
Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết năm 2025
Đại Học Phan Thiết (mã DPT, Lâm Đồng) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DPT
- Tỉnh/thành
- Lâm Đồng
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 16
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 18 · Luật
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 15 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D90, X25, X78 | D01, D14, D15, D90, X25, X78 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78 | A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340202A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | |
| Luật7380101C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 17 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 | C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 15 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D90, X25, X78 | D01, D14, D15, D90, X25, X78 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, C04, D01, D07, D10, X78 | A01, C04, D01, D07, D10, X78 | 15 | Tổ hợp: C0 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | |
| Luật7380101C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 19 | Xếp loại học lực năm học lớp 12 đạt loại Khá trở lên |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 | C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 15 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 500 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 500 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 500 |
| Kế toán7340301 | 500 |
| Luật7380101 | 550 |
| Luật kinh tế7380107 | 550 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 500 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 500 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | 500 |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | 500 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 500 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 550 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 500 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 500 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 500 |
Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết các năm trước
Năm 2023 · 32 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 6/10 | CN: Luật kinh tế; Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7801103Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 15 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Luật7380101C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật ô tô7520130Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 36 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | TN THPT |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 15 | TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7801103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | TN THPT |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 15 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Luật7380101C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 15 | TN THPT |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 550/1200 | học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ6.5 |
Năm 2021 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 14 | |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 14 | Luật Kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 14 | Chuyên ngành Quản trị vận tải hàng không |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 14 | |
| Bất động sản7340116A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 14 | |
| Luật7380101C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 14 | |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 14 | Luật kinh tế chuyên ngành Luật thương mại quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D04 | A00, A01, D01, D04 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | Chuyên ngành quản trị tổ chức sự kiện & giải trí |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 14 | Chuyên ngành liệu pháp sinh học và dược sinh học |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 14 | Chuyên ngành dinh dưỡng |
Năm 2020 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 14 |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 14 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 14 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
| Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 14 |
| Bất động sản7340116A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 14 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 14 |
Năm 2019 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 14 | |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 14 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00 | A00 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 14 | |
| Luật7380107C00 | C00 | 14 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00 | A00 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00 | A00 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00 | A00 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00 | A00 | 14 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00 | A00 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00 | A00 | 14 |
Năm 2017 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15,5 | |
| Luật7380107D66, C00, D14 | D66, C00, D14 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: upt.edu.vn hoặc ts.upt.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- DQTĐại Học Quang TrungGia Lai
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk





