
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2026
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng (mã DDQ, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 36 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DDQ
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 36
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25 · Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19 · Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 19 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.7310101STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | — |
| Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội7310107STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19,25 | — |
| Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.7310205STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19 | 20−1 |
| Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ng…7340101STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22 | — |
| Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.7340115STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22,25 | — |
| Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.7340120STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25 | — |
| Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại7340121STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22 | 21+1 |
| Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)7340122STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | 22+1 |
| Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên …7340201STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20,5 | — |
| Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)7340205STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21,5 | 21,5 |
| Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)7340301STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20,75 | — |
| Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)7340302STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21,5 | — |
| Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)7340404STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 | 20,5+0,5 |
| Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên …7340405STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19,5 | — |
| Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học7380101STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | — |
| Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | 20 |
| Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7460108STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 | 21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Qu…7810103STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20,5 | — |
| Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)7810201STA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19,75 | 20−0,25 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 19 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.7310101ST | 765 |
| Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội7310107ST | 729 |
| Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.7310205ST | 718 |
| Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ng…7340101ST | 861 |
| Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.7340115ST | 872 |
| Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.7340120ST | 990 |
| Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại7340121ST | 861 |
| Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)7340122ST | 904 |
| Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên …7340201ST | 790 |
| Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)7340205ST | 835 |
| Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)7340301ST | 803 |
| Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)7340302ST | 835 |
| Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)7340404ST | 812 |
| Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên …7340405ST | 741 |
| Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học7380101ST | 765 |
| Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107ST | 765 |
| Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7460108ST | 812 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Qu…7810103ST | 790 |
| Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)7810201ST | 753 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 17 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7310101PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - C…7340101PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340115GBA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25 |
| Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.7340115PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)7340120ELA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 26 |
| Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340120GBA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 26 |
| Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7340120PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25,5 |
| Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340122GBA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25 |
| Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.7340201PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22,5 |
| Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)7340205PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22,5 |
| Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)7340301PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)7340302PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)7340404PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)7340405PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7380107PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)7810103PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 |
| Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)7810201PRA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 |
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng các năm trước
Năm 2023 · 57 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ; Luật kinh tế |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Thống kê kinh tế7310107Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thống kê kinh tế7310107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 920/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,25 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ tài chính7340205Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Công nghệ tài chính7340205A00 | A00 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
Năm 2022 · 55 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 27,5 | Luật kinh tế Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Thống kê kinh tế7310107Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | Luật kinh tế |
| Thống kê kinh tế7310107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25 | Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ tài chính7340205A00 | A00 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,75 | TTNV |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,75 | TTNV |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,5 | TTNV |
| Khoa học máy tính7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 814/1200 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,5 | Luật kinh tế |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | ttnv |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,75 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | TTNV |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,25 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | TTNV |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,25 | TTNV |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | TTNV |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,5 | TTNV |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | TTNV |
| Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,5 | TTNV |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,5 | TTNV |
Năm 2020 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 21,25 | Xét học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 26,5 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 21,5 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Khoa học máy tính7340302Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 25 | Luật kinh tế Xét điểm học bạ |
| Thống kê kinh tế7310107Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 27 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 23,5 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 25,5 | Xét học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 24,5 | Xét điểm học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90Học bạ | A00, A01, D01, D90Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 26 | Xét điểm học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 24,5 | Xét học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 26 | Xét học bạ |
| Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
Năm 2019 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 20 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,75 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,75 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,25 | Luật kinh tế |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,75 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19,5 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,75 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,75 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,25 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,25 |
Năm 2018 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 18 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,75 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,5 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,5 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19 | Luật kinh tế |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,5 | |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 17,5 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,75 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,25 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,25 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,75 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 |
Năm 2017 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,75 | TTNV |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | TTNV |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,5 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,75 | TTNV |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | TTNV |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 22,5 | Luật kinh tế TTNV |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | TTNV |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,5 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | TTNV |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 20,25 | TTNV |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,75 | TTNV |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,75 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,25 | TTNV |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: due.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng
- DQTĐại Học Quang TrungGia Lai
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5





