Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng năm 2026

Học Viện Ngân Hàng (mã NHH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 45 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
NHH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
45
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
26,61 · Kinh doanh quốc tế
Điểm THPT thấp nhất 2026
20,2 · Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 67 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Chất lượng cao Kế toánACT01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,121,57+2,53Môn chính: Toán
Kế toánACT02A00A0026,3324,69+1,64Môn chính: Toán
Kế toánACT02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8324,69+1,14Môn chính: Toán
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D072121Môn chính: Toán
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03A00A0021,521+0,5Môn chính: Toán
Kiểm toánACT04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,0624,88+1,18Môn chính: Toán
Kiểm toánACT04A00A0026,5624,88+1,68Môn chính: Toán
Chất lượng cao Kiểm toánACT05A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,5—Môn chính: Toán
Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,58—Môn chính: Toán
Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT06A00A0022,08—Môn chính: Toán
Chất lượng cao Ngân hàngBANK01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,0821,98+2,1Môn chính: Toán
Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6224,93+0,69Môn chính: Toán
Ngân hàngBANK02A00A0026,1224,93+1,19Môn chính: Toán
Ngân hàng sốBANK03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4224,82+0,6Môn chính: Toán
Ngân hàng sốBANK03A00A0025,9224,82+1,1Môn chính: Toán
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)BANK04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,621+1,6Môn chính: Toán
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)BANK04A00A0023,121+2,1Môn chính: Toán
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếBANK06A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,3522,94+1,41Môn chính: Toán
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngBANK07A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,6521,2+2,45Môn chính: Toán
Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2—Môn chính: Toán
Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK08A00A0020,7—Môn chính: Toán
Chất lượng cao Quản trị kinh doanhBUS01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,922,1+1,8Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,424,38+1,02Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanhBUS02A00A0025,924,38+1,52Môn chính: Toán
Quản trị du lịchBUS03A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,2323,53+0,7Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,221,13−0,93Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04A00A0020,721,13−0,43Môn chính: Toán
Chất lượng cao Marketing sốBUS06A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,2723,1+1,17Môn chính: Toán
MarketingBUS07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,5624,72+0,84Môn chính: Toán
MarketingBUS07A00A0026,0624,72+1,34Môn chính: Toán
Chất lượng cao Quản trị nhân lựcBUS08A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,81—Môn chính: Toán
Chất lượng cao Kinh doanh sốBUS09A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,75—Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2—Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10A00A0020,7—Môn chính: Toán
Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2—Môn chính: Toán
Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS11A00A0020,7—Môn chính: Toán
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D072523,84+1,16Môn chính: Toán
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01A00A0025,523,84+1,66Môn chính: Toán
Kinh tế đầu tưECON01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,3524,38+0,97Môn chính: Toán
Chất lượng cao Kinh tế đầu tưECON02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,9622,13+1,83Môn chính: Toán
Kinh tế quốc tếECON03A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,32—Môn chính: Toán
Chất lượng cao Tài chínhFIN01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,1521,6+2,55Môn chính: Toán
Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,0825,16+0,92Môn chính: Toán
Tài chínhFIN02A00A0026,5825,16+1,42Môn chính: Toán
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN04A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,6321,05+2,58Môn chính: Toán
Công nghệ tài chínhFIN05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4824,4+1,08Môn chính: Toán
Công nghệ tài chínhFIN05A00A0025,9824,4+1,58Môn chính: Toán
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,0523,41+1,64Môn chính: Toán
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,5621,82+1,74Môn chính: Toán
Kinh doanh quốc tếIB01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,6125,25+1,36Môn chính: Toán
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,2825,11+1,17Môn chính: Toán
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếIB04A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,5723,4+1,17Môn chính: Toán
Chất lượng cao Thương mại điện tửIB05A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,7123,48+1,23Môn chính: Toán
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,82—Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2—Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB07A00A0020,7—Môn chính: Toán
Công nghệ thông tinIT01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,223,53+0,67Môn chính: Toán
Công nghệ thông tinIT01A00A0024,723,53+1,17Môn chính: Toán
Luật kinh tếLAW01C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1425,7526,97−1,22Môn chính: Văn
Luật kinh tếLAW01C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1425,2526,97−1,72Môn chính: Văn
Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW03C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1424,3—Môn chính: Văn
Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW03C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1423,8—Môn chính: Văn
Luật họcLAW04C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1424,75—Môn chính: Văn
Luật họcLAW04C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1424,25—Môn chính: Văn
Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7424,75+0,99Môn chính: Toán
Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00A0026,2424,75+1,49Môn chính: Toán
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMIS02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,3321,95+2,38Môn chính: Toán

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 45 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Chất lượng cao Kế toánACT01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,1
Kế toánACT02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,83
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721
Kiểm toánACT04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,06
Chất lượng cao Kiểm toánACT05A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,5
Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,58
Chất lượng cao Ngân hàngBANK01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,08
Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,62
Ngân hàng sốBANK03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,42
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)BANK04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,6
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếBANK06A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,35
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngBANK07A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,65
Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Chất lượng cao Quản trị kinh doanhBUS01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,9
Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4
Quản trị du lịchBUS03A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,23
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Chất lượng cao Marketing sốBUS06A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,27
MarketingBUS07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,56
Chất lượng cao Quản trị nhân lựcBUS08A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,81
Chất lượng cao Kinh doanh sốBUS09A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,75
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Kinh tế đầu tưECON01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,35
Chất lượng cao Kinh tế đầu tưECON02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,96
Kinh tế quốc tếECON03A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,32
Chất lượng cao Tài chínhFIN01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,15
Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,08
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN04A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,63
Công nghệ tài chínhFIN05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,48
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,05
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,56
Kinh doanh quốc tếIB01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,28
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếIB04A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,57
Chất lượng cao Thương mại điện tửIB05A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,71
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,82
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Công nghệ thông tinIT01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,2
Luật kinh tếLAW01C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1425,75
Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW03C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1424,3
Luật họcLAW04C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1424,75
Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,74
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMIS02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,33

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 45 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Chất lượng cao Kế toánACT01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,1
Kế toánACT02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,83
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)ACT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721
Kiểm toánACT04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,06
Chất lượng cao Kiểm toánACT05A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,5
Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,58
Chất lượng cao Ngân hàngBANK01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,08
Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,62
Ngân hàng sốBANK03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,42
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)BANK04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,6
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếBANK06A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,35
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngBANK07A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,65
Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Chất lượng cao Quản trị kinh doanhBUS01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,9
Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4
Quản trị du lịchBUS03A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,23
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)BUS04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Chất lượng cao Marketing sốBUS06A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,27
MarketingBUS07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,56
Chất lượng cao Quản trị nhân lựcBUS08A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,81
Chất lượng cao Kinh doanh sốBUS09A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,75
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Kinh tế đầu tưECON01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,35
Chất lượng cao Kinh tế đầu tưECON02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,96
Kinh tế quốc tếECON03A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,32
Chất lượng cao Tài chínhFIN01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,15
Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,08
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN04A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,63
Công nghệ tài chínhFIN05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,48
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,05
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,56
Kinh doanh quốc tếIB01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,28
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếIB04A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,57
Chất lượng cao Thương mại điện tửIB05A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,71
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,82
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2
Công nghệ thông tinIT01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,2
Luật kinh tếLAW01C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1425,75
Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW03C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1424,3
Luật họcLAW04C00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1424,75
Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,74
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMIS02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,33

Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng các năm trước

Năm 2023 · 75 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngân hàngBANK02Học bạHọc bạ29,8Học bạ
Kinh tếECON01Học bạHọc bạ29,72Học bạ
Kế toánACT01Học bạHọc bạ36/40Học bạ; Kế toán CLC
Ngôn ngữ AnhFL01Học bạHọc bạ29,34Học bạ
LuậtLAW01Học bạHọc bạ29,8Học bạ
LuậtLAW02Học bạHọc bạ29,8Học bạ
Kinh doanh quốc tếIB01Học bạHọc bạ29,8Học bạ
Ngân hàngBANK01Học bạHọc bạ37/40Ngân hàng CLC; Học bạ
Quản trị kinh doanhBUS02Học bạHọc bạ29,8Học bạ
Hệ thống thông tin quản lýMIS01Học bạHọc bạ29,76Học bạ
Quản trị kinh doanhBUS01Học bạHọc bạ36/40Học bạ; Quản trị kinh doanh CLC
Tài chínhBANK04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,55Tài chính - Ngân hàng, Điểm Tốt nghiệp THPT, Lk ĐH Sunderland, Anh Quốc, cấp song bằng
Ngân hàngBANK05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,6Tốt nghiệp THPT, Ngân hàng và Tài chính quốc tế, Lk ĐH Conventry, Anh Quốc, cấp song bằng
Kế toánACT01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0732,75/40x2 điểm môn Toán, CT CLC, Tốt nghiệp THPT
MarketingBUS05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT, Marketing số, Lk ĐH Conventry, Anh Quốc, cấp bằng ĐH Conventry
Tài chínhFIN01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0732,6/40x2 điểm môn Toán, CT CLC, Tốt nghiệp THPT
Kế toánACT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,9Tốt nghiệp THPT, Lk ĐH Sunderland, Anh Quốc, cấp song bằng
Kinh doanh quốc tếIB03A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0922Tốt nghiệp THPT, LK ĐH Coventry, Anh Quốc, cấp song bằng
Ngân hàngBANK01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0732,7/40x2 điểm môn Toán, CT CLC, Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhBUS04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,8Tốt nghiệp THPT, LK ĐH CityU, Hoa Kỳ, cấp song bằng
Quản trị kinh doanhBUS01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0732,65/40x2 điểm môn Toán, CT CLC, Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4Tốt nghiệp THPT
Tài chínhFIN01Học bạHọc bạ37/40Học bạ; Tài chính CLC
Kế toánACT02Học bạHọc bạ29,8Học bạ
Ngân hàngBANK03Học bạHọc bạ29,8Học bạ; Ngân hàng số*
Quản trị kinh doanhBUS03Học bạHọc bạ29Quản trị du lịch; Học bạ
Tài chínhFIN03Học bạHọc bạ29,8Học bạ; Công nghệ tài chính*
Tài chínhFIN02Học bạHọc bạ29,8Học bạ
Kế toánACT03Học bạHọc bạ26Học bạ; Kế toán Sunderland
Công nghệ thông tinIT01Học bạHọc bạ29,79Học bạ
Quản trị kinh doanhBUS04Học bạHọc bạ26Quản trị kinh doanh CityU; Học bạ
Quản trị kinh doanhBUS05Học bạHọc bạ27,2Marketing số Coventry; Học bạ
Kinh doanh quốc tếIB02Học bạHọc bạ29,8Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Học bạ
Ngân hàngBANK04Học bạHọc bạ27,2Tài chính- Ngân hàng Sunderland; Học bạ
Ngân hàngBANK05Học bạHọc bạ26Học bạ; Ngân hàng và Tài chính QT Coventry
Kinh doanh quốc tếIB03Học bạHọc bạ27,2Học bạ; Kinh doanh quốc tế Coventry
Ngân hàngBANK01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Ngân hàng CLC
Ngân hàngBANK02ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngân hàngBANK03ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Ngân hàng số*
Ngân hàngBANK04ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Tài chính- Ngân hàng Sunderland
Ngân hàngBANK05ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Ngân hàng và Tài chính QT Coventry
Tài chínhFIN01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Tài chính CLC
Tài chínhFIN02ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Tài chínhFIN03ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Công nghệ tài chính*
Kế toánACT01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Kế toán CLC
Kế toánACT02ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kế toánACT03ĐGNL HSAĐGNL HSA19Kế toán Sunderland; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị kinh doanhBUS01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Quản trị kinh doanh CLC ; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị kinh doanhBUS02ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị kinh doanhBUS03ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Quản trị du lịch*
Quản trị kinh doanhBUS04ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Quản trị kinh doanh CityU
Quản trị kinh doanhBUS05ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Marketing số Coventry
Kinh doanh quốc tếIB01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh doanh quốc tếIB02ĐGNL HSAĐGNL HSA19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh doanh quốc tếIB03ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Kinh doanh quốc tế Coventry
Ngôn ngữ AnhFL01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
LuậtLAW01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
LuậtLAW02ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tếECON01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Hệ thống thông tin quản lýMIS01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ thông tinIT01ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7Tốt nghiệp THPT
Ngân hàngBANK03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,56Tốt nghiệp THPT; Ngân hàng số*
Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,05Tốt nghiệp THPT
Tài chínhFIN03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,5Tốt nghiệp THPT; Công nghệ tài chính*
Kế toánACT02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhBUS03A00, D01, D07, D09A00, D01, D07, D0924,5Tốt nghiệp THPT; Quản trị du lịch
Kinh doanh quốc tếIB01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,4Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tếIB02A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,45Tốt nghiệp THPT; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
LuậtLAW01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,52Tốt nghiệp THPT
LuậtLAW02C00, D14, D15, C03C00, D14, D15, C0326,5Tốt nghiệp THPT
Kinh tếECON01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,65Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ AnhFL01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0924,9Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,55Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tinIT01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,1Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 38 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngân hàng7340201_AP_NHHọc bạHọc bạ28,25Chương trình Chất lượng cao, Xét học bạ
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926Điểm thi TN THPT
Luật7380107_AA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Điểm thi TN THPT
Luật7380107_CC00, D14, D15C00, D14, D1528,05Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,5Điểm thi TN THPT
Ngân hàng7340201_AP_NHA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8CLC, Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,35Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101_APA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726CLC, Điểm thi TN THPT
Tài chính7340201_AP_TCHọc bạHọc bạ28,25Chương trình Chất lượng cao, Xét học bạ
Kế toán7340301_APA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8CLC, Điểm thi TN THPT
Ngân hàng7340201_NHHọc bạHọc bạ28,25Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101_IUA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ; Điểm thi TN THPT
Tài chính7340201_TCHọc bạHọc bạ28,25Xét học bạ
Tài chính7340201_AP_TCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1CLC, Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301_APHọc bạHọc bạ28,25Chương trình Chất lượng cao, Xét học bạ
Kế toán7340301_JA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Định hướng Nhật Bản, Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ28,25Xét học bạ
Kế toán7340301_JHọc bạHọc bạ28,25Định hướng Nhật Bản, Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101_APHọc bạHọc bạ28,25Chương trình Chất lượng cao, Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ28,25Xét học bạ
Kế toán7340301_IA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724Liên kết ĐH Sunderland, Vương quốc Anh; Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ28,25Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ27,75Xét học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ27,75Xét học bạ
Luật7380107_AHọc bạHọc bạ28,25Luật kinh tế, Xét học bạ
Luật7380107_CHọc bạHọc bạ28,25Luật kinh tế, Xét học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ27,75Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ27,75Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201_JHọc bạHọc bạ27,75Định hướng Nhật Bản, Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101_IUHọc bạHọc bạ26Liên kết ĐH CityU - Hoa Kỳ, Xét học bạ
Kế toán7340301_IHọc bạHọc bạ26Liên kết ĐH Sunderland - Anh quốc, Xét học bạ
Tài chính7340201_TCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1Điểm thi TN THPT
Ngân hàng7340201_NHA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201_JA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2Định hướng Nhật Bản, Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,5Điểm thi TN THPT
Luật7380107_AA00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0826,35Luật kinh tế Điểm thi TN THPT
Luật7380107_CD01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1527,55Luật kinh tế Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,75Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,55Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,3Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101_APA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,55Chương trình chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301_APA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101_IUA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201_APA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301_JA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4Định hướng Nhật Bản - HVNH cấp bằng Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405_JA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,3Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726Điểm TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101_IVA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301_IA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,3Điểm TN THPT
Năm 2020 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925
Luật7380107_AA00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0825
Luật7380107_CD01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1527
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0925,3
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,3
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Quản trị kinh doanh7340101_IUA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5
Quản lý Tài chính- Kế toán7340301_IA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5
Kế toán7340301_JA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6
Quản trị kinh doanh7340101_IVA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5
Tài chính - Ngân hàng7340201_IA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,2
Năm 2019 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923
Luật7380107_AA00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0821,5Luật kinh tế
Luật7380107_CD01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1524,75Luật kinh tế
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0922,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,75
Quản trị kinh doanh7340101_IUA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ
Tài chính - Ngân hàng7340201_IA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,75Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh
Quản lý Tài chính- Kế toán7340301_IA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh
Năm 2018 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT20
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0921,25
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0920,25
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,25
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720
Tài chính - Ngân hàng7340201_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Quản trị kinh doanh7340101_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,25Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ
Quản lý Tài chính- Kế toán7340301_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,75Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh
Năm 2017 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Toán
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,25Tiếng Anh
Luật7380107D01, A00, A01, C00D01, A00, A01, C0025,25Luật kinh tế Toán (A00; D01; D09); Ngữ Văn (C00)
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0922,25Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25Toán
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25Toán
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Toán
Tài chính - Ngân hàng7340201_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,25chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,25Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ Tiếng Anh
Quản lý Tài chính- Kế toán7340301_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,75Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hvnh.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc