Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2026

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (mã KHA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 7 phương thức, 104 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
KHA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
104
Phương thức
7
Điểm THPT cao nhất 2026
28,84 · Kiểm toán
Điểm THPT thấp nhất 2026
23,48 · Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 104 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4626,51−0,05
Kinh tế học7310101_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,64—
Kinh tế và quản lý đô thị7310101_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,9—
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,07—
Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5627,5+0,06
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,7926,77+0,02
Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,3—
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2926,79+0,5
Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2226,73+0,49
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5828,07−0,49
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,8527,1−0,25
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,9928,12−0,13
Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,3625,41−0,05
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,528,6−0,1
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,9428−0,06
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,6228,83−0,21
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,4327,34+0,09
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,3524,75+0,6
Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,52—
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,327,1+0,2
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,8428,38+0,46
Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,326,06+0,24
Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,3725,42−0,05
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2527,1+0,15
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,0127,5+0,51
Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,5225+0,52
Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6726,63+0,04
Luật7380101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,5225,96−0,44
Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6226,75−0,13
Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,3826,44−0,06
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1926,27−0,08
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,0926,38+0,71
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6825,89−0,21
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D072625,59+0,41
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,5328,61−0,08
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,7523,75+1
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5924,35+0,24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7926,06−0,27
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,08—
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,224,17+0,03
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,3823,5+0,88
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,7524,38+0,37
(1) Kinh tế phát triểnCLC1-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,28—
(2) Ngân hàngCLC1-02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,28—
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,28—
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,28—
(1) Kinh tế Đầu tưCLC2-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,83—
(2) Quản trị nhân lựcCLC2-02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,83—
(3) Quản trị kinh doanhCLC2-03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,83—
(4) Quan hệ công chúngCLC2-04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,83—
(1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89—
(2) Marketing sốCLC3-02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89—
(3) Quản trị MarketingCLC3-03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89—
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89—
(5) Kinh tế quốc tếCLC3-05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89—
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89—
(7) Thương mại điện tửCLC3-07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89—
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89—
Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7425,64+0,1
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,22—
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,44—
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2426,78+0,46
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6225,9+0,72
Kinh doanh số (E-BDB)EP05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,84—
Phân tích kinh doanh (BA)EP06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,4—
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8—
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,12—
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,86—
Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,76—
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,9324,25+0,68
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,2527,25+1
Kinh tế học tài chính (FE)EP13A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89—
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,87—
Khoa học dữ liệuEP15A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5226,13+0,39
Trí tuệ nhân tạoEP16A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6425,44+0,2
Kỹ thuật phần mềmEP17A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D072524,7+0,3
Quản trị giải trí và sự kiệnEP18A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8925,89
Công nghệ MarketingEP19A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,68—
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,39—
Kiểm toán nội bộEP21A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,39—
Kinh tế quốc tếEP22A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2—
Kinh tế số (dự kiến)EP23A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,51—
Kinh tế Y tếEP24A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,42—
Phát triển quốc tếEP25A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,68—
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP26A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,48—
Quản trị công nghiệp sáng tạoEP27A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,08—
Quản trị nhân lực quốc tếEP28A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,75—
Quản trị rủi ro định lượngEP29A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,15—
Toán ứng dụng (dự kiến)EP30A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6—
Thẩm định giáEP31A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,1—
Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP32A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,54—
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,05—
Quản trị khách sạnPOHE1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,05—
Quản trị lữ hànhPOHE2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,7724,64+0,13
Truyền thông marketingPOHE3A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,3927,61−0,22
Luật kinh doanhPOHE4A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6825,5+0,18
Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6426,29+0,35
Quản lý thị trườngPOHE6A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,8924,66+0,23
Thẩm định giáPOHE7A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,96—
(1) Kế toánTT1-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25—
(2) Kế hoạch tài chínhTT1-02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25—
(3) Quản trị kinh doanhTT1-03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25—
(1) Tài chínhTT2-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726—
(2) Kinh doanh quốc tếTT2-02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 104 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh7220201101
Kinh tế học7310101_1102
Kinh tế và quản lý đô thị7310101_297
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3105
Kinh tế đầu tư7310104108
Kinh tế phát triển7310105103
Kinh tế quốc tế7310106117
Thống kê kinh tế7310107107
Toán kinh tế7310108106
Quan hệ công chúng7320108109
Quản trị kinh doanh7340101103
Marketing7340115111
Bất động sản734011694
Kinh doanh quốc tế7340120121
Kinh doanh thương mại7340121111
Thương mại điện tử7340122123
Tài chính - Ngân hàng7340201108
Bảo hiểm734020494
Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205108
Kế toán7340301107
Kiểm toán7340302127
Khoa học quản lý7340401100
Quản lý công734040394
Quản trị nhân lực7340404106
Hệ thống thông tin quản lý7340405112
Quan hệ lao động734040895
Quản lý dự án7340409102
Luật738010195
Luật kinh tế7380107102
Luật thương mại quốc tế7380109100
Khoa học máy tính748010199
Hệ thống thông tin7480104105
Công nghệ thông tin748020196
An toàn thông tin748020298
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605122
Kinh doanh nông nghiệp762011491
Kinh tế nông nghiệp762011590
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010396
Quản trị khách sạn781020198
Quản lý tài nguyên và môi trường785010188
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên785010289
Quản lý đất đai785010391
(1) Kinh tế phát triểnCLC1-0194
(2) Ngân hàngCLC1-0294
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-0394
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-0494
(1) Kinh tế Đầu tưCLC2-0191
(2) Quản trị nhân lựcCLC2-0291
(3) Quản trị kinh doanhCLC2-0391
(4) Quan hệ công chúngCLC2-0491
(1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-0197
(2) Marketing sốCLC3-0297
(3) Quản trị MarketingCLC3-0397
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-0497
(5) Kinh tế quốc tếCLC3-0597
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-0697
(7) Thương mại điện tửCLC3-0797
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-0897
Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA96
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP0193
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02101
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03106
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04102
Kinh doanh số (E-BDB)EP05103
Phân tích kinh doanh (BA)EP06107
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0796
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP0893
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09104
Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10103
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1192
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP12116
Kinh tế học tài chính (FE)EP1397
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14111
Khoa học dữ liệuEP15101
Trí tuệ nhân tạoEP1696
Kỹ thuật phần mềmEP1792
Quản trị giải trí và sự kiệnEP1897
Công nghệ MarketingEP19102
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20107
Kiểm toán nội bộEP21100
Kinh tế quốc tếEP22106
Kinh tế số (dự kiến)EP23101
Kinh tế Y tếEP2489
Phát triển quốc tếEP2590
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP2686
Quản trị công nghiệp sáng tạoEP2787
Quản trị nhân lực quốc tếEP2896
Quản trị rủi ro định lượngEP2999
Toán ứng dụng (dự kiến)EP3095
Thẩm định giáEP3187
Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP3295
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP87
Quản trị khách sạnPOHE192
Quản trị lữ hànhPOHE291
Truyền thông marketingPOHE3107
Luật kinh doanhPOHE496
Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5102
Quản lý thị trườngPOHE691
Thẩm định giáPOHE792
(1) Kế toánTT1-0193
(2) Kế hoạch tài chínhTT1-0293
(3) Quản trị kinh doanhTT1-0393
(1) Tài chínhTT2-0198
(2) Kinh doanh quốc tếTT2-0298

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 104 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh7220201910
Kinh tế học7310101_1921
Kinh tế và quản lý đô thị7310101_2875
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_3947
Kinh tế đầu tư7310104977
Kinh tế phát triển7310105930
Kinh tế quốc tế73101061033
Thống kê kinh tế7310107960
Toán kinh tế7310108956
Quan hệ công chúng7320108978
Quản trị kinh doanh7340101933
Marketing73401151003
Bất động sản7340116840
Kinh doanh quốc tế73401201053
Kinh doanh thương mại73401211000
Thương mại điện tử73401221064
Tài chính - Ngân hàng7340201969
Bảo hiểm7340204839
Công nghệ tài chính (dự kiến)7340205974
Kế toán7340301961
Kiểm toán73403021086
Khoa học quản lý7340401900
Quản lý công7340403841
Quản trị nhân lực7340404958
Hệ thống thông tin quản lý73404051004
Quan hệ lao động7340408850
Quản lý dự án7340409922
Luật7380101850
Luật kinh tế7380107919
Luật thương mại quốc tế7380109905
Khoa học máy tính7480101893
Hệ thống thông tin7480104948
Công nghệ thông tin7480201861
An toàn thông tin7480202882
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106051055
Kinh doanh nông nghiệp7620114800
Kinh tế nông nghiệp7620115790
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103868
Quản trị khách sạn7810201886
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101765
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102776
Quản lý đất đai7850103800
(1) Kinh tế phát triểnCLC1-01835
(2) Ngân hàngCLC1-02835
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-03835
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-04835
(1) Kinh tế Đầu tưCLC2-01805
(2) Quản trị nhân lựcCLC2-02805
(3) Quản trị kinh doanhCLC2-03805
(4) Quan hệ công chúngCLC2-04805
(1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-01874
(2) Marketing sốCLC3-02874
(3) Quản trị MarketingCLC3-03874
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-04874
(5) Kinh tế quốc tếCLC3-05874
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06874
(7) Thương mại điện tửCLC3-07874
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-08874
Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA865
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP01831
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP02908
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP03957
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04919
Kinh doanh số (E-BDB)EP05933
Phân tích kinh doanh (BA)EP06967
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07869
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08824
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP09934
Tài chính và Đầu tư (BFI)EP10928
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP11812
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP121028
Kinh tế học tài chính (FE)EP13874
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14996
Khoa học dữ liệuEP15913
Trí tuệ nhân tạoEP16858
Kỹ thuật phần mềmEP17817
Quản trị giải trí và sự kiệnEP18874
Công nghệ MarketingEP19923
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20966
Kiểm toán nội bộEP21905
Kinh tế quốc tếEP22955
Kinh tế số (dự kiến)EP23913
Kinh tế Y tếEP24779
Phát triển quốc tếEP25796
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP26738
Quản trị công nghiệp sáng tạoEP27757
Quản trị nhân lực quốc tếEP28865
Quản trị rủi ro định lượngEP29891
Toán ứng dụng (dự kiến)EP30856
Thẩm định giáEP31758
Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP32852
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP755
Quản trị khách sạnPOHE1820
Quản trị lữ hànhPOHE2802
Truyền thông marketingPOHE3966
Luật kinh doanhPOHE4861
Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5921
Quản lý thị trườngPOHE6809
Thẩm định giáPOHE7814
(1) Kế toánTT1-01833
(2) Kế hoạch tài chínhTT1-02833
(3) Quản trị kinh doanhTT1-03833
(1) Tài chínhTT2-01882
(2) Kinh doanh quốc tếTT2-02882

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 104 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh722020168,88
Kinh tế học7310101_169,94
Kinh tế và quản lý đô thị7310101_265,91
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_372,45
Kinh tế đầu tư731010475,32
Kinh tế phát triển731010570,82
Kinh tế quốc tế731010681,22
Thống kê kinh tế731010773,74
Toán kinh tế731010873,33
Quan hệ công chúng732010875,44
Quản trị kinh doanh734010171,17
Marketing734011577,84
Bất động sản734011664,41
Kinh doanh quốc tế734012083,43
Kinh doanh thương mại734012177,55
Thương mại điện tử734012284,75
Tài chính - Ngân hàng734020174,56
Bảo hiểm734020464,38
Công nghệ tài chính (dự kiến)734020575,09
Kế toán734030173,8
Kiểm toán734030287,18
Khoa học quản lý734040167,95
Quản lý công734040364,44
Quản trị nhân lực734040473,51
Hệ thống thông tin quản lý734040578,01
Quan hệ lao động734040864,86
Quản lý dự án734040970,11
Luật738010164,86
Luật kinh tế738010769,82
Luật thương mại quốc tế738010968,41
Khoa học máy tính748010167,3
Hệ thống thông tin748010472,57
Công nghệ thông tin748020165,3
An toàn thông tin748020266,19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060583,76
Kinh doanh nông nghiệp762011462,72
Kinh tế nông nghiệp762011562,27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010365,61
Quản trị khách sạn781020166,66
Quản lý tài nguyên và môi trường785010161,19
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên785010261,69
Quản lý đất đai785010362,72
(1) Kinh tế phát triểnCLC1-0164,19
(2) Ngân hàngCLC1-0264,19
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-0364,19
