Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết năm 2025

Đại Học Phan Thiết (mã DPT, Lâm Đồng) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DPT
Tỉnh/thành
Lâm Đồng
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
16
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
18 · Luật
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 15 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D90, X25, X78D01, D14, D15, D90, X25, X7815
Quản trị kinh doanh7340101A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78A01, C00, C04, D01, D07, D10, X7815
Tài chính - Ngân hàng7340202A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X0115
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01A00, A01, C01, D01, D07, X0115
Luật7380101C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78C00, D01, D14, D15, X01, X25, X7818Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78C00, D01, D14, D15, X01, X25, X7818Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X2515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X7815
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A04, C01, D01, D07A00, A01, A04, C01, D01, D0715
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, A04, C01, D01, D07A00, A01, A04, C01, D01, D0715
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, C01, D01, D07A00, A01, A04, C01, D01, D0715
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D07, D08B00, D07, D0817
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15C00, C04, D01, D08, D10, D14, D1515
Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78C00, C04, D01, D10, D14, D15, X7815
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78C00, C04, D01, D10, D14, D15, X7815

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 15 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D90, X25, X78D01, D14, D15, D90, X25, X7815
Quản trị kinh doanh7340101A01, C04, D01, D07, D10, X78A01, C04, D01, D07, D10, X7815Tổ hợp: C0
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X0115
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01A00, A01, C01, D01, D07, X0115
Luật7380101C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78C00, D01, D14, D15, X01, X25, X7818Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78C00, D01, D14, D15, X01, X25, X7818Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X2515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X7815
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A04, C01, D01, D07A00, A01, A04, C01, D01, D0715
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, A04, C01, D01, D07A00, A01, A04, C01, D01, D0715
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, C01, D01, D07A00, A01, A04, C01, D01, D0715
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D07, D08B00, D07, D0819Xếp loại học lực năm học lớp 12 đạt loại Khá trở lên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15C00, C04, D01, D08, D10, D14, D1515
Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78C00, C04, D01, D10, D14, D15, X7815
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78C00, C04, D01, D10, D14, D15, X7815

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 15 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Anh7220201500
Quản trị kinh doanh7340101500
Tài chính - Ngân hàng7340201500
Kế toán7340301500
Luật7380101550
Luật kinh tế7380107550
Công nghệ thông tin7480201500
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605500
Kỹ thuật cơ khí7520103500
Kỹ thuật ô tô7520130500
Kỹ thuật xây dựng7580201500
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103500
Quản trị khách sạn7810201500
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202500

Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết các năm trước

Năm 2023 · 32 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ6/10CN: Luật kinh tế; Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7801103Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615Tốt nghiệp THPT
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8415Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115Tốt nghiệp THPT
Luật7380101Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Luật7380101C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8415Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Kỹ thuật ô tô7520130Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 36 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615TN THPT
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8415TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7801103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015TN THPT
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015TN THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0415TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Công nghệ kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0215TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0815TN THPT
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Luật7380101C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8415TN THPT
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0815TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819TN THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D08550/1200học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ6.5
Năm 2021 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6614
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8414Luật Kinh tế
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414Chuyên ngành Quản trị vận tải hàng không
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0414
Bất động sản7340116A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0214
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0814
Luật7380101C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8414
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1514
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8414Luật kinh tế chuyên ngành Luật thương mại quốc tế
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D04A00, A01, D01, D0414
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014Chuyên ngành quản trị tổ chức sự kiện & giải trí
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0814
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0814Chuyên ngành liệu pháp sinh học và dược sinh học
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0814Chuyên ngành dinh dưỡng
Năm 2020 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6614
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8414
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014
Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0414
Bất động sản7340116A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0214
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0814
Năm 2019 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6614
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8414Luật kinh tế
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Năm 2018 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00A0014
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0114
Luật7380107C00C0014Luật kinh tế
Kinh doanh quốc tế7340120A00A0014
Quản trị kinh doanh7340101A00A0014
Tài chính - Ngân hàng7340201A00A0014
Công nghệ thông tin7480201A00A0014
Quản trị khách sạn7810201A00A0014
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00A0014
Năm 2017 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615,5
Luật7380107D66, C00, D14D66, C00, D1415,5Luật kinh tế
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: upt.edu.vn hoặc ts.upt.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung