Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2026

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng (mã DDQ, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 36 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DDQ
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
36
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
25 · Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.
Điểm THPT thấp nhất 2026
19 · Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 19 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.7310101STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2620—
Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội7310107STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2619,25—
Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.7310205STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X261920−1
Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ng…7340101STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2622—
Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.7340115STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2622,25—
Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.7340120STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2625—
Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại7340121STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X262221+1
Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)7340122STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X262322+1
Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên …7340201STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2620,5—
Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)7340205STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2621,521,5
Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)7340301STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2620,75—
Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)7340302STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2621,5—
Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)7340404STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X262120,5+0,5
Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên …7340405STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2619,5—
Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học7380101STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2620—
Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X262020
Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7460108STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X262121
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Qu…7810103STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2620,5—
Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)7810201STA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2619,7520−0,25

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 19 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.7310101ST765
Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội7310107ST729
Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.7310205ST718
Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ng…7340101ST861
Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.7340115ST872
Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.7340120ST990
Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại7340121ST861
Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)7340122ST904
Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên …7340201ST790
Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)7340205ST835
Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)7340301ST803
Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)7340302ST835
Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)7340404ST812
Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên …7340405ST741
Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học7380101ST765
Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107ST765
Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7460108ST812
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Qu…7810103ST790
Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)7810201ST753

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 17 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7310101PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - C…7340101PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340115GBA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2625
Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.7340115PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)7340120ELA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2626
Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340120GBA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2626
Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7340120PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2625,5
Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340122GBA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2625
Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.7340201PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2622,5
Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)7340205PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2622,5
Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)7340301PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)7340302PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)7340404PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)7340405PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7380107PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)7810103PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2621
Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)7810201PRA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2621

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng các năm trước

Năm 2023 · 57 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380107Học bạHọc bạ27,5Học bạ; Luật kinh tế
Marketing7340115Học bạHọc bạ28Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ26,75Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27Học bạ
Thống kê kinh tế7310107Học bạHọc bạ26Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ28Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ26,75Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ27Học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ26Học bạ
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ27Học bạ
Kinh doanh thương mại7340121Học bạHọc bạ27Học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ26Học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ27,75Học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ26,25Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ26,25Học bạ
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thống kê kinh tế7310107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT920/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9625,25Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025,75Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,5Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,85Tốt nghiệp THPT
Luật7380101A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9623,5Tốt nghiệp THPT
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,5Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026,5Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,75Tốt nghiệp THPT
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9623Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,75Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,5Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026,5Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,75Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,5Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,6Tốt nghiệp THPT
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ26,75Học bạ
Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ tài chính7340205Học bạHọc bạ27Học bạ
Công nghệ tài chính7340205A00A0024,25Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu7460108Học bạHọc bạ27Học bạ
Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Năm 2022 · 55 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380107Học bạHọc bạ27,5Luật kinh tế Học bạ
Marketing7340115Học bạHọc bạ28Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ27Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Thống kê kinh tế7310107Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ28Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ27,25Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ27,5Học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ27,75Học bạ
Kinh doanh thương mại7340121Học bạHọc bạ28Học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ27Học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ27,75Học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ26Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ27Học bạ
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200Luật kinh tế
Thống kê kinh tế7310107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200
Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Luật7380107A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9625Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026,5Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,5Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,75Điểm thi TN THPT
Luật7380101A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9623,5Điểm thi TN THPT
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,25Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,75Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025Điểm thi TN THPT
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9623Điểm thi TN THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,75Điểm thi TN THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,75Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420Học bạHọc bạ27,5Học bạ
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,5Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ27Học bạ
Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,75Điểm thi TN THPT
Công nghệ tài chính7340205A00A0023,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9624,75TTNV
Marketing7340115A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026,75TTNV
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025,5TTNV
Khoa học máy tính7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT814/1200
Luật7380107A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9625,5Luật kinh tế
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,75ttnv
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026,75TTNV
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025,25TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026TTNV
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9624,25
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026TTNV
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026,25TTNV
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,75TTNV
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026,5TTNV
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,75TTNV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025,25TTNV
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025,5TTNV
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025,5TTNV
Năm 2020 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ21,25Xét học bạ
Marketing7340115Học bạHọc bạ26,5Xét học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ21,5Xét học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ23Xét học bạ
Khoa học máy tính7340302Học bạHọc bạ23Xét học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ25Luật kinh tế Xét điểm học bạ
Thống kê kinh tế7310107Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ27Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ23,5Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ25,5Xét học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ24,5Xét điểm học bạ
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90Học bạA00, A01, D01, D90Học bạ24Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ26Xét điểm học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ24,5Xét học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ26Xét học bạ
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420Học bạHọc bạ22Xét học bạ
Năm 2019 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9620
Marketing7340115A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022,75
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020,75
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021
Luật7380107A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9621,25Luật kinh tế
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019,75
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9619,5
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,75
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,75
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,25
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022,25
Năm 2018 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9618
Marketing7340115A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019,75
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018,5
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018,5
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018,5
Luật7380107A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9619Luật kinh tế
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9017,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,25
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019,5
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9617,5
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018,75
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018,25
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9017,75
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9017,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020
Năm 2017 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9621,75TTNV
Marketing7340115A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022,5TTNV
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,5TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,75TTNV
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021TTNV
Luật7380107A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9622,5Luật kinh tế TTNV
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020TTNV
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,5TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022TTNV
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9620,25TTNV
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,75TTNV
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,75TTNV
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020,25TTNV
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020TTNV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022,5TTNV

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: due.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung