
Điểm chuẩn Đại Học Quang Trung năm 2025
Đại Học Quang Trung (mã DQT, Gia Lai) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 10 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DQT
- Tỉnh/thành
- Gia Lai
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 10
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 17 · Điều dưỡng
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 13 · Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 10 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | 13 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 | A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 | 13 |
| Kế toán7340301A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 | A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 | 13 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X02, X06, X07, X22 | A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X02, X06, X07, X22 | 13 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 | 17 |
| Y tế công cộng7720701A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | 13 |
| Quản trị Khách sạn – Nhà hàng7810203A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | 13 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 10 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 | A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 | 18 |
| Kế toán7340301A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 | A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, X02, X03 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, X02, X03 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X02, X06, X07, X22 | A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X02, X06, X07, X22 | 18 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 | 18,5 |
| Y tế công cộng7720701A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | 18 |
| Quản trị Khách sạn – Nhà hàng7810203A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 10 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 500 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 500 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 500 |
| Kế toán7340301 | 500 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 500 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 | 500 |
| Điều dưỡng7720301 | 500 |
| Y tế công cộng7720701 | 500 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 500 |
| Quản trị Khách sạn – Nhà hàng7810203 | 500 |
Điểm chuẩn Đại Học Quang Trung các năm trước
Năm 2023 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế nông nghiệp7620115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế nông nghiệp7620115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Y tế công cộng7720701Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Y tế công cộng7720701ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh khách sạn - Nhà hàng7810203Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh khách sạn - Nhà hàng7810203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
Năm 2022 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A09, D10, C14 | A00, A09, D10, C14 | 15 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D14, D15, C14 | A01, D14, D15, C14 | 15 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, D10, C14 | A00, A09, D10, C14 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B08, D13, C08 | B00, B08, D13, C08 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 16 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, C04, A09, D10 | A00, C04, A09, D10 | 15 | TN THPT |
| Kinh tế nông nghiệp7620115B08, D01, A09, C08 | B08, D01, A09, C08 | 15 | TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, D13, C08 | B00, B03, D13, C08 | 19 | TN THPT |
| Y tế công cộng7720701B00, B03, D13, C08 | B00, B03, D13, C08 | 15 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, D01, A09, C14 | A00, D01, A09, C14 | 15 | TN THPT |
| Quản trị du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh khách sạn - Nhà hàng7810203D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | TN THPT |
Năm 2021 · 1 mức điểm
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A07, C20, D01, D84 | A07, C20, D01, D84 | 13 | tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm |
| Kế toán7340301A07, B02, B04, D01 | A07, B02, B04, D01 | 13 | tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D66, D84 | D01, D15, D66, D84 | 13 | tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A07, A08, A09, D01 | A07, A08, A09, D01 | 13 | tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A04, A10, B02, D01 | A04, A10, B02, D01 | 13 | tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm |
| Kinh tế7620115D01, C19, A09, B02 | D01, C19, A09, B02 | 13 | Kinh tế nông nghiệp tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A03, A04, A07, D01 | A03, A04, A07, D01 | 13 | tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A04, B02, B04, D01 | A04, B02, B04, D01 | 13 | tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm |
Năm 2017 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101D01 | D01 | 15,5 | |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D78, D96 | D01, D11, D78, D96 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A07, A08, A09 | A07, A08, A09 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201D01 | D01 | 15,5 | |
| Kinh tế7620115D01 | D01 | 15,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: qtu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5





