Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2026

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế (mã DHK, Huế) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DHK
Tỉnh/thành
Huế
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
22
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
20,5 · Marketing
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Kinh tế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 22 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616—
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư7310101TAA00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616—
Kinh tế chính trị7310102A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X261615+1
Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X261615+1
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X261615+1
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X261615+1
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2618—
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)7340101TAA00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616—
Marketing7340115A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2620,5—
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2617—
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X261716+1
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2619,5—
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2619—
Kế toán7340301A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2619—
Kế toán7340301TAA00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616—
Kiểm toán7340302A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616—
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X261716+1
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X261615+1
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết)7349001A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2620—
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616—
Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 22 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Kinh tế7310101535
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư7310101TA535
Kinh tế chính trị7310102535
Kinh tế quốc tế7310106535
Thống kê kinh tế7310107535
Kinh tế số7310109535
Quản trị kinh doanh7340101603
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)7340101TA535
Marketing7340115695
Kinh doanh quốc tế7340120571
Kinh doanh thương mại7340121571
Thương mại điện tử7340122658
Tài chính - Ngân hàng7340201639
Kế toán7340301639
Kế toán7340301TA535
Kiểm toán7340302535
Quản trị nhân lực7340404571
Hệ thống thông tin quản lý7340405535
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết)7349001535
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605676
Kinh tế nông nghiệp7620115535
Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124535

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 44 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Kinh tế731010118,75
Kinh tế731010116
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư7310101TA18,75
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư7310101TA16
Kinh tế chính trị731010216
Kinh tế chính trị731010218,75
Kinh tế quốc tế731010616
Kinh tế quốc tế731010618,75
Thống kê kinh tế731010716
Thống kê kinh tế731010718,75
Kinh tế số731010916
Kinh tế số731010918,75
Quản trị kinh doanh734010120,25
Quản trị kinh doanh734010118
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)7340101TA18,75
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)7340101TA16
Marketing734011522,12
Marketing734011520,5
Kinh doanh quốc tế734012019,5
Kinh doanh quốc tế734012017
Kinh doanh thương mại734012119,5
Kinh doanh thương mại734012117
Thương mại điện tử734012219,5
Thương mại điện tử734012221,37
Tài chính - Ngân hàng734020119
Tài chính - Ngân hàng734020121
Kế toán734030119
Kế toán734030121
Kế toán7340301TA16
Kế toán7340301TA18,75
Kiểm toán734030216
Kiểm toán734030218,75
Quản trị nhân lực734040419,5
Quản trị nhân lực734040417
Hệ thống thông tin quản lý734040518,75
Hệ thống thông tin quản lý734040516
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết)734900118,75
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết)734900116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060521,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060520
Kinh tế nông nghiệp762011516
Kinh tế nông nghiệp762011518,75
Song ngành Kinh tế - Tài chính790312416
Song ngành Kinh tế - Tài chính790312418,75

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế các năm trước

Năm 2023 · 32 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thống kê kinh tế7310107Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101CLHọc bạHọc bạ25Chất lượng cao; Xét học bạ
Kinh tế7620115Học bạHọc bạ18Kinh tế nông nghiệp; Xét học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7349001Học bạHọc bạ22Liên kết với đại học Rennes; Xét học bạ
Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124Học bạHọc bạ22Xét học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7620115A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D96, D03A00, D01, D96, D0317Liên kết đào tạp đồng cấp với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp; Tốt nghiệp THPT
Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia; Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Kinh tế chính trị; Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1523Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1519Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1519Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1522Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D96, D03A00, D01, D96, D0318Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1519Tốt nghiệp THPT
Kiểm toán7430302A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Tốt nghiệp THPT
Kiểm toán7340302CLHọc bạHọc bạ24Chất lượng cao; Xét học bạ
Kiểm toán7340302CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101CLHọc bạHọc bạ24Chuyên ngành KH-ĐT; Xét học bạ
Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Tốt nghiệp THPT
Kinh tế số7310109Học bạHọc bạ20Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101TAA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1523Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1521Tốt nghiệp THPT
Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thống kê kinh tế7310107Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101CLHọc bạHọc bạ25Học bạ
Kinh tế7620115Học bạHọc bạ18Học bạ, Kinh tế nông nghiệp
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ24Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7349001Học bạHọc bạ22Học bạ, Chương trình liên kết với Đại học Rennes
Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124Học bạHọc bạ22Học bạ, đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Kinh tế chính trị, Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1523Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1620,5Điểm thi TN THPT
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1616Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Kinh tế Quốc tế, Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Điểm thi TN THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Điểm thi TN THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1522,5Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D90, D03A00, D01, D90, D0318Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1520Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7430302A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302CLHọc bạHọc bạ24Học bạ
Kiểm toán7340302CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Chất lượng cao, Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101CLHọc bạHọc bạ24Học bạ, Chuyên ngành KH-ĐT
Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Chuyên ngành KH-ĐT, Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101TAA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Đào tạo bằng tiếng Anh, Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Kinh tế chính trị Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1523Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1620Điểm thi TN THPT
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1616Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Kinh tế quốc tế Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Chương trình chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Điểm thi TN THPT
Kinh tế7620115A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Kinh tế nông nghiệp Điểm thi TN THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1520Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Chương trình liên kết Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D90, D03A00, D01, D90, D0317Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1522Điểm thi TN THPT
Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Chương trình liên kết Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1520Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7430302A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1517Chương trình chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D96, D03A00, D01, D96, D0316Chương trình liên kết Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518Chuyên ngành kế hoạch đầu tư Chương trình chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310102A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615Kinh tế chính trị
Marketing7340115A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1520
Kế toán7340301A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1618
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615
Kinh tế7310106A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1515Kinh tế quốc tế
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D90, D03A00, D01, D90, D0317
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1520
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1520
Kinh tế7620115A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518
Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615
Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516
Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D90, D03A00, D01, D90, D0315Chương trình liên kết
Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518
Tài chính - Ngân hàng7340201CLA00, D01, D90, D03A00, D01, D90, D0317
Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615
Hệ thống thông tin quản lý7340405CLA00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1560/100
Kiểm toán7430302A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518
Kiểm toán7340302CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1518
Năm 2019 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0114
Marketing7340115A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0118
Kế toán7340301A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0116,5
Khoa học máy tính7340302A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0116,5
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0114
Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1515Kinh tế chính trị
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D03, D90A00, D01, D03, D9015
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0118
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0118
Kinh tế7620115A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1614Kinh tế nông nghiệp
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0116
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0114
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0116
Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1614chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0114
Khoa học máy tính7340302CLA00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1616,5chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1515Liên kết
Tài chính - Ngân hàng7349001A00, D01, D90, D03A00, D01, D90, D0314Liên kết
Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1516Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201CLA00, D01, D90, D03A00, D01, D90, D0315Chất lượng cao
Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1614Liên kết
Hệ thống thông tin quản lý7340405CLA00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1614chất lượng cao
Năm 2018 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0113
Marketing7340115A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0116,5
Kế toán7340301A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0115,5
Khoa học máy tính7340302A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0115,5
Thống kê kinh tế7310107A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0113
Kinh tế7310102A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1513Kinh tế chính trị
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0116,5
Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0114,5
Kinh tế7620115A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1613Kinh tế nông nghiệp
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0116,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0314,5
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0114,5
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0113
Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1513Chất lượng cao
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0114,5
Tài chính - Ngân hàng7349001A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1513Chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405CLA00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0113
Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0113
Năm 2017 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0115,5
Marketing7340115A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0115,5
Kế toán7340301A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0116
Khoa học máy tính7340302A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0115,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0116
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0115,5
Kinh tế7620115A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615,5Kinh tế nông nghiệp
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C15, D01A00, A01, C15, D0115,5
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0115,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0315,5
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0115,5
Quản trị kinh doanh7349002A00, A01, D01, C15A00, A01, D01, C1515,5Liên kết
Tài chính - Ngân hàng7349001A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0315,5Liên kết

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hce.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung