
Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSK, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 38 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QSK
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 38
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 100 · 38 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)401A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 74,78 |
| Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)402A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84,76 |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)403A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 74,49 |
| Tài chính - Ngân hàng404A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81,4 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)404EA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 72,68 |
| Kế toán405A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80,49 |
| Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)405EA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80,49 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)406A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86,46 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)406HA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86,22 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)407A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80,5 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)407EA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 70,28 |
| Kinh doanh quốc tế408A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 87,94 |
| Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)408EA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82,66 |
| Kiểm toán409A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 85,29 |
| Marketing (Chuyên ngành Marketing)410A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84,63 |
| Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)410EA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 70,09 |
| Thương mại điện tử411A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86,73 |
| Thương mại điện tử (Tiếng Anh)411EA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 78,36 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)413A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 79,65 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)413EA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 67,22 |
| Công nghệ tài chính414A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82,54 |
| Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)414HA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 73,15 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)415A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 69,55 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)416A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84,44 |
| Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)417A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82,48 |
| Quản lý công418A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 71,81 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)419A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82,61 |
| Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)420A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 90,01 |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)421A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80,84 |
| Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)422A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 79,91 |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)501A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80,65 |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)502A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83,24 |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)502EA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 76,72 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)503A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 76,01 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)503EA00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 69,42 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)504A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 65,01 |
| Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)505A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 65,54 |
| Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)506A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 71,65 |
Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước
Năm 2024 · 64 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310106_402A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101_403A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,64 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101_401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,89 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 906/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 809/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 847/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,71 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 893/1200 | Tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 933/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,22 | Tốt nghiệp THPT, Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính |
| Toán kinh tế7310108_413EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,61 | Tốt nghiệp THPT, Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính |
| Toán kinh tế7310108_419A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT, chuyên ngành Phân tích dữ liệu |
| Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 841/1200 | Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán kinh tế7310108_413EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 766/1200 | Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính (tiếng Anh); Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán kinh tế7310108_419ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 811/1200 | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu, Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,33 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,33 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_407EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 878/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 823/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101_407EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 807/1200 | Tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115_410A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,87 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115_410EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | Tốt nghiệp THPT, tiếng Anh |
| Marketing7340115_417A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT, Digital Marketing |
| Marketing7340115_410EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 916/1200 | tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115_410ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 857/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115_417ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 938/1200 | Digital Marketing; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,17 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,2 | Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 871/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 839/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Tiếng Anh |
| Công nghệ tài chính7340208_414A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,54 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ tài chính7340208_414HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,45 | Tốt nghiệp THPT, Chương trình Co-operative Education |
| Công nghệ tài chính7340208_414ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 867/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ tài chính7340208_414HĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 847/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM,Chương trình Co-operative Education |
| Kế toán7340301_405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,27 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301_405EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh |
| Kế toán7340301_405EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 767/1200 | tiếng Anh; tích hợp chứng chỉ Quốc tế ICAEW; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 851/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,38 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302_409ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122_411EA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh |
| Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,44 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122_411EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 846/1200 | tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 945/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_416A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,25 | Tốt nghiệp THPT, CHương trình Co-operative Education |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_416ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 873/1200 | Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 896/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406HĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 846/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, CHương trình Co-operative Education |
| Luật7380101_504A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,41 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107_501A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,07 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101_503A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101_505A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,24 | Tốt nghiệp THPT, Chuyên ngành Luật và Chính sách Công |
| Luật7380107_502A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,09 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107_502EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,25 | Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh |
| Luật7380101_505ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 786/1200 | Chuyên ngành Luật và Chính sách công; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101_504ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107_502ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 861/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107_501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 858/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107_502EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 831/1200 | tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101_503ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 804/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
Năm 2023 · 52 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115_410ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 865/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 827/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 894/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 892/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 815/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115_410EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 818/1200 | tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 842/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 762/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 851/1200 | tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101_407EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101_503ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 758/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 884/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122_411EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 799/1200 | tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301_405EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 777/1200 | tiếng Anh; tích hợp chứng chỉ Quốc tế ICAEW; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107_502EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_416ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 807/1200 | Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107_501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 807/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 766/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 854/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 834/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107_502ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 804/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101_504ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 745/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115_410A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,64 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301_405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,28 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,52 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,09 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,59 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101_503A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,24 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101_401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,06 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107_501A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101_504A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,38 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101_403A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,93 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310106_402A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,41 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,56 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107_502A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,47 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 762/1200 | Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán kinh tế7310108_413EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 736/1200 | Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính (tiếng Anh); Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115_417ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 866/1200 | Digital Marketing; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302_409ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 849/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ tài chính7340208_414ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 806/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ tài chính7340208_414A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,23 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101_505ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 731/1200 | Chuyên ngành Luật và Chính sách công; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101_505A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán kinh tế7310108_413EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,06 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_407EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115_410EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,89 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301_405EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,06 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_416A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,38 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 96 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115_410ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 917/1200 | |
| Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 835/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 928/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 886/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 846/1200 | |
| Luật7380101_503ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 784/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 842/1200 | |
| Marketing7340115_410CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 881/1200 | CLC |
| Kế toán7340301_405CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 778/1200 | CLC |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 843/1200 | |
| Luật7380107_501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 857/1200 | |
| Luật7380101_504ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 778/1200 | |
| Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 762/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 890/1200 | CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | CLC |
| Luật7380101_503CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 762/1200 | CLC |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 833/1200 | CLC |
| Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 922/1200 | |
| Kinh tế7310101_401CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 795/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122_411CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 865/1200 | CLC |
| Kế toán7340301_405CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 738/1200 | CLC bằng TA (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) |
| Luật7380107_502ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 844/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 828/1200 | CLC |
| Luật7380107_501CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 809/1200 | CLC |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 896/1200 | CLC bằng tiếng Anh |
| Luật7380101_504CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 763/1200 | CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 775/1200 | |
| Kinh tế7310101_403CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 717/1200 | CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 825/1200 | CLC bằng tiếng Anh |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 808/1200 | CLC bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 861/1200 | CLC |
| Luật7380107_502CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 831/1200 | CLC |
| Luật7380101_504CPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 702/1200 | CLC tăng cường tiếng Pháp |
| Marketing7340115_410A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,35 | |
| Kế toán7340301_405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,2 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,55 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,05 | |
| Luật7380101_503A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,7 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,55 | |
| Kinh tế7310101_401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,15 | |
| Marketing7340115_410CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,85 | CLC |
| Kế toán7340301_405CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,85 | CLC |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,85 | |
| Luật7380107_501A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101_504A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101_403A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,7 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,85 | CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,85 | CLC |
| Luật7380101_503CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,3 | CLC Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,8 | CLC |
| Kinh tế7310106_402A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,9 | |
| Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,45 | CLC |
| Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,75 | CLC |
| Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | CLC bằng TA (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) |
| Luật7380107_502CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,45 | CLC Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,2 | CLC |
| Luật7380107_501CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,4 | CLC Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,95 | CLC Bằng Tiếng Anh |
| Luật7380101_504CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,7 | Điểm thi TN THPT, CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,15 | |
| Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,4 | CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,75 | CLC bằng Tiếng Anh |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,65 | CLC bằng Tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | CLC |
| Luật7380107_502A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | Điểm thi TN THPT |
| Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính |
| Luật7380101_504CPA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,4 | Điểm thi TN THPT, CLC Bằng Tiếng Pháp |
| Toán kinh tế7310108_413CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 745/1200 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC |
| Toán kinh tế7310108_413CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,05 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_416CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 771/1200 | Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo - CLC |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_416CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,35 | Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo - CLC |
| Toán kinh tế7310108_413CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 702/1200 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC bằng tiếng Anh |
| Toán kinh tế7310108_413CAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 886/1200 | CLC bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402C AA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,75 | CLC bằng Tiếng Anh |
| Marketing7340115_410CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 837/1200 | CLC bằng tiếng Anh |
| Marketing7340115_410CAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | CLC bằng Tiếng Anh |
| Thương mại điện tử7340122_411CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 821/1200 | CLC bằng tiếng Anh |
| Thương mại điện tử7340122_411CAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,95 | CLC Bằng Tiếng Anh |
| Luật7380101_503CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 707/1200 | CLC bằng TA |
| Luật7380101_503CAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Điểm thi TN THPT, CLC bằng TA |
| Kiểm toán7340302_409ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 891/1200 | |
| Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6 | |
| Kiểm toán7340302_409CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 838/1200 | CLC |
| Kiểm toán7340302_409CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,45 | CLC |
| Công nghệ tài chính7340208_414ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 775/1200 | |
| Công nghệ tài chính7340208_414A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,65 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ tài chính7340208_414CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | CLC |
| Công nghệ tài chính7340208_414CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,1 | CLC Điểm thi TN THPT |
| Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính |
| Luật7380101_505ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 708/1200 | Luật và Chính sách công |
| Luật7380107_502CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 706/1200 | CLC bằng TA |
| Luật7380107_502CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,65 | CLC Bằng Tiếng Anh, Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101_505A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 47 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115_410A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,55 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301_405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,45 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,65 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,1 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,55 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101_503A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,95 | Điểm thi TN THPT Luật dân sự |
| Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,55 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101_401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,45 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115_410CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,3 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Kế toán7340301_405CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,85 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,95 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107_501A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,85 | Điểm thi TN THPT Luật kinh tế (Luật kinh doanh) |
| Luật7380101_504A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,85 | Điểm thi TN THPT Luật Tài chính - Ngân hàng |
| Kinh tế7310101_403A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,4 | Điểm thi TN THPT Kinh tế và Quản lý Công |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,05 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,55 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Luật7380101_503CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,45 | Điểm thi TN THPT Luật dân sự CLC |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Kinh tế7310106_402A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,45 | Điểm thi TN THPT Kinh tế đối ngoại |
| Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,1 | Điểm thi TN THPT Kinh tế học CLC |
| Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,2 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,8 | Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh |
| Luật7380107_502A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,75 | Điểm thi TN THPT Luật thương mại quốc tế |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,6 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Luật7380107_501CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,5 | Điểm thi TN THPT Luật kinh tế (Luật kinh doanh) CLC |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh |
| Luật7380101_504CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,55 | Điểm thi TN THPT Luật Tài chính - Ngân hàng CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,8 | Điểm thi TN THPT Quản trị du lịch và lữ hành |
| Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,25 | Điểm thi TN THPT Kinh tế và Quản lý Công CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,1 | Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,6 | Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27 | Điểm thi TN THPT Kinh tế đối ngoại CLC |
| Luật7380107_502CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,65 | Điểm thi TN THPT Luật thương mại quốc tế CLC |
| Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101_504CPA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,55 | Điểm thi TN THPT Luật Tài chính - Ngân hàng CLC tăng cường tiếng Pháp |
| Toán kinh tế7310108_413CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,35 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_416CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,05 | Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo |
| Toán kinh tế7310108_413CAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,4 | Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402C AA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6 | Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh |
| Marketing7340115_410CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,7 | Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh |
| Thương mại điện tử7340122_411CAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,15 | Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh |
| Luật7380101_503CAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | Điểm thi TN THPT Luật dân sự CLC bằng tiếng Anh |
| Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302_409CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Công nghệ tài chính7340208_414A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ tài chính7340208_414CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,4 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Luật7380107_502EA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,02 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2020 · 76 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115_410A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,55 | |
| Marketing7340115_410ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 920/1200 | |
| Kế toán7340301_405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | |
| Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Khoa học máy tính7340302_409A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | |
| Khoa học máy tính7340302_409ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,4 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 930/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,9 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,15 | |
| Luật7380101_503A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | Luật dân sự |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | |
| Luật7380101_503ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,5 | |
| Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Kinh tế7310101_401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,25 | |
| Marketing7340115_410CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 905/1200 | |
| Marketing7340115_410CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,9 | Chất lượng cao |
| Kế toán7340301_405CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,35 | Chất lượng cao |
| Kế toán7340301_405CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Khoa học máy tính7340302_409CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,1 | Chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,45 | |
| Khoa học máy tính7340302_409CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 825/1200 | |
| Luật7380107_501A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | Luật kinh tế - Luật kinh doanh |
| Luật7380107_501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Luật7380101_504A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,25 | Luật tài chính - Ngân hàng |
| Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Kinh tế7310101_403A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,35 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,3 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 915/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,5 | Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 865/1200 | |
| Luật7380101_503CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,8 | Luật dân sự (Chất lượng cao) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,7 | Chất lượng cao |
| Luật7380101_503CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | |
| Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 930/1200 | |
| Kinh tế7310106_402A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,45 | |
| Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | |
| Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,6 | Chất lượng cao |
| Thương mại điện tử7340122_411CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | |
| Kinh tế7310101_401CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | |
| Kế toán7340301_405CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | |
| Luật7380107_502A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,62 | Luật kinh tế - Luật thương mại quốc tế |
| Luật7380107_502ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | Chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 | |
| Luật7380107_501CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,8 | Luật kinh tế - Luật kinh doanh (chất lượng cao) |
| Luật7380107_501CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 895/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | Chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Luật7380101_504CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,35 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,55 | Quản trị du lịch và lữ hành |
| Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Luật7380101_504CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | |
| Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,55 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,2 | Chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310101_403CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 815/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,6 | Chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,2 | |
| Kinh tế7310106_402CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_414CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Luật7380107_502CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,45 | Luật kinh tế - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao) |
| Luật7380107_502CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,85 | |
| Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Luật7380101_504CPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | |
| Luật7380101_504CPA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,2 | |
| Toán kinh tế7310108_413CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chình (chất lượng cao) |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_416CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,25 | Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo (chất lượng cao) |
Năm 2019 · 77 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115_410A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | |
| Marketing7340115_410ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 924/1200 | |
| Kế toán7340301_405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | |
| Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Khoa học máy tính7340302_409A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,35 | |
| Khoa học máy tính7340302_409ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 893/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 959/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,95 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 922/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,65 | |
| Luật7380101_503A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 | Luật dân sự |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 872/1200 | |
| Luật7380101_503ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 825/1200 | Luật dân sự |
| Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,65 | |
| Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 882/1200 | Kinh tế học |
| Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 903/1200 | |
| Kinh tế7310101_401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,75 | Kinh tế học |
| Marketing7340115_410CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 922/1200 | chất lượng cao |
| Marketing7340115_410CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,15 | chất lượng cao |
| Kế toán7340301_405CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,05 | Chất lượng cao |
| Kế toán7340301_405CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 851/1200 | Chất lượng cao |
| Khoa học máy tính7340302_409CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,15 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,35 | |
| Khoa học máy tính7340302_409CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 846/1200 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 831/1200 | |
| Luật7380107_501A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,7 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) |
| Luật7380107_501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 869/1200 | Luật kinh tế ( Luật kinh doanh ) |
| Luật7380101_504A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 | Luật Tài chính - Ngân hàng |
| Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 824/1200 | Kinh tế và Quản lý Công |
| Kinh tế7310101_403A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Kinh tế và Quản lý Công |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,65 | Chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 926/1200 | Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,15 | Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 903/1200 | Chất lượng cao |
| Luật7380101_503CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,35 | Luật dân sự chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 863/1200 | Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Chất lượng cao |
| Luật7380101_503CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 789/1200 | Luật dân sự chất lượng cao |
| Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 980/1200 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) |
| Kinh tế7310106_402A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,7 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) |
| Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,9 | Kinh tế học chất lượng cao |
| Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,85 | Chất lượng cao |
| Thương mại điện tử7340122_411CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 874/1200 | Chất lượng cao |
| Kinh tế7310101_401CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 817/1200 | (Kinh tế học) (chất lượng cao) |
| Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,35 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kế toán7340301_405CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 737/1200 | Chất lương cao học bằng tiếng Anh |
| Luật7380107_502A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,3 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
| Luật7380107_502ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 910/1200 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,85 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 776/1200 | chất lượng cao |
| Luật7380107_501CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,55 | Luật kinh doanh chất lượng cao |
| Luật7380107_501CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 844/1200 | Luật kinh doanh chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 924/1200 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,5 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Luật7380101_504CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,8 | Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,85 | Quản trị du lịch và lữ hành |
| Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 865/1200 | Quản trị du lịch và lữ hành |
| Luật7380101_504CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 769/1200 | Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao |
| Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao) |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310101_403CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 786/1200 | (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao) |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 879/1200 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 833/1200 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,65 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,2 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) chất lượng cao |
| Kinh tế7310106_402CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 930/1200 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_414CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 823/1200 | Công nghệ tài chính Chất lượng cao |
| Luật7380107_502CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,35 | Luật thương mại quốc tế chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_414CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,55 | Công nghệ tài chính Chất lượng cao |
| Luật7380107_502CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 896/1200 | Luật kinh tế - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404_BTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,65 | đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre |
| Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,1 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính |
| Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính |
| Luật7380101_504CPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 721/1200 | Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp |
| Luật7380101_504CPA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,4 | Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp |
| Kinh tế7310101_403_BTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | Kinh tế và Quản lý công đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre |
Năm 2018 · 35 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301_405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,75 | |
| Marketing7340115_410A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | |
| Khoa học máy tính7340302_409A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | |
| Luật7380101_503A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | Luật dân sự |
| Luật7380107_501A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,5 | Luật kinh doanh |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,6 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 | |
| Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | |
| Kinh tế7310101_401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,5 | Kinh tế học |
| Kế toán7340301_405CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,4 | Chất lượng cao |
| Marketing7340115_410CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,3 | chất lượng cao |
| Luật7380101_504A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | Luật Tài chính - Ngân hàng |
| Luật7380107_502A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Luật Thương mại quốc tế |
| Khoa học máy tính7340302_409CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,25 | |
| Luật7380101_503CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | Luật dân sự chất lượng cao |
| Luật7380107_501CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | Luật kinh doanh chất lượng cao |
| Kinh tế7310101_403A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 | Kinh tế và Quản lý Công |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,4 | Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,75 | Chất lượng cao |
| Kinh tế7310106_402A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,6 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) |
| Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | Kinh tế học chất lượng cao |
| Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,2 | Chất lượng cao |
| Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,25 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Luật7380101_504CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,5 | Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao |
| Luật7380107_502CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,75 | Luật thương mại quốc tế chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,15 | chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,25 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | Kinh tế và Quản lý Công chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,75 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,15 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) chất lượng cao |
| Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính |
Năm 2017 · 31 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115_410A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,25 | |
| Kế toán7340301_405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | |
| Khoa học máy tính7340302_409A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,5 | |
| Luật7380101_503A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,75 | Luật dân sự |
| Luật7380107_501A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | Luật kinh doanh |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,75 | |
| Kinh tế7310101_401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | Kinh tế học |
| Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | |
| Marketing7340115_410CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,5 | chất lượng cao |
| Kế toán7340301_405CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,75 | Chất lượng cao |
| Luật7380101_504A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | Luật Tài chính - Ngân hàng |
| Luật7380107_502A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26 | Luật Thương mại quốc tế |
| Khoa học máy tính7340302_409CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | |
| Luật7380101_503CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,75 | Luật dân sự chất lượng cao |
| Luật7380107_501CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,25 | Luật kinh doanh chất lượng cao |
| Kinh tế7310101_403A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,75 | Kinh tế và Quản lý Công |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,25 | Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,25 | Chất lượng cao |
| Kinh tế7310106_402A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,25 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) |
| Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Chất lượng cao |
| Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Luật7380107_502CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,25 | Luật thương mại quốc tế chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,5 | chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Kinh tế và Quản lý Công chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,25 | chất lượng cao bằng tiếng Anh |
| Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,75 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) chất lượng cao |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: uel.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 25,8 – 28,5
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh
- KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongVĩnh Long





