
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) năm 2026
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) (mã NTH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 51 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- NTH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 51
- Phương thức
- 6
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 28,75 · CT TC Kinh doanh quốc tế
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 23 · CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 69 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,66/40 | — |
| CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDLA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,66/40 | — |
| CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_THA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,66/40 | — |
| CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD06A00 | A00 | 28,75/30 | — |
| CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,75/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07A00 | A00 | 27,9/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,9/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNNA00 | A00 | 27,9/30 | 26,3+1,6 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNNA00, A01, D01, D06, D07 | A00, A01, D01, D06, D07 | 26,9/30 | 26,3+0,6 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08A00 | A00 | 25/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24/30 | — |
| CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNNA00 | A00 | 25/30 | — |
| CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24/30 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16A00 | A00 | 27,1/30 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNNA00 | A00 | 27,1/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQTA00 | A00 | 27,1/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1/30 | — |
| CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)NTHKK23A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23/30 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)NTHKK23_KTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23/30 | — |
| CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT02A00 | A00 | 28,75/30 | — |
| CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT02A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27,75/30 | — |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03A00 | A00 | 28,7/30 | — |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,7/30 | — |
| CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 27/30 | — |
| CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04A00 | A00 | 28/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNNA00 | A00 | 28/30 | — |
| CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27/30 | — |
| CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS17A00 | A00 | 25/30 | — |
| CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS17A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24/30 | — |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNNA00 | A00 | 25/30 | 25 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24/30 | 25−1 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQTA00 | A00 | 25/30 | — |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24/30 | — |
| CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_THA00 | A00 | 25/30 | — |
| CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_THA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24/30 | — |
| CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN19D01 | D01 | 33,88/40 | — |
| CT TH Tiếng Trung thương mạiNTHNN20D01, D04 | D01, D04 | 36/40 | — |
| CT TH Tiếng Nhật thương mạiNTHNN21D01, D06 | D01, D06 | 32,15/40 | — |
| CT TH Tiếng Pháp thương mạiNTHNN22D01, D03 | D01, D03 | 32,25/40 | — |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24/30 | — |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12A00 | A00 | 25/30 | — |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNNA00 | A00 | 25/30 | — |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24/30 | — |
| CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT10A00 | A00 | 26,6/30 | — |
| CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6/30 | — |
| CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNNA00 | A00 | 26,6/30 | — |
| CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6/30 | — |
| CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15A00 | A00 | 27/30 | — |
| CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26/30 | — |
| CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26/30 | — |
| CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNNA00 | A00 | 27/30 | — |
| CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11A00 | A00 | 27,2/30 | — |
| CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2/30 | — |
| CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNNA00 | A00 | 27,2/30 | — |
| CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2/30 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06A00 | A00 | 26,85/30 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,85/30 | — |
| CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01A00 | A00 | 27,9/30 | — |
| CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01A00, A01, D01, D06, D07 | A00, A01, D01, D06, D07 | 26,9/30 | — |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00 | A00 | 28,5/30 | — |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5/30 | — |
| CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00 | A00 | 27,65/30 | — |
| CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,65/30 | — |
| CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03A00 | A00 | 26,8/30 | — |
| CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8/30 | — |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05A00 | A00 | 27,45/30 | — |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,45/30 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 40 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,66/40 |
| CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDLA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,66/40 |
| CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_THA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,66/40 |
| CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,75/30 |
| CT CLC Kinh doanh quốc tếNTHKD06_CLCA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 28,75/30 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,9/30 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNNA00, A01, D01, D06, D07 | A00, A01, D01, D06, D07 | 27,9/30 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1/30 |
| CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1/30 |
| CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1/30 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)NTHKK23A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23/30 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)NTHKK23_KTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23/30 |
| CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT02A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 28,75/30 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,7/30 |
| CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 28/30 |
| CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28/30 |
| CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS17A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_THA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN19D01 | D01 | 33,88/40 |
| CT TH Tiếng Trung thương mạiNTHNN20D01, D04 | D01, D04 | 36/40 |
| CT TH Tiếng Nhật thương mạiNTHNN21D01, D06 | D01, D06 | 32,15/40 |
| CT TH Tiếng Pháp thương mạiNTHNN22D01, D03 | D01, D03 | 32,25/40 |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6/30 |
| CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6/30 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27/30 |
| CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27/30 |
| CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2/30 |
| CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2/30 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85/30 |
| CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01A00, A01, D01, D06, D07 | A00, A01, D01, D06, D07 | 27,9/30 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,5/30 |
| CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,65/30 |
| CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,8/30 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,45/30 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 37 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18 | 83 |
| CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDL | 83 |
| CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_TH | 83 |
| CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD06 | 129 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07 | 115 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNN | 115 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08 | 67 |
| CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNN | 67 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16 | 102 |
| CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNN | 102 |
| CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQT | 102 |
| CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT02 | 129 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 | 128 |
| CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04 | 117 |
| CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNN | 117 |
| CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS17 | 67 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNN | 67 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQT | 67 |
| CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_TH | 67 |
| CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN19 | 74 |
| CT TH Tiếng Trung thương mạiNTHNN20 | 100 |
| CT TH Tiếng Nhật thương mạiNTHNN21 | 52 |
| CT TH Tiếng Pháp thương mạiNTHNN22 | 53 |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12 | 67 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNN | 67 |
| CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT10 | 93 |
| CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNN | 93 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15 | 100 |
| CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNN | 100 |
| CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11 | 103 |
| CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNN | 103 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06 | 98 |
| CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01 | 115 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 | 125 |
| CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04 | 111 |
| CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03 | 97 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05 | 108 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 33 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18 | 733 |
| CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDL | 733 |
| CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_TH | 733 |
| CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD06 | 1054 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07 | 955 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNN | 955 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08 | 617 |
| CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNN | 617 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16 | 862 |
| CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNN | 862 |
| CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQT | 862 |
| CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT02 | 1054 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 | 1048 |
| CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04 | 967 |
| CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNN | 967 |
| CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS17 | 617 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNN | 617 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQT | 617 |
| CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_TH | 617 |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12 | 617 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNN | 617 |
| CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT10 | 803 |
| CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNN | 803 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15 | 850 |
| CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNN | 850 |
| CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11 | 873 |
| CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNN | 873 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06 | 833 |
| CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01 | 955 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 | 1025 |
| CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04 | 926 |
| CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03 | 827 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05 | 903 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 3 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18 | 59,95 |
| CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDL | 59,95 |
| CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_TH | 59,95 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 39 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,66/40 |
| CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDLA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,66/40 |
| CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_THA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,66/40 |
| CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)NTHKD05A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 29,5/30 |
| CT CLC Kinh doanh quốc tếNTHKD06_CLCA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 28,75/30 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,9/30 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNNA00, A01, D01, D06, D07 | A00, A01, D01, D06, D07 | 27,9/30 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1/30 |
| CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1/30 |
| CT TT Kinh tế đối ngoạiNTHKT01A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 29,7/30 |
| CT CLC Kinh tế đ��i ngoạiNTHKT02_CLCA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 28,75/30 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,7/30 |
| CT CLC Kinh tế quốc tếNTHKT04_CLCA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 28/30 |
| CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28/30 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_THA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN19D01 | D01 | 33,88/40 |
| CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN19D01 | D01 | 33,88/40 |
| CT TH Tiếng Trung thương mạiNTHNN20D01, D04 | D01, D04 | 36/40 |
| CT TH Tiếng Nhật thương mạiNTHNN21D01, D06 | D01, D06 | 32,15/40 |
| CT TH Tiếng Pháp thương mạiNTHNN22D01, D03 | D01, D03 | 32,25/40 |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25/30 |
| CT TT Quản trị kinh doanhNTHQT09A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 26,75/30 |
| CT CLC Quản trị kinh doanhNTHQT10_CLCA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 26,6/30 |
| CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6/30 |
| CT TT Tài chính - Ngân hàngNTHTC14A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 28,7/30 |
| CT CLC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15_CLCA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 27/30 |
| CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27/30 |
| CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2/30 |
| CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,2/30 |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01_CLCA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 27,9/30 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,5/30 |
| CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,65/30 |
| CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03_CLCA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 26,8/30 |
| CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05_CLCA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 27,45/30 |
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) các năm trước
Năm 2024 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhNTH04D01 | D01 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D01, D03 | D01, D03 | 26 | Điểm trúng tuyển được quy về thang điểm 30. Tổ hợp môn D03 chênh lệch giảm 0.75 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghệp THPT |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D01, D06 | D01, D06 | 26 | Điểm trúng tuyển được quy về thang điểm 30. Tổ hợp môn D06 chênh lệch giảm 0.75 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04 | D01, D04 | 28,5 | Điểm trúng truyển được quy về thang điểm 30. Tổ hợp môn D03 chênh lệch giảm 0.75 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT |
| LuậtNTH01-01A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 27,5 | Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 27,8 | Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D03, D04, D06, D02 | 28,1 | Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 28 | Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tếNTH09A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 27,2 | Các tổ hợp A01, D01, , D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT |
Năm 2023 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhNTH04D01 | D01 | 27,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D01, D06 | D01, D06 | 26,8 | Điểm thi TN THPT, Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 1 điểm so với D01 |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 28,3 | Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00, Ngành Kinh tế |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04 | D01, D04 | 28,5 | Điểm thi TN THPT, Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 1 điểm so với D01 |
| LuậtNTH01-01A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 26,9 | Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00 |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 27,45 | Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00 |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D03, D04, D06, D02 | 27,7 | Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00 |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 28 | Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00 |
| Kinh tếNTH09A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,9 | Kinh tế chính trị, Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00 |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingTC3Kết hợp | Kết hợp | 28,1 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC1Kết hợp | Kết hợp | 28,1 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| LuậtTC7Kết hợp | Kết hợp | 27,8 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC2Kết hợp | Kết hợp | 28 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC5Kết hợp | Kết hợp | 27,8 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingTC4Kết hợp | Kết hợp | 27,8 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC5-1Kết hợp | Kết hợp | 27,8 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC1-1Kết hợp | Kết hợp | 28,1 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC2-1Kết hợp | Kết hợp | 28 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC5-2Kết hợp | Kết hợp | 27,8 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC6Kết hợp | Kết hợp | 28 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D01, D03 | D01, D03 | 26,2 | Điểm thi TN THPT, Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 1 điểm so với D01 |
Năm 2022 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC1ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 28,1 | |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingTC3ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 28,1 | |
| Ngôn ngữ AnhNTH04D01 | D01 | 36,4/40 | Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2 |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D01, D03 | D01, D03 | 35/40 | Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01 |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D01, D06 | D01, D06 | 36/40 | Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01 |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 27,8 | Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00 |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 28,4 | Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00 |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 28,2 | Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04 | D01, D04 | 36,6/40 | Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01 |
| LuậtNTH01-01A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 27,5 | Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00 |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC2ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 28 | |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC5ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 27,9 | |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingTC4ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 27,9 | |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Kế toán, Điểm thi TN THPT |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhNTH04D01 | D01 | 37,55/40 | Điểm thi TN THPT ( môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D01 | D01 | 36,75/40 | Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2). Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D01 | D01 | 37,2/40 | Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2). Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | 28,25 | Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00) |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A01, D01, D07, D03, D06, D05 | A01, D01, D07, D03, D06, D05 | 28,5 | Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00 Điểm thi TN THPT |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03 | A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03 | 28,1 | Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07, chênh lệch giảm 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04 | D01, D04 | 39,35/40 | Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2). Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm |
| LuậtNTH01-01A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | 28,05 | Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00 |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | 28,5 | Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00; Điểm thi TN THPT |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03 | A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03 | 28,45 | Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm; Điểm thi TN THPT |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03 | A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03 | 28,45 | Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm; Điểm thi TN THPT |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | 28,5 | Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00; Điểm thi TN THPT |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | 28,5 | Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00; Điểm thi TN THPT |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | 28,25 | Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00) |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | 28,25 | Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00) |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 | 28,25 | Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00) |
Năm 2020 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhNTH04D01 | D01 | 36,25/40 |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D01 | D01 | 34,8/40 |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D03 | D03 | 32,8/40 |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D01 | D01 | 35,9/40 |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D06 | D06 | 33,9/40 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D04 | D04 | 34,6/40 |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00 | A00 | 27,65 |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A01 | A01 | 27,15 |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A00 | A00 | 27 |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A01 | A01 | 26,5 |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02D01 | D01 | 27,45 |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00 | A00 | 27,95 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01 | D01 | 36,6/40 |
Năm 2019 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhNTH04D01 | D01 | 34,3/40 | cơ sở Hà Nội |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D01 | D01 | 33,55/40 | Ngành Ngôn ngữ Pháp cơ sở Hà Nội |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D03 | D03 | 31,55/40 | Ngành Ngôn ngữ Pháp cơ sở Hà Nội |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D01 | D01 | 33,75/40 | Ngành Ngôn ngữ Nhật cơ sở Hà Nội |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D06 | D06 | 31,75/40 | Ngành Ngôn ngữ Nhật cơ sở Hà Nội |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01 | D01 | 34,3/40 | Ngành Ngôn ngữ Trung quốc cơ sở Hà Nội |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D04 | D04 | 32,3/40 | Ngành Ngôn ngữ Trung quốc cơ sở Hà Nội |
| Kế toán, Kinh doanh quốc tếNTH08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | cơ sở Quảng Ninh |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00 | A00 | 25,75 | cơ sở Hà Nội |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A01 | A01 | 25,25 | cơ sở Hà Nội |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A00 | A00 | 26,2 | cơ sở Hà Nội |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A01 | A01 | 25,7 | cơ sở Hà Nội |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01D02 | D02 | 24,2 | cơ sở Hà Nội |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02D01 | D01 | 25,75 | cơ sở Hà Nội |
| Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00 | A00 | 26,25 | cơ sở Hà Nội |
Năm 2018 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhNTH04D01 | D01 | 23,73 | Cơ sở Hà Nội - Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D01, D03 | D01, D03 | 22,65 | Cơ sở Hà Nội - Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04 | D01, D04 | 23,69 | Cơ sở Hà Nội - Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D01, D06 | D01, D06 | 23,7 | Cơ sở Hà Nội - Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,65 | Cơ sở Hà Nội - Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 | 24,1 | Cơ sở Hà Nội - Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanhNTH02A00, A01, D01, D07, D06 | A00, A01, D01, D07, D06 | 24,1 | Cơ sở Hà Nội - Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
Năm 2017 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhNTH04D01 | D01 | 27 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.75. Điểm môn Toán 8.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ PhápNTH05D03 | D03 | 24,25 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 24.5. Điểm môn Toán 7.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01 | D01 | 26,75 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.1. Điểm môn Toán 8.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D04 | D04 | 25,25 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.7. Điểm môn Toán 7.4. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D01 | D01 | 27 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.05. Điểm môn Toán 9.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ NhậtNTH07D06 | D06 | 25,5 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 25. Điểm môn Toán 7.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30 |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00 | A00 | 27,75 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.65. Điểm môn Toán 8.4. |
| Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A01 | A01 | 26,75 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.65. Điểm môn Toán 8.4. |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01D06 | D06 | 27,25 | |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A00 | A00 | 28,25 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 28.2. Điểm môn Toán 9.2. |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01D02 | D02 | 26,25 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.2. Điểm môn Toán 8.2. |
| Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - Ngân hàng, Marketing (tại Quảng Ninh)NTH08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,75 | |
| Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTH02D06 | D06 | 27 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27. Điểm môn Toán 8.2. |
| Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTH02A00 | A00 | 28 | Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.95. Điểm môn Toán 9.2. |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ftu.edu.vn; • Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 21,25





