
Điểm chuẩn Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên ) năm 2025
Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên ) (mã NHP, Đắk Lắk) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- NHP
- Tỉnh/thành
- Đắk Lắk
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 5
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 15 · Kế toán
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Kế toán
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 5 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kế toánACT02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| MarketingBUS07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 5 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánACT02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| MarketingBUS07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025
Thang 150 · 5 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Kế toánACT02 | 150 |
| Ngân hàngBANK02 | 150 |
| Quản trị kinh doanhBUS02 | 150 |
| MarketingBUS07 | 150 |
| Tài chínhFIN02 | 150 |
Điểm chuẩn Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên ) các năm trước
Năm 2023 · 3 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngân hàngBANK02Học bạ | Học bạ | 19,5 | học bạ |
| Tài chínhFIN02Học bạ | Học bạ | 19,5 | học bạ |
| Kế toánACT02Học bạ | Học bạ | 19,5 | học bạ |
Năm 2019 · 3 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: bap.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- DQTĐại Học Quang TrungGia Lai
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng





