Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) năm 2026

Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) (mã NTH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 51 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
NTH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
51
Phương thức
6
Điểm THPT cao nhất 2026
28,75 · CT TC Kinh doanh quốc tế
Điểm THPT thấp nhất 2026
23 · CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 69 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,66/40—
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDLA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,66/40—
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_THA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,66/40—
CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD06A00A0028,75/30—
CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,75/30—
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07A00A0027,9/30—
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,9/30—
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNNA00A0027,9/3026,3+1,6
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNNA00, A01, D01, D06, D07A00, A01, D01, D06, D0726,9/3026,3+0,6
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08A00A0025/30—
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724/30—
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNNA00A0025/30—
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724/30—
CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16A00A0027,1/30—
CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1/30—
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1/30—
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNNA00A0027,1/30—
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQTA00A0027,1/30—
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1/30—
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)NTHKK23A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723/30—
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)NTHKK23_KTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723/30—
CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT02A00A0028,75/30—
CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT02A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727,75/30—
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03A00A0028,7/30—
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,7/30—
CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04A00, A01, D01, D03, D07A00, A01, D01, D03, D0727/30—
CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04A00A0028/30—
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNNA00A0028/30—
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727/30—
CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS17A00A0025/30—
CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS17A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724/30—
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNNA00A0025/3025
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724/3025−1
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQTA00A0025/30—
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724/30—
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_THA00A0025/30—
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_THA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724/30—
CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN19D01D0133,88/40—
CT TH Tiếng Trung thương mạiNTHNN20D01, D04D01, D0436/40—
CT TH Tiếng Nhật thương mạiNTHNN21D01, D06D01, D0632,15/40—
CT TH Tiếng Pháp thương mạiNTHNN22D01, D03D01, D0332,25/40—
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724/30—
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12A00A0025/30—
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNNA00A0025/30—
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724/30—
CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT10A00A0026,6/30—
CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6/30—
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNNA00A0026,6/30—
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6/30—
CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15A00A0027/30—
CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726/30—
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726/30—
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNNA00A0027/30—
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11A00A0027,2/30—
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2/30—
CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNNA00A0027,2/30—
CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2/30—
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06A00A0026,85/30—
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,85/30—
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01A00A0027,9/30—
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01A00, A01, D01, D06, D07A00, A01, D01, D06, D0726,9/30—
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00A0028,5/30—
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5/30—
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00A0027,65/30—
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,65/30—
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03A00A0026,8/30—
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8/30—
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05A00A0027,45/30—
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,45/30—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 40 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,66/40
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDLA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,66/40
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_THA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,66/40
CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,75/30
CT CLC Kinh doanh quốc tếNTHKD06_CLCA01, D01, D07A01, D01, D0728,75/30
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,9/30
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNNA00, A01, D01, D06, D07A00, A01, D01, D06, D0727,9/30
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1/30
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1/30
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1/30
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)NTHKK23A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723/30
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)NTHKK23_KTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723/30
CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT02A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0728,75/30
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,7/30
CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04A00, A01, D01, D03, D07A00, A01, D01, D03, D0728/30
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728/30
CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS17A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_THA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN19D01D0133,88/40
CT TH Tiếng Trung thương mạiNTHNN20D01, D04D01, D0436/40
CT TH Tiếng Nhật thương mạiNTHNN21D01, D06D01, D0632,15/40
CT TH Tiếng Pháp thương mạiNTHNN22D01, D03D01, D0332,25/40
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6/30
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6/30
CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727/30
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727/30
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2/30
CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2/30
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85/30
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01A00, A01, D01, D06, D07A00, A01, D01, D06, D0727,9/30
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,5/30
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,65/30
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,8/30
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,45/30

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 37 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN1883
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDL83
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_TH83
CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD06129
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07115
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNN115
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD0867
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNN67
CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16102
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNN102
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQT102
CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT02129
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03128
CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04117
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNN117
CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS1767
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNN67
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQT67
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_TH67
CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN1974
CT TH Tiếng Trung thương mạiNTHNN20100
CT TH Tiếng Nhật thương mạiNTHNN2152
CT TH Tiếng Pháp thương mạiNTHNN2253
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK1267
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNN67
CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT1093
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNN93
CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15100
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNN100
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11103
CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNN103
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE0698
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01115
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02125
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04111
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT0397
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05108

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 33 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18733
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDL733
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_TH733
CT TC Kinh doanh quốc tếNTHKD061054
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07955
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNN955
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08617
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNN617
CT TC Kế toán - Kiểm toánNTHKE16862
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNN862
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQT862
CT TC Kinh tế đối ngoạiNTHKT021054
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT031048
CT TC Kinh tế quốc tếNTHKT04967
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNN967
CT TC Luật thương mại quốc tếNTHLS17617
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNN617
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQT617
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_TH617
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12617
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNN617
CT TC Quản trị kinh doanhNTHQT10803
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNN803
CT TC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15850
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNN850
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11873
CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNN873
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06833
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01955
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT021025
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04926
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03827
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05903

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 3 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN1859,95
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDL59,95
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_TH59,95

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 39 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,66/40
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_KHDLA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,66/40
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhNTHCN18_THA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,66/40
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)NTHKD05A01, D01, D07A01, D01, D0729,5/30
CT CLC Kinh doanh quốc tếNTHKD06_CLCA01, D01, D07A01, D01, D0728,75/30
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuNTHKD07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,9/30
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTHKD07_DHNNA00, A01, D01, D06, D07A00, A01, D01, D06, D0727,9/30
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaNTHKD08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhNTHKD08_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCANTHKE16_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1/30
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệNTHKE16_DHNNQTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1/30
CT TT Kinh tế đối ngoạiNTHKT01A01, D01, D07A01, D01, D0729,7/30
CT CLC Kinh tế đ��i ngoạiNTHKT02_CLCA01, D01, D07A01, D01, D0728,75/30
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,7/30
CT CLC Kinh tế quốc tếNTHKT04_CLCA01, D01, D07A01, D01, D0728/30
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuNTHKT04_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728/30
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpNTHLS17_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốNTHLS17_DHNNQTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựNTHLS17_THA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN19D01D0133,88/40
CT TH Tiếng Anh thương mạiNTHNN19D01D0133,88/40
CT TH Tiếng Trung thương mạiNTHNN20D01, D04D01, D0436/40
CT TH Tiếng Nhật thương mạiNTHNN21D01, D06D01, D0632,15/40
CT TH Tiếng Pháp thương mạiNTHNN22D01, D03D01, D0332,25/40
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếNTHQK12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnNTHQK12_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725/30
CT TT Quản trị kinh doanhNTHQT09A01, D01, D07A01, D01, D0726,75/30
CT CLC Quản trị kinh doanhNTHQT10_CLCA01, D01, D07A01, D01, D0726,6/30
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcNTHQT10_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6/30
CT TT Tài chính - Ngân hàngNTHTC14A01, D01, D07A01, D01, D0728,7/30
CT CLC Tài chính - Ngân hàngNTHTC15_CLCA01, D01, D07A01, D01, D0727/30
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngNTHTC15_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727/30
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhNTHTM11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2/30
CT ĐHNNQT Marketing sốNTHTM11_DHNNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,2/30
CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01_CLCA01, D01, D07A01, D01, D0727,9/30
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,5/30
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,65/30
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03_CLCA01, D01, D07A01, D01, D0726,8/30
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05_CLCA01, D01, D07A01, D01, D0727,45/30

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) các năm trước

Năm 2024 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ AnhNTH04D01D0127Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ PhápNTH05D01, D03D01, D0326Điểm trúng tuyển được quy về thang điểm 30. Tổ hợp môn D03 chênh lệch giảm 0.75 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghệp THPT
Ngôn ngữ NhậtNTH07D01, D06D01, D0626Điểm trúng tuyển được quy về thang điểm 30. Tổ hợp môn D06 chênh lệch giảm 0.75 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04D01, D0428,5Điểm trúng truyển được quy về thang điểm 30. Tổ hợp môn D03 chênh lệch giảm 0.75 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
LuậtNTH01-01A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0227,5Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0227,8Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D03, D04, D06, D0228,1Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0228Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
Kinh tếNTH09A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0227,2Các tổ hợp A01, D01, , D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
Năm 2023 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ AnhNTH04D01D0127,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ NhậtNTH07D01, D06D01, D0626,8Điểm thi TN THPT, Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 1 điểm so với D01
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0228,3Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00, Ngành Kinh tế
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04D01, D0428,5Điểm thi TN THPT, Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 1 điểm so với D01
LuậtNTH01-01A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0226,9Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0227,45Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D03, D04, D06, D0227,7Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0228Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Kinh tếNTH09A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,9Kinh tế chính trị, Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingTC3Kết hợpKết hợp28,1Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC1Kết hợpKết hợp28,1Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
LuậtTC7Kết hợpKết hợp27,8Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC2Kết hợpKết hợp28Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC5Kết hợpKết hợp27,8Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingTC4Kết hợpKết hợp27,8Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC5-1Kết hợpKết hợp27,8Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC1-1Kết hợpKết hợp28,1Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC2-1Kết hợpKết hợp28Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC5-2Kết hợpKết hợp27,8Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC6Kết hợpKết hợp28Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ PhápNTH05D01, D03D01, D0326,2Điểm thi TN THPT, Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 1 điểm so với D01
Năm 2022 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC1ĐGNL HSAĐGNL HSA28,1
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingTC3ĐGNL HSAĐGNL HSA28,1
Ngôn ngữ AnhNTH04D01D0136,4/40Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2
Ngôn ngữ PhápNTH05D01, D03D01, D0335/40Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01
Ngôn ngữ NhậtNTH07D01, D06D01, D0636/40Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0227,8Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0228,4Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0228,2Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04D01, D0436,6/40Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01
LuậtNTH01-01A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0227,5Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếTC2ĐGNL HSAĐGNL HSA28
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC5ĐGNL HSAĐGNL HSA27,9
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingTC4ĐGNL HSAĐGNL HSA27,9
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Kế toán, Điểm thi TN THPT
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ AnhNTH04D01D0137,55/40Điểm thi TN THPT ( môn ngoại ngữ nhân hệ số 2)
Ngôn ngữ PhápNTH05D01D0136,75/40Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2). Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm
Ngôn ngữ NhậtNTH07D01D0137,2/40Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2). Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05A00, A01, D01, D07, D03, D06, D0528,25Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00)
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A01, D01, D07, D03, D06, D05A01, D01, D07, D03, D06, D0528,5Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00 Điểm thi TN THPT
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03A00, A01, D01, D07, D06, D05, A0328,1Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07, chênh lệch giảm 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04D01, D0439,35/40Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2). Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm
LuậtNTH01-01A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05A00, A01, D01, D07, D03, D06, D0528,05Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05A00, A01, D01, D07, D03, D06, D0528,5Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00; Điểm thi TN THPT
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03A00, A01, D01, D07, D06, D05, A0328,45Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm; Điểm thi TN THPT
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03A00, A01, D01, D07, D06, D05, A0328,45Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm; Điểm thi TN THPT
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05A00, A01, D01, D07, D03, D06, D0528,5Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00; Điểm thi TN THPT
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05A00, A01, D01, D07, D03, D06, D0528,5Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00; Điểm thi TN THPT
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05A00, A01, D01, D07, D03, D06, D0528,25Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00)
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05A00, A01, D01, D07, D03, D06, D0528,25Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00)
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05A00, A01, D01, D07, D03, D06, D0528,25Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00)
Năm 2020 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Ngôn ngữ AnhNTH04D01D0136,25/40
Ngôn ngữ PhápNTH05D01D0134,8/40
Ngôn ngữ PhápNTH05D03D0332,8/40
Ngôn ngữ NhậtNTH07D01D0135,9/40
Ngôn ngữ NhậtNTH07D06D0633,9/40
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D04D0434,6/40
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00A0027,65
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A01A0127,15
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A00A0027
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A01A0126,5
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02D01D0127,45
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00A0027,95
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01D0136,6/40
Năm 2019 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ AnhNTH04D01D0134,3/40cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ PhápNTH05D01D0133,55/40Ngành Ngôn ngữ Pháp cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ PhápNTH05D03D0331,55/40Ngành Ngôn ngữ Pháp cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ NhậtNTH07D01D0133,75/40Ngành Ngôn ngữ Nhật cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ NhậtNTH07D06D0631,75/40Ngành Ngôn ngữ Nhật cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01D0134,3/40Ngành Ngôn ngữ Trung quốc cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D04D0432,3/40Ngành Ngôn ngữ Trung quốc cơ sở Hà Nội
Kế toán, Kinh doanh quốc tếNTH08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717cơ sở Quảng Ninh
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00A0025,75cơ sở Hà Nội
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A01A0125,25cơ sở Hà Nội
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A00A0026,2cơ sở Hà Nội
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A01A0125,7cơ sở Hà Nội
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01D02D0224,2cơ sở Hà Nội
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02D01D0125,75cơ sở Hà Nội
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A00A0026,25cơ sở Hà Nội
Năm 2018 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ AnhNTH04D01D0123,73Cơ sở Hà Nội - Điểm quy đổi về thang điểm 30
Ngôn ngữ PhápNTH05D01, D03D01, D0322,65Cơ sở Hà Nội - Điểm quy đổi về thang điểm 30
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01, D04D01, D0423,69Cơ sở Hà Nội - Điểm quy đổi về thang điểm 30
Ngôn ngữ NhậtNTH07D01, D06D01, D0623,7Cơ sở Hà Nội - Điểm quy đổi về thang điểm 30
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,65Cơ sở Hà Nội - Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0224,1Cơ sở Hà Nội - Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanhNTH02A00, A01, D01, D07, D06A00, A01, D01, D07, D0624,1Cơ sở Hà Nội - Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Năm 2017 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ AnhNTH04D01D0127Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.75. Điểm môn Toán 8.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Ngôn ngữ PhápNTH05D03D0324,25Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 24.5. Điểm môn Toán 7.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D01D0126,75Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.1. Điểm môn Toán 8.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D04D0425,25Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.7. Điểm môn Toán 7.4. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Ngôn ngữ NhậtNTH07D01D0127Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.05. Điểm môn Toán 9.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Ngôn ngữ NhậtNTH07D06D0625,5Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 25. Điểm môn Toán 7.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A00A0027,75Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.65. Điểm môn Toán 8.4.
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTH03A01A0126,75Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.65. Điểm môn Toán 8.4.
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01D06D0627,25
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01A00A0028,25Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 28.2. Điểm môn Toán 9.2.
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tếNTH01D02D0226,25Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.2. Điểm môn Toán 8.2.
Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - Ngân hàng, Marketing (tại Quảng Ninh)NTH08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,75
Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTH02D06D0627Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27. Điểm môn Toán 8.2.
Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnNTH02A00A0028Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.95. Điểm môn Toán 9.2.

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ftu.edu.vn; • Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc