Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2025

Đại Học Hà Tĩnh (mã HHT, Hà Tĩnh) có điểm chuẩn 2025 theo 6 phương thức, 18 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
HHT
Tỉnh/thành
Hà Tĩnh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
18
Phương thức
6
Điểm THPT cao nhất 2025
26,35 · Giáo dục Tiểu học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 19 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0125,85
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C04, C14, D01, X01B03, C04, C14, D01, X0126,35
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15, D66D01, D10, D14, D15, D6615
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01A00, C00, C03, C04, C14, D01, X0120
Chính trị học7310201A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01A00, C00, C03, C04, C14, D01, X0115
Quản trị kinh doanh7340101_01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
Tài chính - Ngân hàng7340201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
Luật7380101C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0118Tổ hợp: (Gố
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X2615
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X2115
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X2115
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X0115
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X0215
Thú y7640101A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X0115
QTDV Du lịch và Lữ hành7810103B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 18 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C04, C14, D01B03, C04, C14, D0127,85
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6618
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C04, C14, D01, D14, D15C00, C04, C14, D01, D14, D1522
Chính trị học7310201A00, C00, C04, C14, D01A00, C00, C04, C14, D0118
Quản trị kinh doanh7340101_01B03, C01, C02, C04, C14, D01B03, C01, C02, C04, C14, D0118
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02B03, C01, C02, C04, C14, D01B03, C01, C02, C04, C14, D0118
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0318
Tài chính - Ngân hàng7340201B03, C01, C02, C04, C14, D01B03, C01, C02, C04, C14, D0118
Kế toán7340301B03, C01, C02, C04, C14, D01B03, C01, C02, C04, C14, D0118
Luật7380101C01, C02, C04, C14, D01C01, C02, C04, C14, D0120
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D0718
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, C02A00, A01, A02, C01, C0218
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D0118
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D0118
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D0718
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D0118
Thú y7640101A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D0718
QTDV Du lịch và Lữ hành7810103B03, C01, C02, C04, C14, D01B03, C01, C02, C04, C14, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025

Thang 150 · 18 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Tiểu học7140202111,03
Ngôn ngữ Anh722020150
Ngôn ngữ Trung Quốc722020473
Chính trị học731020150
Quản trị kinh doanh7340101_0150
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0250
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0350
Tài chính - Ngân hàng734020150
Kế toán734030150
Luật738010163
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)744030150
Công nghệ thông tin748020150
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0150
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0250
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)762011050
Kinh tế nông nghiệp762011550
Thú y764010150
QTDV Du lịch và Lữ hành781010350

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 18 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Tiểu học7140202902,73
Ngôn ngữ Anh7220201601
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204756
Chính trị học7310201601
Quản trị kinh doanh7340101_01601
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02601
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03601
Tài chính - Ngân hàng7340201601
Kế toán7340301601
Luật7380101701
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301601
Công nghệ thông tin7480201601
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01601
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02601
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110601
Kinh tế nông nghiệp7620115601
Thú y7640101601
QTDV Du lịch và Lữ hành7810103601

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2025

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 18 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Tiểu học7140202111,03/150
Ngôn ngữ Anh722020134,09/100
Ngôn ngữ Trung Quốc722020449,78/100
Chính trị học731020134,09/100
Quản trị kinh doanh7340101_0150/100
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0250/100
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0350/100
Tài chính - Ngân hàng734020150/100
Kế toán734030150/100
Luật738010163/100
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)744030150/100
Công nghệ thông tin748020134,09/100
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0134,09/100
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0234,09/100
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)762011034,09/100
Kinh tế nông nghiệp762011534,09/100
Thú y764010134,09/100
QTDV Du lịch và Lữ hành781010334,09/100

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2025

Thang 30 · 18 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202C04C0422,37
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0110,6
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0114,3
Chính trị học7310201C00C0010,6
Quản trị kinh doanh7340101_01D01D0110,6
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02D01D0110,6
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03D01D0110,6
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0110,6
Kế toán7340301D01D0110,6
Luật7380101D01D0112,35
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301B00B0010,6
Công nghệ thông tin7480201A00A0010,6
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01A00A0010,6
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02A00A0010,6
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620110B00B0010,6
Kinh tế nông nghiệp7620115A00A0010,6
Thú y7640101B00B0010,6
QTDV Du lịch và Lữ hành7810103C04C0410,6

Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh các năm trước

Năm 2022 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ15Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ15Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ15Học bạ
Chính trị học7310201Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ15Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ15Học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ15Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ15Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ26,15Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ15Học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ15Học bạ
Thú y7640101Học bạHọc bạ15Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202D01, C04, C20, C14D01, C04, C20, C1426,3Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Luật7380101A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1415Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A09A00, A01, A02, A0915Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A09A00, A01, A02, A0915Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0715Điểm thi TN THPT
Kinh tế nông nghiệp7620115Học bạHọc bạ15Học bạ
Thú y7640101A00, B00, D07, A09A00, B00, D07, A0915Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615Điểm thi TN THPT
Chính trị học7310201A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1415Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ15Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ15Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ15Học bạ
Chính trị học7310201Học bạHọc bạ15Học bạ
Giáo dục Mầm non7140201Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ24Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ15Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ15Học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ15Học bạ
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ24Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ15Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ24Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ15Học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ15Học bạ
Thú y7640101Học bạHọc bạ15Học bạ
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Tin học7140210Học bạHọc bạ24Học bạ
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M07, M09M00, M01, M07, M0919Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202D01, C04, C20, C14D01, C04, C20, C1419Điểm thi TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1419Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, A09A00, B00, A01, A0919Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A09A00, A01, A02, A0919Điểm thi TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0119Điểm thi TN THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0219Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6619Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Luật7380101A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1415Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A09A00, A01, A02, A0915Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A09A00, A01, A02, A0915Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0715Điểm thi TN THPT
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Thú y7640101A00, B00, D07, A09A00, B00, D07, A0915Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615Điểm thi TN THPT
Chính trị học7310201A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1415Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1415Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1414
Kế toán7340301A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1414
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6614
Chính trị học7310201A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1414
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M05, M09M00, M01, M05, M0918,5
Sư phạm Toán học7140209A00, D01, C01, C02A00, D01, C01, C0218
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6618
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1414
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1414
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01A00, A01, C0114
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0714
Giáo dục Chính trị7140205A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1418,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02A00, A01, A0214
Giáo dục Tiểu học7140202D01, C20, C03, C01D01, C20, C03, C0118,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C19, C20A01, C00, C19, C2014
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0714
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C20, C14A00, D01, C20, C1414
Thú y7640101A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0714
Năm 2019 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, C00, C14, D01A00, C00, C14, D0113,5
Kế toán7340301A00, C14, C20, D01A00, C14, C20, D0113,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6613,5
Chính trị học7310201A00, C00, C14, D01A00, C00, C14, D0113,5
Giáo dục Mầm non7140201M00M0018
Giáo dục Mầm non51140201M00M0016
Sư phạm Toán học7140209A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0118
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6618
Quản trị kinh doanh7340101A00, C14, C20, D01A00, C14, C20, D0113,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C14, C20, D01A00, C14, C20, D0113,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, C01A00, A01, A04, C0113,5
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0713,5
Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, C14, D01A00, C00, C14, D0118
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0413,5
Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C20, D01C01, C03, C20, D0118
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C19, C20A01, C00, C19, C2013,5
Giáo dục Tiểu học51140202C01, C03, C20, D01C01, C03, C20, D0116
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0713,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C14, C20, D01A00, C14, C20, D0113,5
Năm 2018 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101C14Học bạC14Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Kế toán7340301C20, C14Học bạC20, C14Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201D15Học bạD15Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Chính trị học7310201A00, C00, C14, C15Học bạA00, C00, C14, C15Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D11Học bạA00, A01, C01, D11Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02Học bạA00, B00, D07, C02Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạM00Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạM00Học bạ15Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại Khá, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D09Học bạA01, D01, D14, D09Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Sư phạm Toán học7140209A00, D01, C01, C02Học bạA00, D01, C01, C02Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Quản trị kinh doanhC20, C14Học bạC20, C14Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, A04Học bạA00, A01, C01, A04Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07Học bạA00, B00, B03, D07Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D04Học bạD01, D14, D15, D04Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Kỹ thuật xây dựng7580201A02Học bạA02Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Giáo dục Tiểu học7140202C20Học bạC20Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Giáo dục Chính trị7140205A00, D01, C00, C04Học bạA00, D01, C00, C04Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07Học bạA00, B00, B03, D07Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201C20Học bạC20Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Giáo dục Tiểu học51140202D01, C20, C03, C01Học bạD01, C20, C03, C01Học bạ15Hệ cao đẳng Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại Khá, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01Học bạA00, D01Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Năm 2017 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, C00, D01Học bạA00, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kế toán7340301A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14Học bạA01, D01, D14Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D11Học bạA00, A01, C01, D11Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07Học bạA00, B00, C02, D07Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạM00Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Sư phạm Toán học7140209A00, C01, C02, D01Học bạA00, C01, C02, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D14Học bạA01, D01, D09, D14Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D07Học bạA00, B00, B03, D07Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, C04, D01Học bạA00, C00, C04, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04Học bạA00, A01, A04Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Giáo dục Tiểu học7140202C00, C01, D01Học bạC00, C01, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15Học bạD01, D04, D14, D15Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D07Học bạA00, B00, B03, D07Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: htu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung