
Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2026
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum (mã DDP, Quảng Ngãi) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DDP
- Tỉnh/thành
- Quảng Ngãi
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 9
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,44 · Giáo dục Tiểu học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 8 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202C00, C01, C03, C04, D01, X01 | C00, C01, C03, C04, D01, X01 | 24,44 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101C00, C03, C04, D14, X01, X74 | C00, C03, C04, D14, X01, X74 | 15 | — |
| Thương mại điện tử7340122C03, C04, X01, X02, X21, X26 | C03, C04, X01, X02, X21, X26 | 15 | 15 |
| Kế toán7340301C03, C04, X01, X02, X21, X26 | C03, C04, X01, X02, X21, X26 | 15 | — |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, D14, X01, X70, X74 | C00, C03, D14, X01, X70, X74 | 20 | 18+2 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 15 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 15 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D14, X01, X74 | C00, C03, C04, D14, X01, X74 | 15 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 7 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101C00, C03, C04, C14, C20, D14, X01, X74 | C00, C03, C04, C14, C20, D14, X01, X74 | 16 |
| Thương mại điện tử7340122A09, C03, C04, C14, X01, X02, X21, X26 | A09, C03, C04, C14, X01, X02, X21, X26 | 16 |
| Kế toán7340301A09, C03, C04, C14, X01, X02, X21, X26 | A09, C03, C04, C14, X01, X02, X21, X26 | 16 |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, C14, C19, C20, D14, X01, X70, X74 | C00, C03, C14, C19, C20, D14, X01, X70, X74 | 22,99 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C20, D14, X01, X74 | C00, C03, C04, C14, C20, D14, X01, X74 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum các năm trước
Năm 2023 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ; Chuyên ngành Luật kinh tế |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | TTNV |
| Luật7380107A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | Luật kinh tế, TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | TTNV |
| Quản lý nhà nước7310205A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 14 | TTNV |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 23,75 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | TTNV |
Năm 2020 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 15 | (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) Xét học bạ |
| Kinh tế phát triển7310105Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14,25 | Luật kinh tế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | |
| Quản lý nhà nước7310205A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14,4 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 14,05 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 19,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14,86 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 14,15 | Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
Năm 2018 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 14,15 | TTNV |
| Luật7380107A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 14 | Luật kinh tế TTNV |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A04, B00 | A00, A01, A04, B00 | 20 | |
| Kinh tế phát triển7310105Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 14,5 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, B00 | A00, A01, A04, B00 | 14,3 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 14 | TTNV |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A04, B00 | A00, A01, A04, B00 | 19 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 17,5 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, B00 | A00, A01, A04, B00 | 15,65 | TTNV |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 14,35 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 14,1 | TTNV |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 14,05 | TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 14 | TTNV |
Năm 2017 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 15,5 | TTNV |
| Luật7380107A00, D01, C00, A09 | A00, D01, C00, A09 | 15,5 | Luật kinh tế TTNV |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A04, B00 | A00, A01, A04, B00 | 15,5 | TTNV |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A04, B00 | A00, A01, A04, B00 | 15,5 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, B00 | A00, A01, A04, B00 | 15,5 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 15,5 | TTNV |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 20 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, B00 | A00, A01, A04, B00 | 15,5 | TTNV |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 15,5 | TTNV |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 15,5 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 15,5 | TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 15,5 | TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: kontum.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An





