
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang năm 2025
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang (mã DTG, Tuyên Quang) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DTG
- Tỉnh/thành
- Tuyên Quang
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 5
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 26,14 · Giáo dục Tiểu học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 19 · Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 5 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 26,05 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | A00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 26,14 |
| Sư phạm Tiếng H’mong7140227C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 21,05 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C14, C19, C20, D01 | C00, C14, C19, C20, D01 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 20,05 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 5 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 26,05 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | A00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 26,14 |
| Sư phạm Tiếng H’mong7140227C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 21,05 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C14, C19, C20, D01 | C00, C14, C19, C20, D01 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 20,05 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025
Thang 30 · 5 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201 | 26,05 |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 26,14 |
| Sư phạm Tiếng H’mong7140227 | 21,05 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 20,05 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hagiang.tnu.edu.vn/luu-tru/444. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
- HLUĐại Học Hạ LongQuảng Ninh
- DTFTrường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,6
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- TTBĐại Học Tây BắcSơn La
- THVĐại Học Hùng VươngPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 18 – 26,5
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai
- DNBĐại Học Hoa LưNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16 – 25,88





