
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2026
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (mã KHA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 7 phương thức, 104 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- KHA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 104
- Phương thức
- 7
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 28,84 · Kiểm toán
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 23,48 · Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 104 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,46 | 26,51−0,05 |
| Kinh tế học7310101_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,64 | — |
| Kinh tế và quản lý đô thị7310101_2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,9 | — |
| Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,07 | — |
| Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,56 | 27,5+0,06 |
| Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,79 | 26,77+0,02 |
| Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,3 | — |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,29 | 26,79+0,5 |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,22 | 26,73+0,49 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,58 | 28,07−0,49 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | 27,1−0,25 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,99 | 28,12−0,13 |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,36 | 25,41−0,05 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,5 | 28,6−0,1 |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,94 | 28−0,06 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,62 | 28,83−0,21 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,43 | 27,34+0,09 |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,35 | 24,75+0,6 |
| Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,52 | — |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 | 27,1+0,2 |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,84 | 28,38+0,46 |
| Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | 26,06+0,24 |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,37 | 25,42−0,05 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,25 | 27,1+0,15 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,01 | 27,5+0,51 |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,52 | 25+0,52 |
| Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,67 | 26,63+0,04 |
| Luật7380101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,52 | 25,96−0,44 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,62 | 26,75−0,13 |
| Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,38 | 26,44−0,06 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,19 | 26,27−0,08 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,09 | 26,38+0,71 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,68 | 25,89−0,21 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | 25,59+0,41 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,53 | 28,61−0,08 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | 23,75+1 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,59 | 24,35+0,24 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,79 | 26,06−0,27 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,08 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 | 24,17+0,03 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,38 | 23,5+0,88 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | 24,38+0,37 |
| (1) Kinh tế phát triểnCLC1-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,28 | — |
| (2) Ngân hàngCLC1-02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,28 | — |
| (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,28 | — |
| (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,28 | — |
| (1) Kinh tế Đầu tưCLC2-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,83 | — |
| (2) Quản trị nhân lựcCLC2-02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,83 | — |
| (3) Quản trị kinh doanhCLC2-03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,83 | — |
| (4) Quan hệ công chúngCLC2-04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,83 | — |
| (1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | — |
| (2) Marketing sốCLC3-02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | — |
| (3) Quản trị MarketingCLC3-03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | — |
| (4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | — |
| (5) Kinh tế quốc tếCLC3-05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | — |
| (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | — |
| (7) Thương mại điện tửCLC3-07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | — |
| (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | — |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,74 | 25,64+0,1 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,22 | — |
| Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,44 | — |
| Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,24 | 26,78+0,46 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,62 | 25,9+0,72 |
| Kinh doanh số (E-BDB)EP05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,84 | — |
| Phân tích kinh doanh (BA)EP06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,4 | — |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | — |
| Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,12 | — |
| Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,86 | — |
| Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,76 | — |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,93 | 24,25+0,68 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,25 | 27,25+1 |
| Kinh tế học tài chính (FE)EP13A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | — |
| Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,87 | — |
| Khoa học dữ liệuEP15A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,52 | 26,13+0,39 |
| Trí tuệ nhân tạoEP16A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,64 | 25,44+0,2 |
| Kỹ thuật phần mềmEP17A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | 24,7+0,3 |
| Quản trị giải trí và sự kiệnEP18A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | 25,89 |
| Công nghệ MarketingEP19A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,68 | — |
| Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,39 | — |
| Kiểm toán nội bộEP21A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,39 | — |
| Kinh tế quốc tếEP22A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | — |
| Kinh tế số (dự kiến)EP23A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,51 | — |
| Kinh tế Y tếEP24A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,42 | — |
| Phát triển quốc tếEP25A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,68 | — |
| Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP26A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,48 | — |
| Quản trị công nghiệp sáng tạoEP27A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,08 | — |
| Quản trị nhân lực quốc tếEP28A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,75 | — |
| Quản trị rủi ro định lượngEP29A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,15 | — |
| Toán ứng dụng (dự kiến)EP30A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 | — |
| Thẩm định giáEP31A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | — |
| Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP32A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,54 | — |
| Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,05 | — |
| Quản trị khách sạnPOHE1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,05 | — |
| Quản trị lữ hànhPOHE2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,77 | 24,64+0,13 |
| Truyền thông marketingPOHE3A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,39 | 27,61−0,22 |
| Luật kinh doanhPOHE4A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,68 | 25,5+0,18 |
| Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,64 | 26,29+0,35 |
| Quản lý thị trườngPOHE6A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,89 | 24,66+0,23 |
| Thẩm định giáPOHE7A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,96 | — |
| (1) Kế toánTT1-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | — |
| (2) Kế hoạch tài chínhTT1-02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | — |
| (3) Quản trị kinh doanhTT1-03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | — |
| (1) Tài chínhTT2-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | — |
| (2) Kinh doanh quốc tếTT2-02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 104 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 101 |
| Kinh tế học7310101_1 | 102 |
| Kinh tế và quản lý đô thị7310101_2 | 97 |
| Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3 | 105 |
| Kinh tế đầu tư7310104 | 108 |
| Kinh tế phát triển7310105 | 103 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 117 |
| Thống kê kinh tế7310107 | 107 |
| Toán kinh tế7310108 | 106 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 109 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 103 |
| Marketing7340115 | 111 |
| Bất động sản7340116 | 94 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 121 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 111 |
| Thương mại điện tử7340122 | 123 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 108 |
| Bảo hiểm7340204 | 94 |
| Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205 | 108 |
| Kế toán7340301 | 107 |
| Kiểm toán7340302 | 127 |
| Khoa học quản lý7340401 | 100 |
| Quản lý công7340403 | 94 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 106 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 112 |
| Quan hệ lao động7340408 | 95 |
| Quản lý dự án7340409 | 102 |
| Luật7380101 | 95 |
| Luật kinh tế7380107 | 102 |
| Luật thương mại quốc tế7380109 | 100 |
| Khoa học máy tính7480101 | 99 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 105 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 96 |
| An toàn thông tin7480202 | 98 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 122 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 91 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 90 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 96 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 98 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 88 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102 | 89 |
| Quản lý đất đai7850103 | 91 |
| (1) Kinh tế phát triểnCLC1-01 | 94 |
| (2) Ngân hàngCLC1-02 | 94 |
| (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-03 | 94 |
| (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-04 | 94 |
| (1) Kinh tế Đầu tưCLC2-01 | 91 |
| (2) Quản trị nhân lựcCLC2-02 | 91 |
| (3) Quản trị kinh doanhCLC2-03 | 91 |
| (4) Quan hệ công chúngCLC2-04 | 91 |
| (1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-01 | 97 |
| (2) Marketing sốCLC3-02 | 97 |
| (3) Quản trị MarketingCLC3-03 | 97 |
| (4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-04 | 97 |
| (5) Kinh tế quốc tếCLC3-05 | 97 |
| (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 | 97 |
| (7) Thương mại điện tửCLC3-07 | 97 |
| (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-08 | 97 |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA | 96 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01 | 93 |
| Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02 | 101 |
| Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03 | 106 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04 | 102 |
| Kinh doanh số (E-BDB)EP05 | 103 |
| Phân tích kinh doanh (BA)EP06 | 107 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07 | 96 |
| Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08 | 93 |
| Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09 | 104 |
| Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10 | 103 |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11 | 92 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12 | 116 |
| Kinh tế học tài chính (FE)EP13 | 97 |
| Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 | 111 |
| Khoa học dữ liệuEP15 | 101 |
| Trí tuệ nhân tạoEP16 | 96 |
| Kỹ thuật phần mềmEP17 | 92 |
| Quản trị giải trí và sự kiệnEP18 | 97 |
| Công nghệ MarketingEP19 | 102 |
| Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 | 107 |
| Kiểm toán nội bộEP21 | 100 |
| Kinh tế quốc tếEP22 | 106 |
| Kinh tế số (dự kiến)EP23 | 101 |
| Kinh tế Y tếEP24 | 89 |
| Phát triển quốc tếEP25 | 90 |
| Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP26 | 86 |
| Quản trị công nghiệp sáng tạoEP27 | 87 |
| Quản trị nhân lực quốc tếEP28 | 96 |
| Quản trị rủi ro định lượngEP29 | 99 |
| Toán ứng dụng (dự kiến)EP30 | 95 |
| Thẩm định giáEP31 | 87 |
| Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP32 | 95 |
| Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP | 87 |
| Quản trị khách sạnPOHE1 | 92 |
| Quản trị lữ hànhPOHE2 | 91 |
| Truyền thông marketingPOHE3 | 107 |
| Luật kinh doanhPOHE4 | 96 |
| Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5 | 102 |
| Quản lý thị trườngPOHE6 | 91 |
| Thẩm định giáPOHE7 | 92 |
| (1) Kế toánTT1-01 | 93 |
| (2) Kế hoạch tài chínhTT1-02 | 93 |
| (3) Quản trị kinh doanhTT1-03 | 93 |
| (1) Tài chínhTT2-01 | 98 |
| (2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 | 98 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 104 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 910 |
| Kinh tế học7310101_1 | 921 |
| Kinh tế và quản lý đô thị7310101_2 | 875 |
| Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3 | 947 |
| Kinh tế đầu tư7310104 | 977 |
| Kinh tế phát triển7310105 | 930 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 1033 |
| Thống kê kinh tế7310107 | 960 |
| Toán kinh tế7310108 | 956 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 978 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 933 |
| Marketing7340115 | 1003 |
| Bất động sản7340116 | 840 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 1053 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 1000 |
| Thương mại điện tử7340122 | 1064 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 969 |
| Bảo hiểm7340204 | 839 |
| Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205 | 974 |
| Kế toán7340301 | 961 |
| Kiểm toán7340302 | 1086 |
| Khoa học quản lý7340401 | 900 |
| Quản lý công7340403 | 841 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 958 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 1004 |
| Quan hệ lao động7340408 | 850 |
| Quản lý dự án7340409 | 922 |
| Luật7380101 | 850 |
| Luật kinh tế7380107 | 919 |
| Luật thương mại quốc tế7380109 | 905 |
| Khoa học máy tính7480101 | 893 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 948 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 861 |
| An toàn thông tin7480202 | 882 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 1055 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 800 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 790 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 868 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 886 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 765 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102 | 776 |
| Quản lý đất đai7850103 | 800 |
| (1) Kinh tế phát triểnCLC1-01 | 835 |
| (2) Ngân hàngCLC1-02 | 835 |
| (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-03 | 835 |
| (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-04 | 835 |
| (1) Kinh tế Đầu tưCLC2-01 | 805 |
| (2) Quản trị nhân lựcCLC2-02 | 805 |
| (3) Quản trị kinh doanhCLC2-03 | 805 |
| (4) Quan hệ công chúngCLC2-04 | 805 |
| (1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-01 | 874 |
| (2) Marketing sốCLC3-02 | 874 |
| (3) Quản trị MarketingCLC3-03 | 874 |
| (4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-04 | 874 |
| (5) Kinh tế quốc tếCLC3-05 | 874 |
| (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 | 874 |
| (7) Thương mại điện tửCLC3-07 | 874 |
| (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-08 | 874 |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA | 865 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01 | 831 |
| Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02 | 908 |
| Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03 | 957 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04 | 919 |
| Kinh doanh số (E-BDB)EP05 | 933 |
| Phân tích kinh doanh (BA)EP06 | 967 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07 | 869 |
| Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08 | 824 |
| Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09 | 934 |
| Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10 | 928 |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11 | 812 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12 | 1028 |
| Kinh tế học tài chính (FE)EP13 | 874 |
| Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 | 996 |
| Khoa học dữ liệuEP15 | 913 |
| Trí tuệ nhân tạoEP16 | 858 |
| Kỹ thuật phần mềmEP17 | 817 |
| Quản trị giải trí và sự kiệnEP18 | 874 |
| Công nghệ MarketingEP19 | 923 |
| Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 | 966 |
| Kiểm toán nội bộEP21 | 905 |
| Kinh tế quốc tếEP22 | 955 |
| Kinh tế số (dự kiến)EP23 | 913 |
| Kinh tế Y tếEP24 | 779 |
| Phát triển quốc tếEP25 | 796 |
| Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP26 | 738 |
| Quản trị công nghiệp sáng tạoEP27 | 757 |
| Quản trị nhân lực quốc tếEP28 | 865 |
| Quản trị rủi ro định lượngEP29 | 891 |
| Toán ứng dụng (dự kiến)EP30 | 856 |
| Thẩm định giáEP31 | 758 |
| Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP32 | 852 |
| Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP | 755 |
| Quản trị khách sạnPOHE1 | 820 |
| Quản trị lữ hànhPOHE2 | 802 |
| Truyền thông marketingPOHE3 | 966 |
| Luật kinh doanhPOHE4 | 861 |
| Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5 | 921 |
| Quản lý thị trườngPOHE6 | 809 |
| Thẩm định giáPOHE7 | 814 |
| (1) Kế toánTT1-01 | 833 |
| (2) Kế hoạch tài chínhTT1-02 | 833 |
| (3) Quản trị kinh doanhTT1-03 | 833 |
| (1) Tài chínhTT2-01 | 882 |
| (2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 | 882 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 104 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 68,88 |
| Kinh tế học7310101_1 | 69,94 |
| Kinh tế và quản lý đô thị7310101_2 | 65,91 |
| Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3 | 72,45 |
| Kinh tế đầu tư7310104 | 75,32 |
| Kinh tế phát triển7310105 | 70,82 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 81,22 |
| Thống kê kinh tế7310107 | 73,74 |
| Toán kinh tế7310108 | 73,33 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 75,44 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 71,17 |
| Marketing7340115 | 77,84 |
| Bất động sản7340116 | 64,41 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 83,43 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 77,55 |
| Thương mại điện tử7340122 | 84,75 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 74,56 |
| Bảo hiểm7340204 | 64,38 |
| Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205 | 75,09 |
| Kế toán7340301 | 73,8 |
| Kiểm toán7340302 | 87,18 |
| Khoa học quản lý7340401 | 67,95 |
| Quản lý công7340403 | 64,44 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 73,51 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 78,01 |
| Quan hệ lao động7340408 | 64,86 |
| Quản lý dự án7340409 | 70,11 |
| Luật7380101 | 64,86 |
| Luật kinh tế7380107 | 69,82 |
| Luật thương mại quốc tế7380109 | 68,41 |
| Khoa học máy tính7480101 | 67,3 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 72,57 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 65,3 |
| An toàn thông tin7480202 | 66,19 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 83,76 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 62,72 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 62,27 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 65,61 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 66,66 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 61,19 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102 | 61,69 |
| Quản lý đất đai7850103 | 62,72 |
| (1) Kinh tế phát triểnCLC1-01 | 64,19 |
| (2) Ngân hàngCLC1-02 | 64,19 |
| (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-03 | 64,19 |
| (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-04 | 64,19 |
| (1) Kinh tế Đầu tưCLC2-01 | 62,94 |
| (2) Quản trị nhân lựcCLC2-02 | 62,94 |
| (3) Quản trị kinh doanhCLC2-03 | 62,94 |
| (4) Quan hệ công chúngCLC2-04 | 62,94 |
| (1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-01 | 65,88 |
| (2) Marketing sốCLC3-02 | 65,88 |
| (3) Quản trị MarketingCLC3-03 | 65,88 |
| (4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-04 | 65,88 |
| (5) Kinh tế quốc tếCLC3-05 | 65,88 |
| (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 | 65,88 |
| (7) Thương mại điện tửCLC3-07 | 65,88 |
| (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-08 | 65,88 |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA | 65,47 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01 | 64,02 |
| Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02 | 68,77 |
| Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03 | 73,45 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04 | 69,82 |
| Kinh doanh số (E-BDB)EP05 | 71,11 |
| Phân tích kinh doanh (BA)EP06 | 74,39 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07 | 65,63 |
| Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08 | 63,74 |
| Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09 | 71,23 |
| Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10 | 70,64 |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11 | 63,22 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12 | 80,66 |
| Kinh tế học tài chính (FE)EP13 | 65,88 |
| Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 | 77,14 |
| Khoa học dữ liệuEP15 | 69,23 |
| Trí tuệ nhân tạoEP16 | 65,19 |
| Kỹ thuật phần mềmEP17 | 63,41 |
| Quản trị giải trí và sự kiệnEP18 | 65,88 |
| Công nghệ MarketingEP19 | 70,17 |
| Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 | 74,33 |
| Kiểm toán nội bộEP21 | 68,47 |
| Kinh tế quốc tếEP22 | 73,22 |
| Kinh tế số (dự kiến)EP23 | 69,18 |
| Kinh tế Y tếEP24 | 61,8 |
| Phát triển quốc tếEP25 | 62,52 |
| Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP26 | 60,47 |
| Quản trị công nghiệp sáng tạoEP27 | 60,85 |
| Quản trị nhân lực quốc tếEP28 | 65,5 |
| Quản trị rủi ro định lượngEP29 | 67,07 |
| Toán ứng dụng (dự kiến)EP30 | 65,08 |
| Thẩm định giáEP31 | 60,91 |
| Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP32 | 64,91 |
| Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP | 60,77 |
| Quản trị khách sạnPOHE1 | 63,55 |
| Quản trị lữ hànhPOHE2 | 62,77 |
| Truyền thông marketingPOHE3 | 74,33 |
| Luật kinh doanhPOHE4 | 65,3 |
| Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5 | 69,94 |
| Quản lý thị trườngPOHE6 | 63,1 |
| Thẩm định giáPOHE7 | 63,3 |
| (1) Kế toánTT1-01 | 64,11 |
| (2) Kế hoạch tài chínhTT1-02 | 64,11 |
| (3) Quản trị kinh doanhTT1-03 | 64,11 |
| (1) Tài chínhTT2-01 | 66,19 |
| (2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 | 66,19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 104 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 26,46 |
| Kinh tế học7310101_1 | 26,64 |
| Kinh tế và quản lý đô thị7310101_2 | 25,9 |
| Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3 | 27,07 |
| Kinh tế đầu tư7310104 | 27,56 |
| Kinh tế phát triển7310105 | 26,79 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 28,3 |
| Thống kê kinh tế7310107 | 27,29 |
| Toán kinh tế7310108 | 27,22 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 27,58 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 26,85 |
| Marketing7340115 | 27,99 |
| Bất động sản7340116 | 25,36 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 28,5 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 27,94 |
| Thương mại điện tử7340122 | 28,62 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 27,43 |
| Bảo hiểm7340204 | 25,35 |
| Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205 | 27,52 |
| Kế toán7340301 | 27,3 |
| Kiểm toán7340302 | 28,84 |
| Khoa học quản lý7340401 | 26,3 |
| Quản lý công7340403 | 25,37 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 27,25 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 28,01 |
| Quan hệ lao động7340408 | 25,52 |
| Quản lý dự án7340409 | 26,67 |
| Luật7380101 | 25,52 |
| Luật kinh tế7380107 | 26,62 |
| Luật thương mại quốc tế7380109 | 26,38 |
| Khoa học máy tính7480101 | 26,19 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 27,09 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 25,68 |
| An toàn thông tin7480202 | 26 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 28,53 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 24,75 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 24,59 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 25,79 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 26,08 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 24,2 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102 | 24,38 |
| Quản lý đất đai7850103 | 24,75 |
| (1) Kinh tế phát triểnCLC1-01 | 25,28 |
| (2) Ngân hàngCLC1-02 | 25,28 |
| (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-03 | 25,28 |
| (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-04 | 25,28 |
| (1) Kinh tế Đầu tưCLC2-01 | 24,83 |
| (2) Quản trị nhân lựcCLC2-02 | 24,83 |
| (3) Quản trị kinh doanhCLC2-03 | 24,83 |
| (4) Quan hệ công chúngCLC2-04 | 24,83 |
| (1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-01 | 25,89 |
| (2) Marketing sốCLC3-02 | 25,89 |
| (3) Quản trị MarketingCLC3-03 | 25,89 |
| (4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-04 | 25,89 |
| (5) Kinh tế quốc tếCLC3-05 | 25,89 |
| (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 | 25,89 |
| (7) Thương mại điện tửCLC3-07 | 25,89 |
| (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-08 | 25,89 |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA | 25,74 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01 | 25,22 |
| Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02 | 26,44 |
| Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03 | 27,24 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04 | 26,62 |
| Kinh doanh số (E-BDB)EP05 | 26,84 |
| Phân tích kinh doanh (BA)EP06 | 27,4 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07 | 25,8 |
| Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08 | 25,12 |
| Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09 | 26,86 |
| Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10 | 26,76 |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11 | 24,93 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12 | 28,25 |
| Kinh tế học tài chính (FE)EP13 | 25,89 |
| Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 | 27,87 |
| Khoa học dữ liệuEP15 | 26,52 |
| Trí tuệ nhân tạoEP16 | 25,64 |
| Kỹ thuật phần mềmEP17 | 25 |
| Quản trị giải trí và sự kiệnEP18 | 25,89 |
| Công nghệ MarketingEP19 | 26,68 |
| Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 | 27,39 |
| Kiểm toán nội bộEP21 | 26,39 |
| Kinh tế quốc tếEP22 | 27,2 |
| Kinh tế số (dự kiến)EP23 | 26,51 |
| Kinh tế Y tếEP24 | 24,42 |
| Phát triển quốc tếEP25 | 24,68 |
| Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP26 | 23,48 |
| Quản trị công nghiệp sáng tạoEP27 | 24,08 |
| Quản trị nhân lực quốc tếEP28 | 25,75 |
| Quản trị rủi ro định lượngEP29 | 26,15 |
| Toán ứng dụng (dự kiến)EP30 | 25,6 |
| Thẩm định giáEP31 | 24,1 |
| Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP32 | 25,54 |
| Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP | 24,05 |
| Quản trị khách sạnPOHE1 | 25,05 |
| Quản trị lữ hànhPOHE2 | 24,77 |
| Truyền thông marketingPOHE3 | 27,39 |
| Luật kinh doanhPOHE4 | 25,68 |
| Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5 | 26,64 |
| Quản lý thị trườngPOHE6 | 24,89 |
| Thẩm định giáPOHE7 | 24,96 |
| (1) Kế toánTT1-01 | 25,25 |
| (2) Kế hoạch tài chínhTT1-02 | 25,25 |
| (3) Quản trị kinh doanhTT1-03 | 25,25 |
| (1) Tài chínhTT2-01 | 26 |
| (2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 | 26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 104 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 1520 |
| Kinh tế học7310101_1 | 1530 |
| Kinh tế và quản lý đô thị7310101_2 | 1490 |
| Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3 | 1550 |
| Kinh tế đầu tư7310104 | 1570 |
| Kinh tế phát triển7310105 | 1540 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 1590 |
| Thống kê kinh tế7310107 | 1560 |
| Toán kinh tế7310108 | 1550 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 1570 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 1540 |
| Marketing7340115 | 1580 |
| Bất động sản7340116 | 1440 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 1590 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 1580 |
| Thương mại điện tử7340122 | 1590 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 1560 |
| Bảo hiểm7340204 | 1440 |
| Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205 | 1570 |
| Kế toán7340301 | 1560 |
| Kiểm toán7340302 | 1590 |
| Khoa học quản lý7340401 | 1520 |
| Quản lý công7340403 | 1440 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 1550 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 1580 |
| Quan hệ lao động7340408 | 1450 |
| Quản lý dự án7340409 | 1530 |
| Luật7380101 | 1450 |
| Luật kinh tế7380107 | 1530 |
| Luật thương mại quốc tế7380109 | 1520 |
| Khoa học máy tính7480101 | 1510 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 1550 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 1470 |
| An toàn thông tin7480202 | 1500 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 1590 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 1370 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 1360 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 1480 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 1510 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 1310 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102 | 1330 |
| Quản lý đất đai7850103 | 1370 |
| (1) Kinh tế phát triểnCLC1-01 | 1430 |
| (2) Ngân hàngCLC1-02 | 1430 |
| (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-03 | 1430 |
| (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-04 | 1430 |
| (1) Kinh tế Đầu tưCLC2-01 | 1380 |
| (2) Quản trị nhân lựcCLC2-02 | 1380 |
| (3) Quản trị kinh doanhCLC2-03 | 1380 |
| (4) Quan hệ công chúngCLC2-04 | 1380 |
| (1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-01 | 1490 |
| (2) Marketing sốCLC3-02 | 1490 |
| (3) Quản trị MarketingCLC3-03 | 1490 |
| (4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-04 | 1490 |
| (5) Kinh tế quốc tếCLC3-05 | 1490 |
| (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 | 1490 |
| (7) Thương mại điện tửCLC3-07 | 1490 |
| (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-08 | 1490 |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA | 1480 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01 | 1420 |
| Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02 | 1520 |
| Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03 | 1550 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04 | 1530 |
| Kinh doanh số (E-BDB)EP05 | 1540 |
| Phân tích kinh doanh (BA)EP06 | 1560 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07 | 1480 |
| Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08 | 1410 |
| Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09 | 1540 |
| Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10 | 1530 |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11 | 1390 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12 | 1590 |
| Kinh tế học tài chính (FE)EP13 | 1490 |
| Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 | 1580 |
| Khoa học dữ liệuEP15 | 1520 |
| Trí tuệ nhân tạoEP16 | 1470 |
| Kỹ thuật phần mềmEP17 | 1400 |
| Quản trị giải trí và sự kiệnEP18 | 1490 |
| Công nghệ MarketingEP19 | 1530 |
| Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 | 1560 |
| Kiểm toán nội bộEP21 | 1520 |
| Kinh tế quốc tếEP22 | 1550 |
| Kinh tế số (dự kiến)EP23 | 1520 |
| Kinh tế Y tếEP24 | 1340 |
| Phát triển quốc tếEP25 | 1370 |
| Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP26 | 1270 |
| Quản trị công nghiệp sáng tạoEP27 | 1300 |
| Quản trị nhân lực quốc tếEP28 | 1480 |
| Quản trị rủi ro định lượngEP29 | 1510 |
| Toán ứng dụng (dự kiến)EP30 | 1460 |
| Thẩm định giáEP31 | 1300 |
| Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP32 | 1460 |
| Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP | 1300 |
| Quản trị khách sạnPOHE1 | 1400 |
| Quản trị lữ hànhPOHE2 | 1370 |
| Truyền thông marketingPOHE3 | 1560 |
| Luật kinh doanhPOHE4 | 1470 |
| Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5 | 1530 |
| Quản lý thị trườngPOHE6 | 1390 |
| Thẩm định giáPOHE7 | 1390 |
| (1) Kế toánTT1-01 | 1430 |
| (2) Kế hoạch tài chínhTT1-02 | 1430 |
| (3) Quản trị kinh doanhTT1-03 | 1430 |
| (1) Tài chínhTT2-01 | 1500 |
| (2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 | 1500 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét thẳng / ƯTXT năm 2026
Thang 30 · 104 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 26,46 |
| Kinh tế học7310101_1 | 26,64 |
| Kinh tế và quản lý đô thị7310101_2 | 25,9 |
| Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3 | 27,07 |
| Kinh tế đầu tư7310104 | 27,56 |
| Kinh tế phát triển7310105 | 26,79 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 28,3 |
| Thống kê kinh tế7310107 | 27,29 |
| Toán kinh tế7310108 | 27,22 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 27,58 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 26,85 |
| Marketing7340115 | 27,99 |
| Bất động sản7340116 | 25,36 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 28,5 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 27,94 |
| Thương mại điện tử7340122 | 28,62 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 27,43 |
| Bảo hiểm7340204 | 25,35 |
| Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205 | 27,52 |
| Kế toán7340301 | 27,3 |
| Kiểm toán7340302 | 28,84 |
| Khoa học quản lý7340401 | 26,3 |
| Quản lý công7340403 | 25,37 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 27,25 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 28,01 |
| Quan hệ lao động7340408 | 25,52 |
| Quản lý dự án7340409 | 26,67 |
| Luật7380101 | 25,52 |
| Luật kinh tế7380107 | 26,62 |
| Luật thương mại quốc tế7380109 | 26,38 |
| Khoa học máy tính7480101 | 26,19 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 27,09 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 25,68 |
| An toàn thông tin7480202 | 26 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 28,53 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 24,75 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 24,59 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 25,79 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 26,08 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 24,2 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102 | 24,38 |
| Quản lý đất đai7850103 | 24,75 |
| (1) Kinh tế phát triểnCLC1-01 | 25,28 |
| (2) Ngân hàngCLC1-02 | 25,28 |
| (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-03 | 25,28 |
| (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-04 | 25,28 |
| (1) Kinh tế Đầu tưCLC2-01 | 24,83 |
| (2) Quản trị nhân lựcCLC2-02 | 24,83 |
| (3) Quản trị kinh doanhCLC2-03 | 24,83 |
| (4) Quan hệ công chúngCLC2-04 | 24,83 |
| (1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-01 | 25,89 |
| (2) Marketing sốCLC3-02 | 25,89 |
| (3) Quản trị MarketingCLC3-03 | 25,89 |
| (4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-04 | 25,89 |
| (5) Kinh tế quốc tếCLC3-05 | 25,89 |
| (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 | 25,89 |
| (7) Thương mại điện tửCLC3-07 | 25,89 |
| (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-08 | 25,89 |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA | 25,74 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01 | 25,22 |
| Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02 | 26,44 |
| Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03 | 27,24 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04 | 26,62 |
| Kinh doanh số (E-BDB)EP05 | 26,84 |
| Phân tích kinh doanh (BA)EP06 | 27,4 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07 | 25,8 |
| Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08 | 25,12 |
| Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09 | 26,86 |
| Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10 | 26,76 |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11 | 24,93 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12 | 28,25 |
| Kinh tế học tài chính (FE)EP13 | 25,89 |
| Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 | 27,87 |
| Khoa học dữ liệuEP15 | 26,52 |
| Trí tuệ nhân tạoEP16 | 25,64 |
| Kỹ thuật phần mềmEP17 | 25 |
| Quản trị giải trí và sự kiệnEP18 | 25,89 |
| Công nghệ MarketingEP19 | 26,68 |
| Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 | 27,39 |
| Kiểm toán nội bộEP21 | 26,39 |
| Kinh tế quốc tếEP22 | 27,2 |
| Kinh tế số (dự kiến)EP23 | 26,51 |
| Kinh tế Y tếEP24 | 24,42 |
| Phát triển quốc tếEP25 | 24,68 |
| Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP26 | 23,48 |
| Quản trị công nghiệp sáng tạoEP27 | 24,08 |
| Quản trị nhân lực quốc tếEP28 | 25,75 |
| Quản trị rủi ro định lượngEP29 | 26,15 |
| Toán ứng dụng (dự kiến)EP30 | 25,6 |
| Thẩm định giáEP31 | 24,1 |
| Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP32 | 25,54 |
| Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP | 24,05 |
| Quản trị khách sạnPOHE1 | 25,05 |
| Quản trị lữ hànhPOHE2 | 24,77 |
| Truyền thông marketingPOHE3 | 27,39 |
| Luật kinh doanhPOHE4 | 25,68 |
| Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5 | 26,64 |
| Quản lý thị trườngPOHE6 | 24,89 |
| Thẩm định giáPOHE7 | 24,96 |
| (1) Kế toánTT1-01 | 25,25 |
| (2) Kế hoạch tài chínhTT1-02 | 25,25 |
| (3) Quản trị kinh doanhTT1-03 | 25,25 |
| (1) Tài chínhTT2-01 | 26 |
| (2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 | 26 |
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân các năm trước
Năm 2024 · 112 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh sốEP05Kết hợp | Kết hợp | 21,93 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01Kết hợp | Kết hợp | 19,45 | BBAE; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạn7810201Kết hợp | Kết hợp | 21,9 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301Kết hợp | Kết hợp | 22,45 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02Kết hợp | Kết hợp | 20,78 | Actuary; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệuEP03Kết hợp | Kết hợp | 21,5 | Khoa học dữ liệu trong KD&KT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đầu tư tài chínhEP10Kết hợp | Kết hợp | 21,05 | Tài chính và đầu tư; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08Kết hợp | Kết hợp | 19,33 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợp | Kết hợp | 21,2 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị điều hành thông minhEP07Kết hợp | Kết hợp | 20,25 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Kết hợp | Kết hợp | 24,55 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Kết hợp | Kết hợp | 19,75 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPKết hợp | Kết hợp | 19,35 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_1Kết hợp | Kết hợp | 22 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Kết hợp | Kết hợp | 22,13 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101Kết hợp | Kết hợp | 22,53 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ tài chínhEP09Kết hợp | Kết hợp | 21,07 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Phân tích kinh doanhEP06Kết hợp | Kết hợp | 22,57 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122Kết hợp | Kết hợp | 23,64 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạnEP11Kết hợp | Kết hợp | 20,24 | Quản trị khách sạn Quốc tế; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh thương mại7340121Kết hợp | Kết hợp | 23,64 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhân lực7340404Kết hợp | Kết hợp | 22,48 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310105Kết hợp | Kết hợp | 21,67 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201Kết hợp | Kết hợp | 22 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanhEBBAKết hợp | Kết hợp | 20,87 | E-BBA; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý đất đai7850103Kết hợp | Kết hợp | 20 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120Kết hợp | Kết hợp | 24,7 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ công chúng7320108Kết hợp | Kết hợp | 23,37 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thống kê kinh tế7310107Kết hợp | Kết hợp | 21,25 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học quản lý7340401Kết hợp | Kết hợp | 20,75 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310106Kết hợp | Kết hợp | 24,03 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế đầu tư7310104Kết hợp | Kết hợp | 22,45 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý dự án7340409Kết hợp | Kết hợp | 21,48 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Bất động sản7340116Kết hợp | Kết hợp | 20,9 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107Kết hợp | Kết hợp | 22,27 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợp | Kết hợp | 21,85 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán kinh tế7310108Kết hợp | Kết hợp | 21,8 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115Kết hợp | Kết hợp | 23,67 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101Kết hợp | Kết hợp | 21,53 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Kết hợp | Kết hợp | 19,33 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302Kết hợp | Kết hợp | 23,96 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tếEP13Kết hợp | Kết hợp | 20,25 | Kinh tế học tài chính; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14Kết hợp | Kết hợp | 22,74 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế nông nghiệp7620114Kết hợp | Kết hợp | 19,33 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114Kết hợp | Kết hợp | 19,33 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Bảo hiểm7340204Kết hợp | Kết hợp | 20,25 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_2Kết hợp | Kết hợp | 21,2 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_3Kết hợp | Kết hợp | 22,02 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học máy tính7480101Kết hợp | Kết hợp | 22,22 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công7340403Kết hợp | Kết hợp | 20,25 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợp | Kết hợp | 22,73 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toánEP04Kết hợp | Kết hợp | 22,02 | Kế toán tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toánEP12Kết hợp | Kết hợp | 22,81 | Kiểm toán tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạnPOHE1Kết hợp | Kết hợp | 21 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2Kết hợp | Kết hợp | 19,75 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| MarketingPOHE3Kết hợp | Kết hợp | 23,01 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| LuậtPOHE4Kết hợp | Kết hợp | 21,23 | Luật kinh doanh; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanhPOHE5Kết hợp | Kết hợp | 21,93 | Quản trị kinh doanh thương mại; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học quản lýPOHE6Kết hợp | Kết hợp | 20,25 | Quản lý thị trường; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nghiên cứu phát triểnPOHE7Kết hợp | Kết hợp | 19,33 | Thẩm định giá; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 36,25/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 26,94 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toánEP04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,57 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,97 | Tốt nghiệp THPT |
| Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 36,36/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 26,86 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,71 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,89 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,76 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,13 | Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2 |
| Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,01 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,02 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,57 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,48 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 35,17/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,71 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03 | A01, D01, C04, C03 | 28,18 | Tốt nghiệp THPT |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 36,23/40 | Tốt nghiệp THPT, môn Toán hệ số 2 |
| Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,54 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,83 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 35,6/40 | Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh hệ số 2 |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 36,2/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,78 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,91 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,29 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,87 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toánEP12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,79 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,81 | Tốt nghiệp THPT |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,71 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101_2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,01 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101_3A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,34 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 33,55/40 | Tốt nghiệp THPT; Toán x2 |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,96 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 35,65/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản trị khách sạnPOHE1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 35,8/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 35,75/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| MarketingPOHE3A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 37,49/40 | Truyền thông Marketing, Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| LuậtPOHE4A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 35,26/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản trị kinh doanhPOHE5A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 36,59/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản lý thị trườngPOHE6A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 35,88/40 | Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh x2 |
| Thẩm định giáPOHE7A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 36,05/40 | Tốt nghiệp THPT, tiếng Anh x2 |
| Kinh tế nông nghiệp7620114A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,85 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2023 · 119 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Kết hợp | Kết hợp | 20 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115Kết hợp | Kết hợp | 22,3 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán kinh tế7310108Kết hợp | Kết hợp | 20,3 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợp | Kết hợp | 19,8 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107Kết hợp | Kết hợp | 20,6 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Bất động sản7340116Kết hợp | Kết hợp | 19,5 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý dự án7340409Kết hợp | Kết hợp | 19,4 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế đầu tư7310104Kết hợp | Kết hợp | 21 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310106Kết hợp | Kết hợp | 22,8 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học quản lý7340401Kết hợp | Kết hợp | 18,2 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thống kê kinh tế7310107Kết hợp | Kết hợp | 19,5 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ công chúng7320108Kết hợp | Kết hợp | 22,3 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120Kết hợp | Kết hợp | 23,43 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý đất đai7850103Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanhEBBAKết hợp | Kết hợp | 18,8 | E-BBA; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201Kết hợp | Kết hợp | 21,05 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310105Kết hợp | Kết hợp | 20,45 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhân lực7340404Kết hợp | Kết hợp | 21,25 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh thương mại7340121Kết hợp | Kết hợp | 22,43 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạnEP11Kết hợp | Kết hợp | 18,05 | Quản trị khách sạn Quốc tế; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122Kết hợp | Kết hợp | 23,28 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Phân tích kinh doanhEP06Kết hợp | Kết hợp | 19,85 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ tài chínhEP09Kết hợp | Kết hợp | 19,4 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101Kết hợp | Kết hợp | 21,45 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Kết hợp | Kết hợp | 21,25 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_1Kết hợp | Kết hợp | 20,6 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPKết hợp | Kết hợp | 18,05 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Kết hợp | Kết hợp | 18,05 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Kết hợp | Kết hợp | 24 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị điều hành thông minhEP07Kết hợp | Kết hợp | 18,05 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợp | Kết hợp | 19,45 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đầu tư tài chínhEP10Kết hợp | Kết hợp | 18,2 | Tài chính và đầu tư; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệuEP03Kết hợp | Kết hợp | 20,05 | Khoa học dữ liệu trong KD&KT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02Kết hợp | Kết hợp | 18 | Actuary; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301Kết hợp | Kết hợp | 21,15 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạn7810201Kết hợp | Kết hợp | 20,45 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01Kết hợp | Kết hợp | 18 | BBAE; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh sốEP05Kết hợp | Kết hợp | 19,65 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 35,95/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh hệ số 2 |
| Luật7380107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 36,2/40 | Tốt nghiệp THPT, môn Toán hệ số 2 |
| Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03 | A01, D01, C04, C03 | 27,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 35,3/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 36,15/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2 |
| Kinh tế7310101_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 26,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 26,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 36,5/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toánEP04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 36,1/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Kết hợp | Kết hợp | 18,05 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302Kết hợp | Kết hợp | 22,7 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toánEP12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tếEP13Kết hợp | Kết hợp | 18 | Kinh tế học tài chính; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tếEP13A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14Kết hợp | Kết hợp | 20,95 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 36,4/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Kinh tế nông nghiệp7620114Kết hợp | Kết hợp | 18,05 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114Kết hợp | Kết hợp | 18,05 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Bảo hiểm7340204Kết hợp | Kết hợp | 18,2 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101_2Kết hợp | Kết hợp | 18,4 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101_3Kết hợp | Kết hợp | 21,05 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_3A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101Kết hợp | Kết hợp | 21 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 35,35/40 | Tốt nghiệp THPT; Toán x2 |
| Quản lý công7340403Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợp | Kết hợp | 21 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toánEP04Kết hợp | Kết hợp | 19,3 | Kế toán tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toánEP12Kết hợp | Kết hợp | 20,6 | Kiểm toán tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạnPOHE1Kết hợp | Kết hợp | 18,4 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2Kết hợp | Kết hợp | 18,05 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| MarketingPOHE3Kết hợp | Kết hợp | 20,85 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| LuậtPOHE4Kết hợp | Kết hợp | 18,8 | Luật kinh doanh; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanhPOHE5Kết hợp | Kết hợp | 20 | Quản trị kinh doanh thương mại; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học quản lýPOHE6Kết hợp | Kết hợp | 18,3 | Quản lý thị trường; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nghiên cứu phát triểnPOHE7Kết hợp | Kết hợp | 18 | Thẩm định giá; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 35,75/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản trị khách sạnPOHE1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 35,65/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 35,65/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| MarketingPOHE3A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 37,1/40 | Truyền thông Marketing, Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| LuậtPOHE4A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 36,2/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản trị kinh doanhPOHE5A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 36,85/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Quản lý thị trườngPOHE6A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 35,65/40 | Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh x2 |
| Thẩm định giáPOHE7A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 35,85/40 | Tốt nghiệp THPT, tiếng Anh x2 |
Năm 2022 · 118 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,65 | |
| Marketing7340115ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23,18 | |
| Toán kinh tế7310108ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,1 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,9 | ĐGNL |
| Luật7380107ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,38 | |
| Bất động sản7340116ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,75 | |
| Quản lý dự án7340409ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,65 | |
| Kinh tế đầu tư7310104ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,7 | ĐGNL |
| Kinh tế7310106ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23,3 | |
| Khoa học quản lý7340401ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,3 | |
| Thống kê kinh tế7310107ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,6 | |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22,45 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23,45 | |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,6 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22,15 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22,45 | |
| Kinh tế7310105ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,1 | |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,9 | |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22,65 | |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,3 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23,3 | |
| Phân tích kinh doanhEP06ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,25 | |
| Công nghệ tài chínhEP09ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,85 | |
| Quản trị kinh doanhEBBAĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,85 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,6 | |
| Kinh tế7310101_1ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,15 | |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,95 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,35 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23,85 | |
| Quản trị điều hành thông minhEP07ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,65 | |
| Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,9 | |
| Đầu tư tài chínhEP10ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,25 | |
| Khoa học dữ liệuEP03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,4 | |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20 | |
| Kế toán7340301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,85 | |
| Quản trị khách sạnEP11ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,9 | |
| Luật7380101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28 | TN THPT |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,15 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 35,85/40 | TN THPT Anh X 2 |
| Luật7380107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,65 | TN THPT |
| Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,3 | TN THPT |
| Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,5 | TN THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,75 | TN THPT |
| Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | TN THPT |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03 | A01, D01, C04, C03 | 28,6 | TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28 | TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,45 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | TN THPT |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 | TN THPT |
| Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,8 | TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,45 | TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,7 | TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,1 | TN THPT |
| Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | TN THPT |
| Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 26,9 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,8 | TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 | TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,45 | TN THPT |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,2 | TN THPT |
| Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 26,9 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | TN THPT |
| Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 26,45 | TN THPT |
| Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 36,25/40 | TN THPT Anh X 2 |
| Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế & kinh doanh TN THPT |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | TN THPT |
| Kế toánEP04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,8 | Tích hợp chứng chỉ quốc tế TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 26,85 | TN THPT |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 34,9/40 | TN THPT Anh X 2 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,35 | |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,1 | TN THPT |
| Kiểm toán7340302ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22,95 | |
| Kiểm toánEP12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | TN THPT |
| Kinh tếEP13ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,05 | Kinh tế học tài chính |
| Kinh tếEP13A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 26,5 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22,2 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 36,25/40 | TN THPT Anh X 2 |
| Kinh tế nông nghiệp7620114ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,65 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,5 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,1 | TN THPT |
| Bảo hiểm7340204ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,05 | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | TN THPT |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,15 | TN THPT |
| Kinh tế7310101_2ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,85 | |
| Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,9 | TN THPT |
| Kinh tế7310101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,25 | |
| Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,65 | TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22,3 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 26,7 | TN THPT |
| Quản lý công7340403ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,1 | |
| Quản lý công7340403A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 26,6 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,65 | |
| Kế toánEP04ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,8 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế |
| Kiểm toánEP12ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,45 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế |
| Quản trị khách sạnPOHE1ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,65 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,85 | Quản trị lữ hành |
| MarketingPOHE3ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,25 | Truyền thông marketing |
| LuậtPOHE4ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Luật kinh doanh |
| Quản trị kinh doanhPOHE5ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,65 | Quản trị kinh doanh thương mại |
| Khoa học quản lýPOHE6ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,05 | Quản lý thị trường |
| Nghiên cứu phát triểnPOHE7ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Thẩm định giá |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,25 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,4 | TN THPT |
| Quản trị khách sạnEP11D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 34,6/40 | TN THPT Anh X 2 |
| Quản trị khách sạnPOHE1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 35,35/40 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,8/40 | TN THPT Anh X 2 |
| MarketingPOHE3D01, D07, D09 | D01, D07, D09 | 38,35/40 | TN THPT Anh X 2 Truyền thông marketing |
| LuậtPOHE4D01, D07, D09 | D01, D07, D09 | 35,5/40 | Luật kinh doanh TN THPT Anh X 2 |
| Quản trị kinh doanhPOHE5D01, D07, D09 | D01, D07, D09 | 36,95/40 | TN THPT Anh X 2 Quản trị kinh doanh thương mại |
| Khoa học quản lýPOHE6D01, D07, D09 | D01, D07, D09 | 35/40 | Ngành Quản lý thị trường TN THPT Anh X 2 |
| Nghiên cứu phát triểnPOHE7D01, D07, D09 | D01, D07, D09 | 35/40 | Ngành: Thẩm định giá TN THPT Anh X 2 |
Năm 2021 · 56 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,15 | Điểm thi TN THPT |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,4 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 37,3/40 | Điểm TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | Luật kinh tế; Điểm thi TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,7 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,05 | Kinh tế quốc tế Điểm thi TN THPT |
| Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | Điểm thi TN THPT |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03 | A01, D01, C04, C03 | 28,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,05 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 | ngành Kinh tế phát triển Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,95 | Kinh tế nông nghiệp; Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,7 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,9 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,35 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,1 | Điểm thi TN THPT |
| Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 27,1 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,05 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 | |
| Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,55 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,9 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 27,1 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 27,1 | Điểm thi TN THPT |
| Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 37,1/40 | tiếng Anh hệ số 2 |
| Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,95 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Điểm thi TN THPT |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,95 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toánEP04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 36,6/40 | tiếng Anh hệ số 2 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 36,45/40 | tiếng Anh hệ số 2 |
| Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 36,75/40 | tiếng Anh hệ số 2 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,95 | Điểm TN THPT |
| Kiểm toánEP12A00, A01, D01, D07Kết hợp | A00, A01, D01, D07Kết hợp | 27,55 | (kết hợp chứng chỉ quốc tế) |
| Kinh tếEP13A00, A01, D07, D00 | A00, A01, D07, D00 | 26,95 | Kinh tế học tài chính |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14A00, A01, D01, D07Kết hợp | A00, A01, D01, D07Kết hợp | 37,55/40 | kết hợp chứng chỉ quốc tế tiếng Anh hệ số 2 |
| Kinh tế nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,95 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,9 | Điểm thi TN THPT |
| Ngân hàngCT1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,6 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính doanh nghiệpCT3A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,9 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính côngCT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,55 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,55 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công7340403A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 27,2 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,9 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,55 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,15 | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,45 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 35,6/40 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,15 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,65 | |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,55 | |
| Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,75 | |
| Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 27,05 | |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,75 | |
| Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,25 | |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,45 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | |
| Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03 | A01, D01, C04, C03 | 27,6 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,8 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,85 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6 | |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,75 | |
| Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25,65 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,25 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,25 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,65 | |
| Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | |
| Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 25,75 | |
| Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,25 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,75 | |
| Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25,6 | |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,35 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28 | |
| Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 26 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,7 | |
| Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 25,75 | |
| Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 34,55/40 | |
| Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,85 | |
| Kế toánEP04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | |
| Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 34,5/40 | |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 33,05/40 | |
| Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 34,25/40 |
Năm 2019 · 47 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,35 | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,35 | |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 33,65/40 | |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,35 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Luật kinh tế |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,85 | |
| Quản lý dự án7340409A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 24,4 | |
| Kinh tế7310104A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 24,85 | Kinh tế đầu tư |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,15 | Kinh tế quốc tế |
| Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 | |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,7 | |
| Quan hệ công chúng7320108A01, C03, C04, D01 | A01, C03, C04, D01 | 25,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,15 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,45 | Kinh tế phát triển |
| Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,35 | E-BDB |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 22,6 | Kinh tế nông nghiệp |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,9 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,1 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 | |
| Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,35 | BA |
| Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22,75 | BFT |
| Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | E-BBA |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,3 | |
| Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 22,3 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | E-PMP |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,65 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | |
| Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 23,15 | E-MQI |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,85 | |
| Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 22,75 | E-MQI |
| Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 31,75/40 | BFI - tiếng Anh hệ số 2 |
| Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Actuary |
| Kế toánEP04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,65 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
| Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 33,35/40 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2) |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 31/40 | BBAE - tiếng Anh hệ số 2 |
| Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 31,75/40 | POHE - tiếng Anh hệ số 2 |
Năm 2018 · 37 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,35 | |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,45 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 30,75/40 | |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,35 | Luật kinh tế |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | |
| Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 22 | |
| Kinh tế7310104A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 22,85 | Kinh tế đầu tư |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,35 | Kinh tế quốc tế |
| Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,65 | |
| Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03 | A01, D01, C04, C03 | 24 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 | |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,3 | Kinh tế phát triển |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 20,75 | Kinh tế nông nghiệp |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,85 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,15 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,85 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 20,75 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,85 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | |
| Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,1 | học bằng tiếng Anh (EBBA) |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | EPMP Học bằng tiếng anh |
| Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 28,75 | POHE - tiếng Anh hệ số 2 |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | Actuary học bằng tiếng Anh |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 28 | BBAE - tiếng Anh hệ số 2 học bằng tiếng Anh |
Năm 2017 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,5 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 34,42/40 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | |
| Kinh tế7310104D01, A00, A01, B00 | D01, A00, A01, B00 | 25,75 | Kinh tế đầu tư |
| Kinh tế7310106D07, A00, A01, D01 | D07, A00, A01, D01 | 27 | kinh tế quốc tế |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,75 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | |
| Kinh tế7850102D01, A00, A01, B00 | D01, A00, A01, B00 | 24,25 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | |
| Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | học bằng tiếng Anh (EBBA) |
| Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | EPMP Học bằng tiếng anh |
| Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 31/40 | POHE - tiếng Anh hệ số 2 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: neu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
- HTYHọc viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 17,07 – 21
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh





