
Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2025
Đại Học Hà Tĩnh (mã HHT, Hà Tĩnh) có điểm chuẩn 2025 theo 6 phương thức, 18 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- HHT
- Tỉnh/thành
- Hà Tĩnh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 18
- Phương thức
- 6
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 26,35 · Giáo dục Tiểu học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 19 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 25,85 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C04, C14, D01, X01 | B03, C04, C14, D01, X01 | 26,35 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15, D66 | D01, D10, D14, D15, D66 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | 20 | |
| Chính trị học7310201A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 | |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 | |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 | |
| Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 | |
| Luật7380101C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 | Tổ hợp: (Gố |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26 | A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26 | 15 | |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | 15 | |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | 15 | |
| Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 15 | |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 | A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 | |
| Thú y7640101A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 15 | |
| QTDV Du lịch và Lữ hành7810103B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 18 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C04, C14, D01 | B03, C04, C14, D01 | 27,85 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C04, C14, D01, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D14, D15 | 22 |
| Chính trị học7310201A00, C00, C04, C14, D01 | A00, C00, C04, C14, D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101_01B03, C01, C02, C04, C14, D01 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02B03, C01, C02, C04, C14, D01 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B03, C01, C02, C04, C14, D01 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| Kế toán7340301B03, C01, C02, C04, C14, D01 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| Luật7380101C01, C02, C04, C14, D01 | C01, C02, C04, C14, D01 | 20 |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, C02 | A00, A01, A02, C01, C02 | 18 |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07 | 18 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01 | A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| Thú y7640101A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07 | 18 |
| QTDV Du lịch và Lữ hành7810103B03, C01, C02, C04, C14, D01 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025
Thang 150 · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 111,03 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 73 |
| Chính trị học7310201 | 50 |
| Quản trị kinh doanh7340101_01 | 50 |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02 | 50 |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 | 50 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 50 |
| Kế toán7340301 | 50 |
| Luật7380101 | 63 |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301 | 50 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 50 |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01 | 50 |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02 | 50 |
| Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110 | 50 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 50 |
| Thú y7640101 | 50 |
| QTDV Du lịch và Lữ hành7810103 | 50 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 902,73 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 601 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 756 |
| Chính trị học7310201 | 601 |
| Quản trị kinh doanh7340101_01 | 601 |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02 | 601 |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 | 601 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 601 |
| Kế toán7340301 | 601 |
| Luật7380101 | 701 |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301 | 601 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 601 |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01 | 601 |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02 | 601 |
| Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110 | 601 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 601 |
| Thú y7640101 | 601 |
| QTDV Du lịch và Lữ hành7810103 | 601 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2025
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 111,03/150 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 34,09/100 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 49,78/100 |
| Chính trị học7310201 | 34,09/100 |
| Quản trị kinh doanh7340101_01 | 50/100 |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02 | 50/100 |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 | 50/100 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 50/100 |
| Kế toán7340301 | 50/100 |
| Luật7380101 | 63/100 |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301 | 50/100 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 34,09/100 |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01 | 34,09/100 |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02 | 34,09/100 |
| Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110 | 34,09/100 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 34,09/100 |
| Thú y7640101 | 34,09/100 |
| QTDV Du lịch và Lữ hành7810103 | 34,09/100 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2025
Thang 30 · 18 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202C04 | C04 | 22,37 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 10,6 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 14,3 |
| Chính trị học7310201C00 | C00 | 10,6 |
| Quản trị kinh doanh7340101_01D01 | D01 | 10,6 |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02D01 | D01 | 10,6 |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03D01 | D01 | 10,6 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 10,6 |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 10,6 |
| Luật7380101D01 | D01 | 12,35 |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301B00 | B00 | 10,6 |
| Công nghệ thông tin7480201A00 | A00 | 10,6 |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01A00 | A00 | 10,6 |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02A00 | A00 | 10,6 |
| Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110B00 | B00 | 10,6 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00 | A00 | 10,6 |
| Thú y7640101B00 | B00 | 10,6 |
| QTDV Du lịch và Lữ hành7810103C04 | C04 | 10,6 |
Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh các năm trước
Năm 2022 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Chính trị học7310201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 26,15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01, C04, C20, C14 | D01, C04, C20, C14 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A09 | A00, A01, A02, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A09 | A00, A01, A02, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế nông nghiệp7620115Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Thú y7640101A00, B00, D07, A09 | A00, B00, D07, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Chính trị học7310201A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 43 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Chính trị học7310201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M07, M09 | M00, M01, M07, M09 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01, C04, C20, C14 | D01, C04, C20, C14 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, A09 | A00, B00, A01, A09 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A09 | A00, A01, A02, A09 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A09 | A00, A01, A02, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A09 | A00, A01, A02, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thú y7640101A00, B00, D07, A09 | A00, B00, D07, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Chính trị học7310201A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 14 |
| Kế toán7340301A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 14 |
| Chính trị học7310201A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 14 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M05, M09 | M00, M01, M05, M09 | 18,5 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, D01, C01, C02 | A00, D01, C01, C02 | 18 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 14 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 14 |
| Giáo dục Chính trị7140205A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 18,5 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 14 |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01, C20, C03, C01 | D01, C20, C03, C01 | 18,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C19, C20 | A01, C00, C19, C20 | 14 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C20, C14 | A00, D01, C20, C14 | 14 |
| Thú y7640101A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 14 |
Năm 2019 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 13,5 |
| Kế toán7340301A00, C14, C20, D01 | A00, C14, C20, D01 | 13,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 13,5 |
| Chính trị học7310201A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 13,5 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 18 |
| Giáo dục Mầm non51140201M00 | M00 | 16 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, C01, C02, D01 | A00, C01, C02, D01 | 18 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, C14, C20, D01 | A00, C14, C20, D01 | 13,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C14, C20, D01 | A00, C14, C20, D01 | 13,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, C01 | A00, A01, A04, C01 | 13,5 |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 13,5 |
| Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 13,5 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C20, D01 | C01, C03, C20, D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C19, C20 | A01, C00, C19, C20 | 13,5 |
| Giáo dục Tiểu học51140202C01, C03, C20, D01 | C01, C03, C20, D01 | 16 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 13,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C14, C20, D01 | A00, C14, C20, D01 | 13,5 |
Năm 2018 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101C14Học bạ | C14Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Kế toán7340301C20, C14Học bạ | C20, C14Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201D15Học bạ | D15Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Chính trị học7310201A00, C00, C14, C15Học bạ | A00, C00, C14, C15Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D11Học bạ | A00, A01, C01, D11Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02Học bạ | A00, B00, D07, C02Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên |
| Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạ | M00Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên |
| Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạ | M00Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại Khá, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D09Học bạ | A01, D01, D14, D09Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên |
| Sư phạm Toán học7140209A00, D01, C01, C02Học bạ | A00, D01, C01, C02Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên |
| Quản trị kinh doanhC20, C14Học bạ | C20, C14Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, A04Học bạ | A00, A01, C01, A04Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07Học bạ | A00, B00, B03, D07Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D04Học bạ | D01, D14, D15, D04Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A02Học bạ | A02Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Giáo dục Tiểu học7140202C20Học bạ | C20Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên |
| Giáo dục Chính trị7140205A00, D01, C00, C04Học bạ | A00, D01, C00, C04Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07Học bạ | A00, B00, B03, D07Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C20Học bạ | C20Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Giáo dục Tiểu học51140202D01, C20, C03, C01Học bạ | D01, C20, C03, C01Học bạ | 15 | Hệ cao đẳng Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại Khá, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
Năm 2017 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, C00, D01Học bạ | A00, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Kế toán7340301A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14Học bạ | A01, D01, D14Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D11Học bạ | A00, A01, C01, D11Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07Học bạ | A00, B00, C02, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạ | M00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Sư phạm Toán học7140209A00, C01, C02, D01Học bạ | A00, C01, C02, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D14Học bạ | A01, D01, D09, D14Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07Học bạ | A00, B00, B03, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, C04, D01Học bạ | A00, C00, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04Học bạ | A00, A01, A04Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Giáo dục Tiểu học7140202C00, C01, D01Học bạ | C00, C01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15Học bạ | D01, D04, D14, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07Học bạ | A00, B00, B03, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: htu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng