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-0464,19
(1) Kinh tế Đầu tưCLC2-0162,94
(2) Quản trị nhân lựcCLC2-0262,94
(3) Quản trị kinh doanhCLC2-0362,94
(4) Quan hệ công chúngCLC2-0462,94
(1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-0165,88
(2) Marketing sốCLC3-0265,88
(3) Quản trị MarketingCLC3-0365,88
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-0465,88
(5) Kinh tế quốc tếCLC3-0565,88
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-0665,88
(7) Thương mại điện tửCLC3-0765,88
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-0865,88
Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA65,47
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP0164,02
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP0268,77
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP0373,45
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP0469,82
Kinh doanh số (E-BDB)EP0571,11
Phân tích kinh doanh (BA)EP0674,39
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0765,63
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP0863,74
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP0971,23
Tài chính và Đầu tư (BFI)EP1070,64
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1163,22
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1280,66
Kinh tế học tài chính (FE)EP1365,88
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP1477,14
Khoa học dữ liệuEP1569,23
Trí tuệ nhân tạoEP1665,19
Kỹ thuật phần mềmEP1763,41
Quản trị giải trí và sự kiệnEP1865,88
Công nghệ MarketingEP1970,17
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP2074,33
Kiểm toán nội bộEP2168,47
Kinh tế quốc tếEP2273,22
Kinh tế số (dự kiến)EP2369,18
Kinh tế Y tếEP2461,8
Phát triển quốc tếEP2562,52
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP2660,47
Quản trị công nghiệp sáng tạoEP2760,85
Quản trị nhân lực quốc tếEP2865,5
Quản trị rủi ro định lượngEP2967,07
Toán ứng dụng (dự kiến)EP3065,08
Thẩm định giáEP3160,91
Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP3264,91
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP60,77
Quản trị khách sạnPOHE163,55
Quản trị lữ hànhPOHE262,77
Truyền thông marketingPOHE374,33
Luật kinh doanhPOHE465,3
Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE569,94
Quản lý thị trườngPOHE663,1
Thẩm định giáPOHE763,3
(1) Kế toánTT1-0164,11
(2) Kế hoạch tài chínhTT1-0264,11
(3) Quản trị kinh doanhTT1-0364,11
(1) Tài chínhTT2-0166,19
(2) Kinh doanh quốc tếTT2-0266,19

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 104 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh722020126,46
Kinh tế học7310101_126,64
Kinh tế và quản lý đô thị7310101_225,9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_327,07
Kinh tế đầu tư731010427,56
Kinh tế phát triển731010526,79
Kinh tế quốc tế731010628,3
Thống kê kinh tế731010727,29
Toán kinh tế731010827,22
Quan hệ công chúng732010827,58
Quản trị kinh doanh734010126,85
Marketing734011527,99
Bất động sản734011625,36
Kinh doanh quốc tế734012028,5
Kinh doanh thương mại734012127,94
Thương mại điện tử734012228,62
Tài chính - Ngân hàng734020127,43
Bảo hiểm734020425,35
Công nghệ tài chính (dự kiến)734020527,52
Kế toán734030127,3
Kiểm toán734030228,84
Khoa học quản lý734040126,3
Quản lý công734040325,37
Quản trị nhân lực734040427,25
Hệ thống thông tin quản lý734040528,01
Quan hệ lao động734040825,52
Quản lý dự án734040926,67
Luật738010125,52
Luật kinh tế738010726,62
Luật thương mại quốc tế738010926,38
Khoa học máy tính748010126,19
Hệ thống thông tin748010427,09
Công nghệ thông tin748020125,68
An toàn thông tin748020226
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060528,53
Kinh doanh nông nghiệp762011424,75
Kinh tế nông nghiệp762011524,59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010325,79
Quản trị khách sạn781020126,08
Quản lý tài nguyên và môi trường785010124,2
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên785010224,38
Quản lý đất đai785010324,75
(1) Kinh tế phát triểnCLC1-0125,28
(2) Ngân hàngCLC1-0225,28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-0325,28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-0425,28
(1) Kinh tế Đầu tưCLC2-0124,83
(2) Quản trị nhân lựcCLC2-0224,83
(3) Quản trị kinh doanhCLC2-0324,83
(4) Quan hệ công chúngCLC2-0424,83
(1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-0125,89
(2) Marketing sốCLC3-0225,89
(3) Quản trị MarketingCLC3-0325,89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-0425,89
(5) Kinh tế quốc tếCLC3-0525,89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-0625,89
(7) Thương mại điện tửCLC3-0725,89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-0825,89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA25,74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP0125,22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP0226,44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP0327,24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP0426,62
Kinh doanh số (E-BDB)EP0526,84
Phân tích kinh doanh (BA)EP0627,4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0725,8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP0825,12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP0926,86
Tài chính và Đầu tư (BFI)EP1026,76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1124,93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1228,25
Kinh tế học tài chính (FE)EP1325,89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP1427,87
Khoa học dữ liệuEP1526,52
Trí tuệ nhân tạoEP1625,64
Kỹ thuật phần mềmEP1725
Quản trị giải trí và sự kiệnEP1825,89
Công nghệ MarketingEP1926,68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP2027,39
Kiểm toán nội bộEP2126,39
Kinh tế quốc tếEP2227,2
Kinh tế số (dự kiến)EP2326,51
Kinh tế Y tếEP2424,42
Phát triển quốc tếEP2524,68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP2623,48
Quản trị công nghiệp sáng tạoEP2724,08
Quản trị nhân lực quốc tếEP2825,75
Quản trị rủi ro định lượngEP2926,15
Toán ứng dụng (dự kiến)EP3025,6
Thẩm định giáEP3124,1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP3225,54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP24,05
Quản trị khách sạnPOHE125,05
Quản trị lữ hànhPOHE224,77
Truyền thông marketingPOHE327,39
Luật kinh doanhPOHE425,68
Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE526,64
Quản lý thị trườngPOHE624,89
Thẩm định giáPOHE724,96
(1) Kế toánTT1-0125,25
(2) Kế hoạch tài chínhTT1-0225,25
(3) Quản trị kinh doanhTT1-0325,25
(1) Tài chínhTT2-0126
(2) Kinh doanh quốc tếTT2-0226

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 104 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh72202011520
Kinh tế học7310101_11530
Kinh tế và quản lý đô thị7310101_21490
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_31550
Kinh tế đầu tư73101041570
Kinh tế phát triển73101051540
Kinh tế quốc tế73101061590
Thống kê kinh tế73101071560
Toán kinh tế73101081550
Quan hệ công chúng73201081570
Quản trị kinh doanh73401011540
Marketing73401151580
Bất động sản73401161440
Kinh doanh quốc tế73401201590
Kinh doanh thương mại73401211580
Thương mại điện tử73401221590
Tài chính - Ngân hàng73402011560
Bảo hiểm73402041440
Công nghệ tài chính (dự kiến)73402051570
Kế toán73403011560
Kiểm toán73403021590
Khoa học quản lý73404011520
Quản lý công73404031440
Quản trị nhân lực73404041550
Hệ thống thông tin quản lý73404051580
Quan hệ lao động73404081450
Quản lý dự án73404091530
Luật73801011450
Luật kinh tế73801071530
Luật thương mại quốc tế73801091520
Khoa học máy tính74801011510
Hệ thống thông tin74801041550
Công nghệ thông tin74802011470
An toàn thông tin74802021500
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106051590
Kinh doanh nông nghiệp76201141370
Kinh tế nông nghiệp76201151360
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101031480
Quản trị khách sạn78102011510
Quản lý tài nguyên và môi trường78501011310
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên78501021330
Quản lý đất đai78501031370
(1) Kinh tế phát triểnCLC1-011430
(2) Ngân hàngCLC1-021430
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-031430
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-041430
(1) Kinh tế Đầu tưCLC2-011380
(2) Quản trị nhân lựcCLC2-021380
(3) Quản trị kinh doanhCLC2-031380
(4) Quan hệ công chúngCLC2-041380
(1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-011490
(2) Marketing sốCLC3-021490
(3) Quản trị MarketingCLC3-031490
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-041490
(5) Kinh tế quốc tếCLC3-051490
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-061490
(7) Thương mại điện tửCLC3-071490
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-081490
Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA1480
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP011420
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP021520
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP031550
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP041530
Kinh doanh số (E-BDB)EP051540
Phân tích kinh doanh (BA)EP061560
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP071480
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP081410
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP091540
Tài chính và Đầu tư (BFI)EP101530
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP111390
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP121590
Kinh tế học tài chính (FE)EP131490
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP141580
Khoa học dữ liệuEP151520
Trí tuệ nhân tạoEP161470
Kỹ thuật phần mềmEP171400
Quản trị giải trí và sự kiệnEP181490
Công nghệ MarketingEP191530
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP201560
Kiểm toán nội bộEP211520
Kinh tế quốc tếEP221550
Kinh tế số (dự kiến)EP231520
Kinh tế Y tếEP241340
Phát triển quốc tếEP251370
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP261270
Quản trị công nghiệp sáng tạoEP271300
Quản trị nhân lực quốc tếEP281480
Quản trị rủi ro định lượngEP291510
Toán ứng dụng (dự kiến)EP301460
Thẩm định giáEP311300
Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP321460
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP1300
Quản trị khách sạnPOHE11400
Quản trị lữ hànhPOHE21370
Truyền thông marketingPOHE31560
Luật kinh doanhPOHE41470
Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE51530
Quản lý thị trườngPOHE61390
Thẩm định giáPOHE71390
(1) Kế toánTT1-011430
(2) Kế hoạch tài chínhTT1-021430
(3) Quản trị kinh doanhTT1-031430
(1) Tài chínhTT2-011500
(2) Kinh doanh quốc tếTT2-021500

Điểm chuẩn theo phương thức Xét thẳng / ƯTXT năm 2026

Thang 30 · 104 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh722020126,46
Kinh tế học7310101_126,64
Kinh tế và quản lý đô thị7310101_225,9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101_327,07
Kinh tế đầu tư731010427,56
Kinh tế phát triển731010526,79
Kinh tế quốc tế731010628,3
Thống kê kinh tế731010727,29
Toán kinh tế731010827,22
Quan hệ công chúng732010827,58
Quản trị kinh doanh734010126,85
Marketing734011527,99
Bất động sản734011625,36
Kinh doanh quốc tế734012028,5
Kinh doanh thương mại734012127,94
Thương mại điện tử734012228,62
Tài chính - Ngân hàng734020127,43
Bảo hiểm734020425,35
Công nghệ tài chính (dự kiến)734020527,52
Kế toán734030127,3
Kiểm toán734030228,84
Khoa học quản lý734040126,3
Quản lý công734040325,37
Quản trị nhân lực734040427,25
Hệ thống thông tin quản lý734040528,01
Quan hệ lao động734040825,52
Quản lý dự án734040926,67
Luật738010125,52
Luật kinh tế738010726,62
Luật thương mại quốc tế738010926,38
Khoa học máy tính748010126,19
Hệ thống thông tin748010427,09
Công nghệ thông tin748020125,68
An toàn thông tin748020226
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060528,53
Kinh doanh nông nghiệp762011424,75
Kinh tế nông nghiệp762011524,59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010325,79
Quản trị khách sạn781020126,08
Quản lý tài nguyên và môi trường785010124,2
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên785010224,38
Quản lý đất đai785010324,75
(1) Kinh tế phát triểnCLC1-0125,28
(2) Ngân hàngCLC1-0225,28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCLC1-0325,28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCLC1-0425,28
(1) Kinh tế Đầu tưCLC2-0124,83
(2) Quản trị nhân lựcCLC2-0224,83
(3) Quản trị kinh doanhCLC2-0324,83
(4) Quan hệ công chúngCLC2-0424,83
(1) Tài chính doanh nghiệpCLC3-0125,89
(2) Marketing sốCLC3-0225,89
(3) Quản trị MarketingCLC3-0325,89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếCLC3-0425,89
(5) Kinh tế quốc tếCLC3-0525,89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-0625,89
(7) Thương mại điện tửCLC3-0725,89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3-0825,89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA25,74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)EP0125,22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmEP0226,44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)EP0327,24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP0426,62
Kinh doanh số (E-BDB)EP0526,84
Phân tích kinh doanh (BA)EP0627,4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0725,8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP0825,12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốEP0926,86
Tài chính và Đầu tư (BFI)EP1026,76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1124,93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP1228,25
Kinh tế học tài chính (FE)EP1325,89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP1427,87
Khoa học dữ liệuEP1526,52
Trí tuệ nhân tạoEP1625,64
Kỹ thuật phần mềmEP1725
Quản trị giải trí và sự kiệnEP1825,89
Công nghệ MarketingEP1926,68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP2027,39
Kiểm toán nội bộEP2126,39
Kinh tế quốc tếEP2227,2
Kinh tế số (dự kiến)EP2326,51
Kinh tế Y tếEP2424,42
Phát triển quốc tếEP2524,68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP2623,48
Quản trị công nghiệp sáng tạoEP2724,08
Quản trị nhân lực quốc tếEP2825,75
Quản trị rủi ro định lượngEP2926,15
Toán ứng dụng (dự kiến)EP3025,6
Thẩm định giáEP3124,1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP3225,54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP24,05
Quản trị khách sạnPOHE125,05
Quản trị lữ hànhPOHE224,77
Truyền thông marketingPOHE327,39
Luật kinh doanhPOHE425,68
Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE526,64
Quản lý thị trườngPOHE624,89
Thẩm định giáPOHE724,96
(1) Kế toánTT1-0125,25
(2) Kế hoạch tài chínhTT1-0225,25
(3) Quản trị kinh doanhTT1-0325,25
(1) Tài chínhTT2-0126
(2) Kinh doanh quốc tếTT2-0226

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân các năm trước

Năm 2024 · 112 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh doanh sốEP05Kết hợpKết hợp21,93Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01Kết hợpKết hợp19,45BBAE; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạn7810201Kết hợpKết hợp21,9Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301Kết hợpKết hợp22,45Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02Kết hợpKết hợp20,78Actuary; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệuEP03Kết hợpKết hợp21,5Khoa học dữ liệu trong KD&KT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đầu tư tài chínhEP10Kết hợpKết hợp21,05Tài chính và đầu tư; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08Kết hợpKết hợp19,33Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợpKết hợp21,2Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị điều hành thông minhEP07Kết hợpKết hợp20,25Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Kết hợpKết hợp24,55Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Kết hợpKết hợp19,75Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý công và Chính sáchEPMPKết hợpKết hợp19,35Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_1Kết hợpKết hợp22Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin quản lý7340405Kết hợpKết hợp22,13Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101Kết hợpKết hợp22,53Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ tài chínhEP09Kết hợpKết hợp21,07Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Phân tích kinh doanhEP06Kết hợpKết hợp22,57Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122Kết hợpKết hợp23,64Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạnEP11Kết hợpKết hợp20,24Quản trị khách sạn Quốc tế; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh thương mại7340121Kết hợpKết hợp23,64Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị nhân lực7340404Kết hợpKết hợp22,48Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310105Kết hợpKết hợp21,67Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201Kết hợpKết hợp22Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanhEBBAKết hợpKết hợp20,87E-BBA; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý đất đai7850103Kết hợpKết hợp20Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120Kết hợpKết hợp24,7Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ công chúng7320108Kết hợpKết hợp23,37Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thống kê kinh tế7310107Kết hợpKết hợp21,25Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học quản lý7340401Kết hợpKết hợp20,75Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310106Kết hợpKết hợp24,03Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế đầu tư7310104Kết hợpKết hợp22,45Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý dự án7340409Kết hợpKết hợp21,48Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Bất động sản7340116Kết hợpKết hợp20,9Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107Kết hợpKết hợp22,27Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợpKết hợp21,85Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán kinh tế7310108Kết hợpKết hợp21,8Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115Kết hợpKết hợp23,67Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101Kết hợpKết hợp21,53Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Kết hợpKết hợp19,33Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toán7340302Kết hợpKết hợp23,96Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tếEP13Kết hợpKết hợp20,25Kinh tế học tài chính; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14Kết hợpKết hợp22,74Logistics và QLCCC tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế nông nghiệp7620114Kết hợpKết hợp19,33Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh nông nghiệp7620114Kết hợpKết hợp19,33Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Bảo hiểm7340204Kết hợpKết hợp20,25Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_2Kết hợpKết hợp21,2Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_3Kết hợpKết hợp22,02Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học máy tính7480101Kết hợpKết hợp22,22Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý công7340403Kết hợpKết hợp20,25Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợpKết hợp22,73Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toánEP04Kết hợpKết hợp22,02Kế toán tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toánEP12Kết hợpKết hợp22,81Kiểm toán tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạnPOHE1Kết hợpKết hợp21Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2Kết hợpKết hợp19,75Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
MarketingPOHE3Kết hợpKết hợp23,01Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
LuậtPOHE4Kết hợpKết hợp21,23Luật kinh doanh; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanhPOHE5Kết hợpKết hợp21,93Quản trị kinh doanh thương mại; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học quản lýPOHE6Kết hợpKết hợp20,25Quản lý thị trường; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nghiên cứu phát triểnPOHE7Kết hợpKết hợp19,33Thẩm định giá; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0936,25/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1026,94Tốt nghiệp THPT
Kế toánEP04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2Tốt nghiệp THPT
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,57Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,97Tốt nghiệp THPT
Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1036,36/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1026,86Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,71Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,89Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,76Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,13Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2
Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,01Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,02Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,57Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,48Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0735,17/40Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,15Tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,71Tốt nghiệp THPT
Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03A01, D01, C04, C0328,18Tốt nghiệp THPT
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0736,23/40Tốt nghiệp THPT, môn Toán hệ số 2
Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,54Tốt nghiệp THPT
Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,4Tốt nghiệp THPT
Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,15Tốt nghiệp THPT
Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,83Tốt nghiệp THPT
Luật7380107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,05Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,6/40Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh hệ số 2
Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0736,2/40Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,78Tốt nghiệp THPT
Luật7380101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,91Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,3Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,29Tốt nghiệp THPT
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,87Tốt nghiệp THPT
Kiểm toánEP12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,79Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,81Tốt nghiệp THPT
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,71Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,01Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101_3A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,34Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0733,55/40Tốt nghiệp THPT; Toán x2
Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,96Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,65/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản trị khách sạnPOHE1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0735,8/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0735,75/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
MarketingPOHE3A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0937,49/40Truyền thông Marketing, Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
LuậtPOHE4A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0935,26/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản trị kinh doanhPOHE5A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0936,59/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản lý thị trườngPOHE6A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0935,88/40Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh x2
Thẩm định giáPOHE7A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0936,05/40Tốt nghiệp THPT, tiếng Anh x2
Kinh tế nông nghiệp7620114A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0926,85Tốt nghiệp THPT
Năm 2023 · 119 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Kết hợpKết hợp20Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115Kết hợpKết hợp22,3Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán kinh tế7310108Kết hợpKết hợp20,3Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợpKết hợp19,8Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107Kết hợpKết hợp20,6Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Bất động sản7340116Kết hợpKết hợp19,5Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý dự án7340409Kết hợpKết hợp19,4Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế đầu tư7310104Kết hợpKết hợp21Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310106Kết hợpKết hợp22,8Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học quản lý7340401Kết hợpKết hợp18,2Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thống kê kinh tế7310107Kết hợpKết hợp19,5Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ công chúng7320108Kết hợpKết hợp22,3Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120Kết hợpKết hợp23,43Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý đất đai7850103Kết hợpKết hợp18Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanhEBBAKết hợpKết hợp18,8E-BBA; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201Kết hợpKết hợp21,05Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310105Kết hợpKết hợp20,45Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị nhân lực7340404Kết hợpKết hợp21,25Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh thương mại7340121Kết hợpKết hợp22,43Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạnEP11Kết hợpKết hợp18,05Quản trị khách sạn Quốc tế; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122Kết hợpKết hợp23,28Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Phân tích kinh doanhEP06Kết hợpKết hợp19,85Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ tài chínhEP09Kết hợpKết hợp19,4Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101Kết hợpKết hợp21,45Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin quản lý7340405Kết hợpKết hợp21,25Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_1Kết hợpKết hợp20,6Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý công và Chính sáchEPMPKết hợpKết hợp18,05Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Kết hợpKết hợp18,05Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Kết hợpKết hợp24Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị điều hành thông minhEP07Kết hợpKết hợp18,05Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợpKết hợp19,45Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08Kết hợpKết hợp18Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đầu tư tài chínhEP10Kết hợpKết hợp18,2Tài chính và đầu tư; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệuEP03Kết hợpKết hợp20,05Khoa học dữ liệu trong KD&KT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02Kết hợpKết hợp18Actuary; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301Kết hợpKết hợp21,15Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạn7810201Kết hợpKết hợp20,45Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01Kết hợpKết hợp18BBAE; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh sốEP05Kết hợpKết hợp19,65Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,05Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1Tốt nghiệp THPT
Luật7380101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,55Tốt nghiệp THPT
Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0735,95/40Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1026,5Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh hệ số 2
Luật7380107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85Tốt nghiệp THPT
Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4Tốt nghiệp THPT
Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,15Tốt nghiệp THPT
Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,5Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,35Tốt nghiệp THPT
Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,05Tốt nghiệp THPT
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0736,2/40Tốt nghiệp THPT, môn Toán hệ số 2
Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03A01, D01, C04, C0327,2Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,55Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0735,3/40Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,35Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,35Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,65Tốt nghiệp THPT
Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,15Tốt nghiệp THPT
Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0726,75Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0736,15/40Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2
Kinh tế7310101_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1Tốt nghiệp THPT
Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,4Tốt nghiệp THPT
Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1026,65Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,75Tốt nghiệp THPT
Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1026,6Tốt nghiệp THPT
Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1036,5/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85Tốt nghiệp THPT
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,45Tốt nghiệp THPT
Kế toánEP04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,9Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1026,75Tốt nghiệp THPT
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0936,1/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Kết hợpKết hợp18,05Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,35Tốt nghiệp THPT
Kiểm toán7340302Kết hợpKết hợp22,7Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toánEP12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2Tốt nghiệp THPT
Kinh tếEP13Kết hợpKết hợp18Kinh tế học tài chính; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tếEP13A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,75Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14Kết hợpKết hợp20,95Logistics và QLCCC tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0736,4/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Kinh tế nông nghiệp7620114Kết hợpKết hợp18,05Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh nông nghiệp7620114Kết hợpKết hợp18,05Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,6Tốt nghiệp THPT
Bảo hiểm7340204Kết hợpKết hợp18,2Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4Tốt nghiệp THPT
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101_2Kết hợpKết hợp18,4Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,05Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101_3Kết hợpKết hợp21,05Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_3A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,15Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101Kết hợpKết hợp21Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0735,35/40Tốt nghiệp THPT; Toán x2
Quản lý công7340403Kết hợpKết hợp18Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,75Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợpKết hợp21Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toánEP04Kết hợpKết hợp19,3Kế toán tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toánEP12Kết hợpKết hợp20,6Kiểm toán tích hợp CCQT; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạnPOHE1Kết hợpKết hợp18,4Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2Kết hợpKết hợp18,05Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
MarketingPOHE3Kết hợpKết hợp20,85Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
LuậtPOHE4Kết hợpKết hợp18,8Luật kinh doanh; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanhPOHE5Kết hợpKết hợp20Quản trị kinh doanh thương mại; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học quản lýPOHE6Kết hợpKết hợp18,3Quản lý thị trường; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nghiên cứu phát triểnPOHE7Kết hợpKết hợp18Thẩm định giá; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,75/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản trị khách sạnPOHE1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0735,65/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0735,65/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
MarketingPOHE3A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0937,1/40Truyền thông Marketing, Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
LuậtPOHE4A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0936,2/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản trị kinh doanhPOHE5A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0936,85/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản lý thị trườngPOHE6A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0935,65/40Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh x2
Thẩm định giáPOHE7A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0935,85/40Tốt nghiệp THPT, tiếng Anh x2
Năm 2022 · 118 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101ĐGNL HSAĐGNL HSA20,65
Marketing7340115ĐGNL HSAĐGNL HSA23,18
Toán kinh tế7310108ĐGNL HSAĐGNL HSA21,1
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA20,9ĐGNL
Luật7380107ĐGNL HSAĐGNL HSA21,38
Bất động sản7340116ĐGNL HSAĐGNL HSA20,75
Quản lý dự án7340409ĐGNL HSAĐGNL HSA20,65
Kinh tế đầu tư7310104ĐGNL HSAĐGNL HSA21,7ĐGNL
Kinh tế7310106ĐGNL HSAĐGNL HSA23,3
Khoa học quản lý7340401ĐGNL HSAĐGNL HSA20,3
Thống kê kinh tế7310107ĐGNL HSAĐGNL HSA20,6
Quan hệ công chúng7320108ĐGNL HSAĐGNL HSA22,45
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL HSAĐGNL HSA23,45
Quản lý đất đai7850103ĐGNL HSAĐGNL HSA19,6
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA22,15
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSAĐGNL HSA22,45
Kinh tế7310105ĐGNL HSAĐGNL HSA21,1
Quản trị nhân lực7340404ĐGNL HSAĐGNL HSA21,9
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL HSAĐGNL HSA22,65
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL HSAĐGNL HSA21,3
Thương mại điện tử7340122ĐGNL HSAĐGNL HSA23,3
Phân tích kinh doanhEP06ĐGNL HSAĐGNL HSA21,25
Công nghệ tài chínhEP09ĐGNL HSAĐGNL HSA20,85
Quản trị kinh doanhEBBAĐGNL HSAĐGNL HSA19,85
Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL HSAĐGNL HSA21,6
Kinh tế7310101_1ĐGNL HSAĐGNL HSA21,15
Quản lý công và Chính sáchEPMPĐGNL HSAĐGNL HSA18,95
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL HSAĐGNL HSA19,35
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSAĐGNL HSA23,85
Quản trị điều hành thông minhEP07ĐGNL HSAĐGNL HSA19,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSAĐGNL HSA20,65
Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08ĐGNL HSAĐGNL HSA18,9
Đầu tư tài chínhEP10ĐGNL HSAĐGNL HSA20,25
Khoa học dữ liệuEP03ĐGNL HSAĐGNL HSA21,4
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02ĐGNL HSAĐGNL HSA20
Kế toán7340301ĐGNL HSAĐGNL HSA21,85
Quản trị khách sạnEP11ĐGNL HSAĐGNL HSA19
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01ĐGNL HSAĐGNL HSA18,9
Luật7380101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,3TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728TN THPT
Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,15TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,85/40TN THPT Anh X 2
Luật7380107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727TN THPT
Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,65TN THPT
Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,3TN THPT
Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,5TN THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,75TN THPT
Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85TN THPT
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2TN THPT
Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03A01, D01, C04, C0328,6TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,45TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727TN THPT
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5TN THPT
Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,8TN THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,45TN THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,7TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,1TN THPT
Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2TN THPT
Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0726,9TN THPT
Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,8TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5TN THPT
Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,45TN THPT
Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,2TN THPT
Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1026,9TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85TN THPT
Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1026,45TN THPT
Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1036,25/40TN THPT Anh X 2
Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5Khoa học dữ liệu trong kinh tế & kinh doanh TN THPT
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4TN THPT
Kế toánEP04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,8Tích hợp chứng chỉ quốc tế TN THPT
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1026,85TN THPT
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0934,9/40TN THPT Anh X 2
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102ĐGNL HSAĐGNL HSA19,35
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,1TN THPT
Kiểm toán7340302ĐGNL HSAĐGNL HSA22,95
Kiểm toánEP12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2TN THPT
Kinh tếEP13ĐGNL HSAĐGNL HSA20,05Kinh tế học tài chính
Kinh tếEP13A00, A01, D07A00, A01, D0726,5TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14ĐGNL HSAĐGNL HSA22,2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0736,25/40TN THPT Anh X 2
Kinh tế nông nghiệp7620114ĐGNL HSAĐGNL HSA19,65
Kinh doanh nông nghiệp7620114ĐGNL HSAĐGNL HSA19,5
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,1TN THPT
Bảo hiểm7340204ĐGNL HSAĐGNL HSA20,05
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4TN THPT
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,15TN THPT
Kinh tế7310101_2ĐGNL HSAĐGNL HSA19,85
Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,9TN THPT
Kinh tế7310101ĐGNL HSAĐGNL HSA20,25
Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,65TN THPT
Khoa học máy tính7480101ĐGNL HSAĐGNL HSA22,3
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07A00, A01, D0726,7TN THPT
Quản lý công7340403ĐGNL HSAĐGNL HSA20,1
Quản lý công7340403A00, A01, D07A00, A01, D0726,6TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSAĐGNL HSA21,65
Kế toánEP04ĐGNL HSAĐGNL HSA20,8Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
Kiểm toánEP12ĐGNL HSAĐGNL HSA21,45Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
Quản trị khách sạnPOHE1ĐGNL HSAĐGNL HSA19,65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2ĐGNL HSAĐGNL HSA18,85Quản trị lữ hành
MarketingPOHE3ĐGNL HSAĐGNL HSA21,25Truyền thông marketing
LuậtPOHE4ĐGNL HSAĐGNL HSA19Luật kinh doanh
Quản trị kinh doanhPOHE5ĐGNL HSAĐGNL HSA20,65Quản trị kinh doanh thương mại
Khoa học quản lýPOHE6ĐGNL HSAĐGNL HSA19,05Quản lý thị trường
Nghiên cứu phát triểnPOHE7ĐGNL HSAĐGNL HSA19Thẩm định giá
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,25TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,4TN THPT
Quản trị khách sạnEP11D01, D09, D10D01, D09, D1034,6/40TN THPT Anh X 2
Quản trị khách sạnPOHE1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0735,35/40TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPOHE2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,8/40TN THPT Anh X 2
MarketingPOHE3D01, D07, D09D01, D07, D0938,35/40TN THPT Anh X 2 Truyền thông marketing
LuậtPOHE4D01, D07, D09D01, D07, D0935,5/40Luật kinh doanh TN THPT Anh X 2
Quản trị kinh doanhPOHE5D01, D07, D09D01, D07, D0936,95/40TN THPT Anh X 2 Quản trị kinh doanh thương mại
Khoa học quản lýPOHE6D01, D07, D09D01, D07, D0935/40Ngành Quản lý thị trường TN THPT Anh X 2
Nghiên cứu phát triểnPOHE7D01, D07, D09D01, D07, D0935/40Ngành: Thẩm định giá TN THPT Anh X 2
Năm 2021 · 56 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,15Điểm thi TN THPT
Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,4Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1037,3/40Điểm TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1Luật kinh tế; Điểm thi TN THPT
Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2Điểm thi TN THPT
Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,5Điểm thi TN THPT
Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,7Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,05Kinh tế quốc tế Điểm thi TN THPT
Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2Điểm thi TN THPT
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,3Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03A01, D01, C04, C0328,1Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,25Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,05Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,75Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,3Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5ngành Kinh tế phát triển Điểm thi TN THPT
Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,15Điểm thi TN THPT
Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,95Kinh tế nông nghiệp; Điểm thi TN THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,7Điểm thi TN THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,9Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,35Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,1Điểm thi TN THPT
Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,3Điểm thi TN THPT
Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0727,1Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,05Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5
Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,55Điểm thi TN THPT
Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,9Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,3Điểm thi TN THPT
Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1027,1Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2Điểm thi TN THPT
Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1027,1Điểm thi TN THPT
Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1037,1/40tiếng Anh hệ số 2
Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,95Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Điểm thi TN THPT
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,95Điểm thi TN THPT
Kế toánEP04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,3Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1036,6/40tiếng Anh hệ số 2
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0936,45/40tiếng Anh hệ số 2
Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0936,75/40tiếng Anh hệ số 2
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,95Điểm TN THPT
Kiểm toánEP12A00, A01, D01, D07Kết hợpA00, A01, D01, D07Kết hợp27,55(kết hợp chứng chỉ quốc tế)
Kinh tếEP13A00, A01, D07, D00A00, A01, D07, D0026,95Kinh tế học tài chính
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14A00, A01, D01, D07Kết hợpA00, A01, D01, D07Kết hợp37,55/40kết hợp chứng chỉ quốc tế tiếng Anh hệ số 2
Kinh tế nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,95Điểm thi TN THPT
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,9Điểm thi TN THPT
Ngân hàngCT1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,6Điểm thi TN THPT
Tài chính doanh nghiệpCT3A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,9Điểm thi TN THPT
Tài chính côngCT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5Điểm thi TN THPT
