốt nghiệp THPT; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
| LuậtLAW01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,52 | Tốt nghiệp THPT |
| LuậtLAW02C00, D14, D15, C03 | C00, D14, D15, C03 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tếECON01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ AnhFL01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tinIT01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngân hàng7340201_AP_NHHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Chương trình Chất lượng cao, Xét học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107_AA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107_CC00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 28,05 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngân hàng7340201_AP_NHA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,35 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_APA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Tài chính7340201_AP_TCHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Chương trình Chất lượng cao, Xét học bạ |
| Kế toán7340301_APA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Ngân hàng7340201_NHHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101_IUA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ; Điểm thi TN THPT |
| Tài chính7340201_TCHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Xét học bạ |
| Tài chính7340201_AP_TCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301_APHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Chương trình Chất lượng cao, Xét học bạ |
| Kế toán7340301_JA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Định hướng Nhật Bản, Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 28,25 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301_JHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Định hướng Nhật Bản, Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_APHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Chương trình Chất lượng cao, Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 28,25 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301_IA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Liên kết ĐH Sunderland, Vương quốc Anh; Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 28,25 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 27,75 | Xét học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 27,75 | Xét học bạ |
| Luật7380107_AHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Luật kinh tế, Xét học bạ |
| Luật7380107_CHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Luật kinh tế, Xét học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 27,75 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 27,75 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201_JHọc bạ | Học bạ | 27,75 | Định hướng Nhật Bản, Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101_IUHọc bạ | Học bạ | 26 | Liên kết ĐH CityU - Hoa Kỳ, Xét học bạ |
| Kế toán7340301_IHọc bạ | Học bạ | 26 | Liên kết ĐH Sunderland - Anh quốc, Xét học bạ |
| Tài chính7340201_TCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | Điểm thi TN THPT |
| Ngân hàng7340201_NHA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_JA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2 | Định hướng Nhật Bản, Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107_AA00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 26,35 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107_CD01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 27,55 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,75 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,55 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_APA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,55 | Chương trình chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301_APA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_IUA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_APA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301_JA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | Định hướng Nhật Bản - HVNH cấp bằng Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_JA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | Điểm TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_IVA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301_IA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,3 | Điểm TN THPT |
Năm 2020 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25 |
| Luật7380107_AA00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 25 |
| Luật7380107_CD01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 27 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,3 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,3 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| Quản trị kinh doanh7340101_IUA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 |
| Quản lý Tài chính- Kế toán7340301_IA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 |
| Kế toán7340301_JA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 |
| Quản trị kinh doanh7340101_IVA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_IA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,2 |
Năm 2019 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23 | |
| Luật7380107_AA00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 21,5 | Luật kinh tế |
| Luật7380107_CD01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 24,75 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 22,25 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_IUA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_IA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 | Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh |
| Quản lý Tài chính- Kế toán7340301_IA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 21,25 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 20,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,25 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,25 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp |
| Quản trị kinh doanh7340101_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,25 | Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ |
| Quản lý Tài chính- Kế toán7340301_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,75 | Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh |
Năm 2017 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Toán |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 23,25 | Tiếng Anh |
| Luật7380107D01, A00, A01, C00 | D01, A00, A01, C00 | 25,25 | Luật kinh tế Toán (A00; D01; D09); Ngữ Văn (C00) |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 22,25 | Tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 | Toán |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 | Toán |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Toán |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,25 | chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp Tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ Tiếng Anh |
| Quản lý Tài chính- Kế toán7340301_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,75 | Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hvnh.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 21,25
- HTYHọc viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 17,07 – 21





