
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2026
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế (mã DHK, Huế) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DHK
- Tỉnh/thành
- Huế
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 22
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 20,5 · Marketing
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Kinh tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 22 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | — |
| Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư7310101TAA00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | — |
| Kinh tế chính trị7310102A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | 15+1 |
| Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | 15+1 |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | 15+1 |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | 15+1 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 18 | — |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)7340101TAA00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | — |
| Marketing7340115A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 20,5 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 17 | — |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 17 | 16+1 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 19,5 | — |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 19 | — |
| Kế toán7340301A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 19 | — |
| Kế toán7340301TAA00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | — |
| Kiểm toán7340302A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | — |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 17 | 16+1 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | 15+1 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết)7349001A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 20 | — |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | — |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 22 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Kinh tế7310101 | 535 |
| Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư7310101TA | 535 |
| Kinh tế chính trị7310102 | 535 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 535 |
| Thống kê kinh tế7310107 | 535 |
| Kinh tế số7310109 | 535 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 603 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)7340101TA | 535 |
| Marketing7340115 | 695 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 571 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 571 |
| Thương mại điện tử7340122 | 658 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 639 |
| Kế toán7340301 | 639 |
| Kế toán7340301TA | 535 |
| Kiểm toán7340302 | 535 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 571 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 535 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết)7349001 | 535 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 676 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 535 |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124 | 535 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 44 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Kinh tế7310101 | 18,75 |
| Kinh tế7310101 | 16 |
| Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư7310101TA | 18,75 |
| Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư7310101TA | 16 |
| Kinh tế chính trị7310102 | 16 |
| Kinh tế chính trị7310102 | 18,75 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 16 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 18,75 |
| Thống kê kinh tế7310107 | 16 |
| Thống kê kinh tế7310107 | 18,75 |
| Kinh tế số7310109 | 16 |
| Kinh tế số7310109 | 18,75 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 20,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 18 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)7340101TA | 18,75 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)7340101TA | 16 |
| Marketing7340115 | 22,12 |
| Marketing7340115 | 20,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 19,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 17 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 19,5 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 17 |
| Thương mại điện tử7340122 | 19,5 |
| Thương mại điện tử7340122 | 21,37 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 19 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 21 |
| Kế toán7340301 | 19 |
| Kế toán7340301 | 21 |
| Kế toán7340301TA | 16 |
| Kế toán7340301TA | 18,75 |
| Kiểm toán7340302 | 16 |
| Kiểm toán7340302 | 18,75 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 19,5 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 17 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 18,75 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết)7349001 | 18,75 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết)7349001 | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 21,75 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 20 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 16 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 18,75 |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124 | 16 |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124 | 18,75 |
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế các năm trước
Năm 2023 · 32 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thống kê kinh tế7310107Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CLHọc bạ | Học bạ | 25 | Chất lượng cao; Xét học bạ |
| Kinh tế7620115Học bạ | Học bạ | 18 | Kinh tế nông nghiệp; Xét học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7349001Học bạ | Học bạ | 22 | Liên kết với đại học Rennes; Xét học bạ |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D96, D03 | A00, D01, D96, D03 | 17 | Liên kết đào tạp đồng cấp với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp; Tốt nghiệp THPT |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia; Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Kinh tế chính trị; Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D96, D03 | A00, D01, D96, D03 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7430302A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302CLHọc bạ | Học bạ | 24 | Chất lượng cao; Xét học bạ |
| Kiểm toán7340302CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101CLHọc bạ | Học bạ | 24 | Chuyên ngành KH-ĐT; Xét học bạ |
| Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế số7310109Học bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101TAA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thống kê kinh tế7310107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CLHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kinh tế7620115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ, Kinh tế nông nghiệp |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7349001Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ, Chương trình liên kết với Đại học Rennes |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ, đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Kinh tế chính trị, Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Kinh tế Quốc tế, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D90, D03 | A00, D01, D90, D03 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7430302A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302CLHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Chất lượng cao, Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101CLHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ, Chuyên ngành KH-ĐT |
| Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Chuyên ngành KH-ĐT, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101TAA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Đào tạo bằng tiếng Anh, Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Kinh tế chính trị Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Kinh tế quốc tế Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Chương trình chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Kinh tế nông nghiệp Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Chương trình liên kết Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D90, D03 | A00, D01, D90, D03 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Chương trình liên kết Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7430302A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 17 | Chương trình chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D96, D03 | A00, D01, D96, D03 | 16 | Chương trình liên kết Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | Chuyên ngành kế hoạch đầu tư Chương trình chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310102A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | Kinh tế chính trị |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 20 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 18 | |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Kinh tế quốc tế |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D90, D03 | A00, D01, D90, D03 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 20 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 20 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | |
| Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | |
| Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D90, D03 | A00, D01, D90, D03 | 15 | Chương trình liên kết |
| Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CLA00, D01, D90, D03 | A00, D01, D90, D03 | 17 | |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405CLA00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 60/100 | |
| Kiểm toán7430302A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 | |
| Kiểm toán7340302CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 18 |
Năm 2019 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 14 | |
| Marketing7340115A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 16,5 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 16,5 | |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 14 | |
| Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Kinh tế chính trị |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D03, D90 | A00, D01, D03, D90 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 18 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 18 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | Kinh tế nông nghiệp |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 16 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 14 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 16 | |
| Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 14 | |
| Khoa học máy tính7340302CLA00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 16,5 | chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Liên kết |
| Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D90, D03 | A00, D01, D90, D03 | 14 | Liên kết |
| Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CLA00, D01, D90, D03 | A00, D01, D90, D03 | 15 | Chất lượng cao |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | Liên kết |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405CLA00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | chất lượng cao |
Năm 2018 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 13 | |
| Marketing7340115A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 16,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Thống kê kinh tế7310107A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 13 | |
| Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 13 | Kinh tế chính trị |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 16,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 14,5 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 13 | Kinh tế nông nghiệp |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 16,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 14,5 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 14,5 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 13 | |
| Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 13 | Chất lượng cao |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 14,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7349001A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 13 | Chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405CLA00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 13 | |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 13 |
Năm 2017 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Marketing7340115A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 15,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 16 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 16 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 15,5 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 15,5 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 15,5 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15,5 | Liên kết |
| Tài chính - Ngân hàng7349001A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 15,5 | Liên kết |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hce.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng