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,1Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,55Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,55Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07A00, A01, D0727Điểm thi TN THPT
Quản lý công7340403A00, A01, D07A00, A01, D0727,2Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 46 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,9
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,55
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,15
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726
Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,45
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,6/40Tiếng Anh hệ số 2
Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,15
Luật7380107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,65
Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,55
Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,75
Kinh tế đầu tư7310104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0127,05
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,75
Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,25
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,45
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,4
Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03A01, D01, C04, C0327,6
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,8
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,85
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,75
Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1
Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0125,65
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,25
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,25
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,65
Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,3
Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0725,75
Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,25
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,75
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0125,6
Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,35
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728
Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1026
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,7
Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1025,75
Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1034,55/40
Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,85
Kế toánEP04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5
Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1034,5/40
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0933,05/40
Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0934,25/40
Năm 2019 · 47 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,1
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,35
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,35
Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,15
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1033,65/40
Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,35
Luật7380107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Luật kinh tế
Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,85
Quản lý dự án7340409A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0124,4
Kinh tế7310104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0124,85Kinh tế đầu tư
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,15Kinh tế quốc tế
Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,6
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,75
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,7
Quan hệ công chúng7320108A01, C03, C04, D01A01, C03, C04, D0125,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,15
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,1
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,45Kinh tế phát triển
Kinh doanh sốEP05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,35E-BDB
Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0122,6Kinh tế nông nghiệp
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,9
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,1
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6
Phân tích kinh doanhEP06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,35BA
Công nghệ tài chínhEP09A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722,75BFT
Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25E-BBA
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,3
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0122,3Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5E-PMP
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726
Quản trị điều hành thông minhEP07A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1023,15E-MQI
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,85
Quản trị chất lượng và Đổi mớiEP08A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1022,75E-MQI
Đầu tư tài chínhEP10A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1031,75/40BFI - tiếng Anh hệ số 2
Khoa học dữ liệuEP03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Actuary
Kế toánEP04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,65Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
Quản trị khách sạnEP11A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1033,35/40Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0931/40BBAE - tiếng Anh hệ số 2
Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0931,75/40POHE - tiếng Anh hệ số 2
Năm 2018 · 37 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,6
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,6
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,35
Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,45
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1030,75/40
Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,75
Luật7380107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,35Luật kinh tế
Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5
Quản lý dự án7340409A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0122
Kinh tế7310104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0122,85Kinh tế đầu tư
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,35Kinh tế quốc tế
Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,65
Quan hệ công chúng7320108A01, D01, C04, C03A01, D01, C04, C0324
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,75
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,3Kinh tế phát triển
Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0120,75Kinh tế nông nghiệp
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,85
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,15
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,15
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,85
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0120,75Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75
Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,1học bằng tiếng Anh (EBBA)
Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721EPMP Học bằng tiếng anh
Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0928,75POHE - tiếng Anh hệ số 2
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roEP02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5Actuary học bằng tiếng Anh
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhEP01A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0928BBAE - tiếng Anh hệ số 2 học bằng tiếng Anh
Năm 2017 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,5
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724
Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1034,42/40Tiếng Anh hệ số 2
Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25
Kinh tế7310104D01, A00, A01, B00D01, A00, A01, B0025,75Kinh tế đầu tư
Kinh tế7310106D07, A00, A01, D01D07, A00, A01, D0127kinh tế quốc tế
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,75
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,25
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25
Kinh tế7850102D01, A00, A01, B00D01, A00, A01, B0024,25Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25
Quản trị kinh doanhEBBAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25học bằng tiếng Anh (EBBA)
Quản lý công và Chính sáchEPMPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25EPMP Học bằng tiếng anh
Các chương trình định hướng ứng dụngPOHEA01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0931/40POHE - tiếng Anh hệ số 2

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: neu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc