Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSK, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 38 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QSK
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
38
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 100 · 38 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)401A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2674,78
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)402A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2684,76
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)403A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2674,49
Tài chính - Ngân hàng404A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2681,4
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)404EA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2672,68
Kế toán405A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2680,49
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)405EA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2680,49
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)406A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2686,46
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)406HA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2686,22
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)407A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2680,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)407EA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2670,28
Kinh doanh quốc tế408A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2687,94
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)408EA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2682,66
Kiểm toán409A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2685,29
Marketing (Chuyên ngành Marketing)410A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2684,63
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)410EA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2670,09
Thương mại điện tử411A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2686,73
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)411EA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2678,36
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)413A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2679,65
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)413EA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2667,22
Công nghệ tài chính414A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2682,54
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)414HA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2673,15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)415A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2669,55
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)416A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2684,44
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)417A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2682,48
Quản lý công418A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2671,81
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)419A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2682,61
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)420A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2690,01
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)421A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2680,84
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)422A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2679,91
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)501A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2680,65
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)502A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2683,24
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)502EA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2676,72
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)503A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2676,01
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)503EA00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2669,42
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)504A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2665,01
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)505A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2665,54
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)506A00, A01, D01, D07, X25, X26A00, A01, D01, D07, X25, X2671,65

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước

Năm 2024 · 64 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310106_402A00, A01, D01A00, A01, D0126,55Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101_403A00, A01, D01A00, A01, D0125,64Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101_401A00, A01, D01A00, A01, D0125,89Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT906/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT809/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT847/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01A00, A01, D0126,71Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120_408EA00, A01, D01A00, A01, D0125,75Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120_408EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT893/1200Tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT933/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01A00, A01, D0126,22Tốt nghiệp THPT, Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính
Toán kinh tế7310108_413EA00, A01, D01A00, A01, D0125,61Tốt nghiệp THPT, Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính
Toán kinh tế7310108_419A00, A01, D01A00, A01, D0126,4Tốt nghiệp THPT, chuyên ngành Phân tích dữ liệu
Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT841/1200Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán kinh tế7310108_413EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT766/1200Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính (tiếng Anh); Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán kinh tế7310108_419ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT811/1200Chuyên ngành Phân tích dữ liệu, Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01A00, A01, D0125,33Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01A00, A01, D0126,33Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101_407EA00, A01, D01A00, A01, D0125,5Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT878/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT823/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101_407EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT807/1200Tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115_410A00, A01, D01A00, A01, D0126,87Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115_410EA00, A01, D01A00, A01, D0125,75Tốt nghiệp THPT, tiếng Anh
Marketing7340115_417A00, A01, D01A00, A01, D0127,1Tốt nghiệp THPT, Digital Marketing
Marketing7340115_410EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT916/1200tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115_410ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT857/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115_417ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT938/1200Digital Marketing; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01A00, A01, D0126,17Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201_404EA00, A01, D01A00, A01, D0125,2Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT871/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201_404EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT839/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Tiếng Anh
Công nghệ tài chính7340208_414A00, A01, D01A00, A01, D0126,54Tốt nghiệp THPT
Công nghệ tài chính7340208_414HA00, A01, D01A00, A01, D0126,45Tốt nghiệp THPT, Chương trình Co-operative Education
Công nghệ tài chính7340208_414ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT867/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ tài chính7340208_414HĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT847/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM,Chương trình Co-operative Education
Kế toán7340301_405A00, A01, D01A00, A01, D0126,27Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301_405EA00, A01, D01A00, A01, D0125,7Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh
Kế toán7340301_405EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT767/1200tiếng Anh; tích hợp chứng chỉ Quốc tế ICAEW; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT851/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,38Tốt nghiệp THPT
Kiểm toán7340302_409ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122_411EA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh
Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,44Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122_411EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT846/1200tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT945/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01A00, A01, D0126,35Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405_416A00, A01, D01A00, A01, D0126,4Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406HA00, A01, D01A00, A01, D0127,25Tốt nghiệp THPT, CHương trình Co-operative Education
Hệ thống thông tin quản lý7340405_416ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT873/1200Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT896/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406HĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT846/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, CHương trình Co-operative Education
Luật7380101_504A00, A01, D01A00, A01, D0125,41Tốt nghiệp THPT
Luật7380107_501A00, A01, D01A00, A01, D0126,07Tốt nghiệp THPT
Luật7380101_503A00, A01, D01A00, A01, D0125,25Tốt nghiệp THPT
Luật7380101_505A00, A01, D01A00, A01, D0125,24Tốt nghiệp THPT, Chuyên ngành Luật và Chính sách Công
Luật7380107_502A00, A01, D01A00, A01, D0126,09Tốt nghiệp THPT
Luật7380107_502EA00, A01, D01A00, A01, D0125,25Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh
Luật7380101_505ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT786/1200Chuyên ngành Luật và Chính sách công; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101_504ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107_502ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT861/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107_501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT858/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107_502EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT831/1200tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101_503ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT804/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Năm 2023 · 52 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115_410ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT865/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT827/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT894/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT892/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT815/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115_410EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT818/1200tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT842/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT762/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120_408EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT851/1200tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101_407EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101_503ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT758/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT884/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122_411EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT799/1200tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301_405EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT777/1200tiếng Anh; tích hợp chứng chỉ Quốc tế ICAEW; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107_502EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin quản lý7340405_416ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT807/1200Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107_501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT807/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT766/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT854/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT834/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107_502ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT804/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101_504ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT745/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115_410A00, A01, D01A00, A01, D0126,64Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301_405A00, A01, D01A00, A01, D0125,28Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01A00, A01, D0126,52Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01A00, A01, D0126,09Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01A00, A01, D0125,59Tốt nghiệp THPT
Luật7380101_503A00, A01, D01A00, A01, D0124,24Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101_401A00, A01, D01A00, A01, D0125,75Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01A00, A01, D0127,06Tốt nghiệp THPT
Luật7380107_501A00, A01, D01A00, A01, D0126Tốt nghiệp THPT
Luật7380101_504A00, A01, D01A00, A01, D0124,38Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101_403A00, A01, D01A00, A01, D0124,93Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310106_402A00, A01, D01A00, A01, D0126,41Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01A00, A01, D0124,56Tốt nghiệp THPT
Luật7380107_502A00, A01, D01A00, A01, D0126,2Tốt nghiệp THPT
Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01A00, A01, D0125,47Tốt nghiệp THPT
Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT762/1200Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán kinh tế7310108_413EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT736/1200Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính (tiếng Anh); Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115_417ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT866/1200Digital Marketing; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toán7340302_409ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT849/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,17Tốt nghiệp THPT
Công nghệ tài chính7340208_414ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT806/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ tài chính7340208_414A00, A01, D01A00, A01, D0126,23Tốt nghiệp THPT
Luật7380101_505ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT731/1200Chuyên ngành Luật và Chính sách công; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101_505A00, A01, D01A00, A01, D0124,2Tốt nghiệp THPT
Toán kinh tế7310108_413EA00, A01, D01A00, A01, D0124,06Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101_407EA00, A01, D01A00, A01, D0125,1Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115_410EA00, A01, D01A00, A01, D0125,1Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120_408EA00, A01, D01A00, A01, D0125,89Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301_405EA00, A01, D01A00, A01, D0124,06Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405_416A00, A01, D01A00, A01, D0126,38Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 96 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115_410ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT917/1200
Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT835/1200
Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT928/1200
Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT886/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT846/1200
Luật7380101_503ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT784/1200
Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200
Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT842/1200
Marketing7340115_410CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT881/1200CLC
Kế toán7340301_405CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT778/1200CLC
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT843/1200
Luật7380107_501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT857/1200
Luật7380101_504ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT778/1200
Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT762/1200
Kinh doanh quốc tế7340120_408CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT890/1200CLC
Quản trị kinh doanh7340101_407CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200CLC
Luật7380101_503CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT762/1200CLC
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT833/1200CLC
Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT922/1200
Kinh tế7310101_401CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT795/1200
Thương mại điện tử7340122_411CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT865/1200CLC
Kế toán7340301_405CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT738/1200CLC bằng TA (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)
Luật7380107_502ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT844/1200
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT828/1200CLC
Luật7380107_501CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT809/1200CLC
Kinh doanh quốc tế7340120_408CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT896/1200CLC bằng tiếng Anh
Luật7380101_504CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT763/1200CLC
Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT775/1200
Kinh tế7310101_403CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT717/1200CLC
Quản trị kinh doanh7340101_407CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT825/1200CLC bằng tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT808/1200CLC bằng tiếng Anh
Kinh tế7310106_402CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT861/1200CLC
Luật7380107_502CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT831/1200CLC
Luật7380101_504CPĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT702/1200CLC tăng cường tiếng Pháp
Marketing7340115_410A00, A01, D01A00, A01, D0127,35
Kế toán7340301_405A00, A01, D01A00, A01, D0126,2
Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01A00, A01, D0127,15
Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01A00, A01, D0126,55
Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01A00, A01, D0126,05
Luật7380101_503A00, A01, D01A00, A01, D0125,7Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01A00, A01, D0127,55
Kinh tế7310101_401A00, A01, D01A00, A01, D0126,15
Marketing7340115_410CA00, A01, D01A00, A01, D0126,85CLC
Kế toán7340301_405CA00, A01, D01A00, A01, D0125,85CLC
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01A00, A01, D0126,85
Luật7380107_501A00, A01, D01A00, A01, D0126,7Điểm thi TN THPT
Luật7380101_504A00, A01, D01A00, A01, D0125,8Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101_403A00, A01, D01A00, A01, D0125,7
Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01A00, A01, D0126,85CLC
Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01A00, A01, D0125,85CLC
Luật7380101_503CA00, A01, D01A00, A01, D0125,3CLC Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01A00, A01, D0125,8CLC
Kinh tế7310106_402A00, A01, D01A00, A01, D0126,9
Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01A00, A01, D0125,45CLC
Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01A00, A01, D0126,75CLC
Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01A00, A01, D0125CLC bằng TA (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)
Luật7380107_502CA00, A01, D01A00, A01, D0126,45CLC Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01A00, A01, D0126,2CLC
Luật7380107_501CA00, A01, D01A00, A01, D0126,4CLC Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01A00, A01, D0125,95CLC Bằng Tiếng Anh
Luật7380101_504CA00, A01, D01A00, A01, D0124,7Điểm thi TN THPT, CLC
Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01A00, A01, D0125,15
Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01A00, A01, D0125,4CLC
Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01A00, A01, D0124,75CLC bằng Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01A00, A01, D0124,65CLC bằng Tiếng Anh
Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01A00, A01, D0126,3CLC
Luật7380107_502A00, A01, D01A00, A01, D0126,7Điểm thi TN THPT
Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01A00, A01, D0125,5Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
Luật7380101_504CPA00, A01, D01A00, A01, D0123,4Điểm thi TN THPT, CLC Bằng Tiếng Pháp
Toán kinh tế7310108_413CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT745/1200Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC
Toán kinh tế7310108_413CA00, A01, D01A00, A01, D0125,05Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC
Hệ thống thông tin quản lý7340405_416CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT771/1200Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo - CLC
Hệ thống thông tin quản lý7340405_416CA00, A01, D01A00, A01, D0126,35Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo - CLC
Toán kinh tế7310108_413CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT702/1200Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC bằng tiếng Anh
Toán kinh tế7310108_413CAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC bằng tiếng Anh
Kinh tế7310106_402CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT886/1200CLC bằng tiếng Anh
Kinh tế7310106_402C AA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,75CLC bằng Tiếng Anh
Marketing7340115_410CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT837/1200CLC bằng tiếng Anh
Marketing7340115_410CAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,3CLC bằng Tiếng Anh
Thương mại điện tử7340122_411CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT821/1200CLC bằng tiếng Anh
Thương mại điện tử7340122_411CAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,95CLC Bằng Tiếng Anh
Luật7380101_503CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT707/1200CLC bằng TA
Luật7380101_503CAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725Điểm thi TN THPT, CLC bằng TA
Kiểm toán7340302_409ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT891/1200
Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6
Kiểm toán7340302_409CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT838/1200CLC
Kiểm toán7340302_409CA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,45CLC
Công nghệ tài chính7340208_414ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT775/1200
Công nghệ tài chính7340208_414A00, A01, D01A00, A01, D0126,65Điểm thi TN THPT
Công nghệ tài chính7340208_414CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200CLC
Công nghệ tài chính7340208_414CA00, A01, D01A00, A01, D0126,1CLC Điểm thi TN THPT
Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
Luật7380101_505ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT708/1200Luật và Chính sách công
Luật7380107_502CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT706/1200CLC bằng TA
Luật7380107_502CAA00, A01, D01A00, A01, D0124,65CLC Bằng Tiếng Anh, Điểm thi TN THPT
Luật7380101_505A00, A01, D01A00, A01, D0123,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 47 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115_410A00, A01, D01A00, A01, D0127,55Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301_405A00, A01, D01A00, A01, D0126,45Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01A00, A01, D0127,65Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01A00, A01, D0127,1Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01A00, A01, D0126,55Điểm thi TN THPT
Luật7380101_503A00, A01, D01A00, A01, D0125,95Điểm thi TN THPT Luật dân sự
Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01A00, A01, D0127,55Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101_401A00, A01, D01A00, A01, D0126,45Điểm thi TN THPT
Marketing7340115_410CA00, A01, D01A00, A01, D0127,3Điểm thi TN THPT CLC
Kế toán7340301_405CA00, A01, D01A00, A01, D0125,85Điểm thi TN THPT CLC
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01A00, A01, D0126,95Điểm thi TN THPT
Luật7380107_501A00, A01, D01A00, A01, D0126,85Điểm thi TN THPT Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
Luật7380101_504A00, A01, D01A00, A01, D0125,85Điểm thi TN THPT Luật Tài chính - Ngân hàng
Kinh tế7310101_403A00, A01, D01A00, A01, D0125,4Điểm thi TN THPT Kinh tế và Quản lý Công
Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01A00, A01, D0127,05Điểm thi TN THPT CLC
Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01A00, A01, D0126,55Điểm thi TN THPT CLC
Luật7380101_503CA00, A01, D01A00, A01, D0125,45Điểm thi TN THPT Luật dân sự CLC
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01A00, A01, D0126,3Điểm thi TN THPT CLC
Kinh tế7310106_402A00, A01, D01A00, A01, D0127,45Điểm thi TN THPT Kinh tế đối ngoại
Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01A00, A01, D0126,1Điểm thi TN THPT Kinh tế học CLC
Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01A00, A01, D0127,2Điểm thi TN THPT CLC
Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01A00, A01, D0124,8Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh
Luật7380107_502A00, A01, D01A00, A01, D0126,75Điểm thi TN THPT Luật thương mại quốc tế
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01A00, A01, D0126,6Điểm thi TN THPT CLC
Luật7380107_501CA00, A01, D01A00, A01, D0126,5Điểm thi TN THPT Luật kinh tế (Luật kinh doanh) CLC
Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01A00, A01, D0126,7Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh
Luật7380101_504CA00, A01, D01A00, A01, D0125,55Điểm thi TN THPT Luật Tài chính - Ngân hàng CLC
Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01A00, A01, D0124,8Điểm thi TN THPT Quản trị du lịch và lữ hành
Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01A00, A01, D0125,25Điểm thi TN THPT Kinh tế và Quản lý Công CLC
Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01A00, A01, D0126,1Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01A00, A01, D0125,6Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh
Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01A00, A01, D0127Điểm thi TN THPT Kinh tế đối ngoại CLC
Luật7380107_502CA00, A01, D01A00, A01, D0126,65Điểm thi TN THPT Luật thương mại quốc tế CLC
Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01A00, A01, D0125,75Điểm thi TN THPT
Luật7380101_504CPA00, A01, D01A00, A01, D0124,55Điểm thi TN THPT Luật Tài chính - Ngân hàng CLC tăng cường tiếng Pháp
Toán kinh tế7310108_413CA00, A01, D01A00, A01, D0125,35Điểm thi TN THPT CLC
Hệ thống thông tin quản lý7340405_416CA00, A01, D01A00, A01, D0126,05Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo
Toán kinh tế7310108_413CAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,4Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh
Kinh tế7310106_402C AA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh
Marketing7340115_410CA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,7Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh
Thương mại điện tử7340122_411CAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,15Điểm thi TN THPT CLC bằng Tiếng Anh
Luật7380101_503CAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,1Điểm thi TN THPT Luật dân sự CLC bằng tiếng Anh
Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302_409CA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1Điểm thi TN THPT CLC
Công nghệ tài chính7340208_414A00, A01, D01A00, A01, D0125,6Điểm thi TN THPT
Công nghệ tài chính7340208_414CA00, A01, D01A00, A01, D0126,4Điểm thi TN THPT CLC
Luật7380107_502EA00, A01, D01A00, A01, D0125,02Tốt nghiệp THPT
Năm 2020 · 76 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115_410A00, A01, D01A00, A01, D0125,55
Marketing7340115_410ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT920/1200
Kế toán7340301_405A00, A01, D01A00, A01, D0126,3
Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Khoa học máy tính7340302_409A00, A01, D01A00, A01, D0126,7
Khoa học máy tính7340302_409ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200
Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01A00, A01, D0127,4
Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT930/1200
Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01A00, A01, D0126,9
Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01A00, A01, D0126,15
Luật7380101_503A00, A01, D01A00, A01, D0125Luật dân sự
Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200
Luật7380101_503ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200
Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01A00, A01, D0127,5
Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Kinh tế7310101_401A00, A01, D01A00, A01, D0126,25
Marketing7340115_410CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT905/1200
Marketing7340115_410CA00, A01, D01A00, A01, D0126,9Chất lượng cao
Kế toán7340301_405CA00, A01, D01A00, A01, D0125,35Chất lượng cao
Kế toán7340301_405CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Khoa học máy tính7340302_409CA00, A01, D01A00, A01, D0126,1Chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01A00, A01, D0126,45
Khoa học máy tính7340302_409CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT825/1200
Luật7380107_501A00, A01, D01A00, A01, D0126,3Luật kinh tế - Luật kinh doanh
Luật7380107_501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Luật7380101_504A00, A01, D01A00, A01, D0125,25Luật tài chính - Ngân hàng
Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Kinh tế7310101_403A00, A01, D01A00, A01, D0125,35
Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01A00, A01, D0127,3
Kinh doanh quốc tế7340120_408CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT915/1200
Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01A00, A01, D0126,5Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101_407CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT865/1200
Luật7380101_503CA00, A01, D01A00, A01, D0123,8Luật dân sự (Chất lượng cao)
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01A00, A01, D0125,7Chất lượng cao
Luật7380101_503CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200
Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT930/1200
Kinh tế7310106_402A00, A01, D01A00, A01, D0127,45
Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01A00, A01, D0125,5
Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01A00, A01, D0126,6Chất lượng cao
Thương mại điện tử7340122_411CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200
Kinh tế7310101_401CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01A00, A01, D0123,5
Kế toán7340301_405CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200
Luật7380107_502A00, A01, D01A00, A01, D0126,62Luật kinh tế - Luật thương mại quốc tế
Luật7380107_502ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01A00, A01, D0125,5Chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200
Luật7380107_501CA00, A01, D01A00, A01, D0125,8Luật kinh tế - Luật kinh doanh (chất lượng cao)
Luật7380107_501CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Kinh doanh quốc tế7340120_408CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT895/1200
Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01A00, A01, D0126,7Chất lượng cao bằng tiếng Anh
Luật7380101_504CA00, A01, D01A00, A01, D0124,35
Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01A00, A01, D0125,55Quản trị du lịch và lữ hành
Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Luật7380101_504CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200
Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01A00, A01, D0124,55
Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01A00, A01, D0125,2Chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kinh tế7310101_403CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200
Quản trị kinh doanh7340101_407CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT815/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01A00, A01, D0124,6Chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01A00, A01, D0127,2
Kinh tế7310106_402CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201_414CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Luật7380107_502CA00, A01, D01A00, A01, D0126,45Luật kinh tế - Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao)
Luật7380107_502CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01A00, A01, D0124,85
Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Luật7380101_504CPĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200
Luật7380101_504CPA00, A01, D01A00, A01, D0122,2
Toán kinh tế7310108_413CA00, A01, D01A00, A01, D0123Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chình (chất lượng cao)
Hệ thống thông tin quản lý7340405_416CA00, A01, D01A00, A01, D0125,25Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo (chất lượng cao)
Năm 2019 · 77 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115_410A00, A01, D01A00, A01, D0125
Marketing7340115_410ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT924/1200
Kế toán7340301_405A00, A01, D01A00, A01, D0124
Kế toán7340301_405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Khoa học máy tính7340302_409A00, A01, D01A00, A01, D0124,35
Khoa học máy tính7340302_409ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT893/1200
Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01A00, A01, D0125,5
Kinh doanh quốc tế7340120_408ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT959/1200
Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01A00, A01, D0124,95
Quản trị kinh doanh7340101_407ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT922/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01A00, A01, D0123,65
Luật7380101_503A00, A01, D01A00, A01, D0122,25Luật dân sự
Tài chính - Ngân hàng7340201_404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT872/1200
Luật7380101_503ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT825/1200Luật dân sự
Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01A00, A01, D0124,65
Kinh tế7310101_401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT882/1200Kinh tế học
Thương mại điện tử7340122_411ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT903/1200
Kinh tế7310101_401A00, A01, D01A00, A01, D0123,75Kinh tế học
Marketing7340115_410CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT922/1200chất lượng cao
Marketing7340115_410CA00, A01, D01A00, A01, D0124,15chất lượng cao
Kế toán7340301_405CA00, A01, D01A00, A01, D0123,05Chất lượng cao
Kế toán7340301_405CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT851/1200Chất lượng cao
Khoa học máy tính7340302_409CA00, A01, D01A00, A01, D0124,15chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01A00, A01, D0123,35
Khoa học máy tính7340302_409CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT846/1200chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT831/1200
Luật7380107_501A00, A01, D01A00, A01, D0123,7Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
Luật7380107_501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT869/1200Luật kinh tế ( Luật kinh doanh )
Luật7380101_504A00, A01, D01A00, A01, D0122,25Luật Tài chính - Ngân hàng
Kinh tế7310101_403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT824/1200Kinh tế và Quản lý Công
Kinh tế7310101_403A00, A01, D01A00, A01, D0123Kinh tế và Quản lý Công
Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01A00, A01, D0124,65Chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế7340120_408CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT926/1200Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01A00, A01, D0124,15Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101_407CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT903/1200Chất lượng cao
Luật7380101_503CA00, A01, D01A00, A01, D0121,35Luật dân sự chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT863/1200Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01A00, A01, D0123Chất lượng cao
Luật7380101_503CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT789/1200Luật dân sự chất lượng cao
Kinh tế7310106_402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT980/1200Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
Kinh tế7310106_402A00, A01, D01A00, A01, D0125,7Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01A00, A01, D0122,9Kinh tế học chất lượng cao
Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01A00, A01, D0123,85Chất lượng cao
Thương mại điện tử7340122_411CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT874/1200Chất lượng cao
Kinh tế7310101_401CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT817/1200(Kinh tế học) (chất lượng cao)
Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01A00, A01, D0121,35chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kế toán7340301_405CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT737/1200Chất lương cao học bằng tiếng Anh
Luật7380107_502A00, A01, D01A00, A01, D0124,3Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Luật7380107_502ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT910/1200Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01A00, A01, D0122,85chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT776/1200chất lượng cao
Luật7380107_501CA00, A01, D01A00, A01, D0123,55Luật kinh doanh chất lượng cao
Luật7380107_501CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT844/1200Luật kinh doanh chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế7340120_408CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT924/1200chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01A00, A01, D0124,5chất lượng cao bằng tiếng Anh
Luật7380101_504CA00, A01, D01A00, A01, D0121,8Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101_415A00, A01, D01A00, A01, D0122,85Quản trị du lịch và lữ hành
Quản trị kinh doanh7340101_415ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT865/1200Quản trị du lịch và lữ hành
Luật7380101_504CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT769/1200Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao
Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01A00, A01, D0122Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao)
Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01A00, A01, D0123chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kinh tế7310101_403CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT786/1200(Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao)
Quản trị kinh doanh7340101_407CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT879/1200chất lượng cao bằng tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT833/1200chất lượng cao bằng tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01A00, A01, D0121,65chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01A00, A01, D0125,2Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) chất lượng cao
Kinh tế7310106_402CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT930/1200Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201_414CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT823/1200Công nghệ tài chính Chất lượng cao
Luật7380107_502CA00, A01, D01A00, A01, D0123,35Luật thương mại quốc tế chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201_414CA00, A01, D01A00, A01, D0122,55Công nghệ tài chính Chất lượng cao
Luật7380107_502CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT896/1200Luật kinh tế - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201_404_BTA00, A01, D01A00, A01, D0121,65đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre
Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01A00, A01, D0122,1Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
Toán kinh tế7310108_413ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
Luật7380101_504CPĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT721/1200Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp
Luật7380101_504CPA00, A01, D01A00, A01, D0120,4Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp
Kinh tế7310101_403_BTA00, A01, D01A00, A01, D0121Kinh tế và Quản lý công đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre
Năm 2018 · 35 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301_405A00, A01, D01A00, A01, D0121,75
Marketing7340115_410A00, A01, D01A00, A01, D0123
Khoa học máy tính7340302_409A00, A01, D01A00, A01, D0122
Luật7380101_503A00, A01, D01A00, A01, D0119Luật dân sự
Luật7380107_501A00, A01, D01A00, A01, D0121,5Luật kinh doanh
Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01A00, A01, D0123,5
Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01A00, A01, D0122,6
Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01A00, A01, D0120,5
Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01A00, A01, D0122,5
Kinh tế7310101_401A00, A01, D01A00, A01, D0121,5Kinh tế học
Kế toán7340301_405CA00, A01, D01A00, A01, D0120,4Chất lượng cao
Marketing7340115_410CA00, A01, D01A00, A01, D0122,3chất lượng cao
Luật7380101_504A00, A01, D01A00, A01, D0119Luật Tài chính - Ngân hàng
Luật7380107_502A00, A01, D01A00, A01, D0122Luật Thương mại quốc tế
Khoa học máy tính7340302_409CA00, A01, D01A00, A01, D0121chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01A00, A01, D0121,25
Luật7380101_503CA00, A01, D01A00, A01, D0119Luật dân sự chất lượng cao
Luật7380107_501CA00, A01, D01A00, A01, D0121Luật kinh doanh chất lượng cao
Kinh tế7310101_403A00, A01, D01A00, A01, D0120,5Kinh tế và Quản lý Công
Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01A00, A01, D0123Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01A00, A01, D0121,4Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01A00, A01, D0119,75Chất lượng cao
Kinh tế7310106_402A00, A01, D01A00, A01, D0123,6Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
Kinh tế7310101_401CA00, A01, D01A00, A01, D0119Kinh tế học chất lượng cao
Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01A00, A01, D0121,2Chất lượng cao
Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01A00, A01, D0119,25chất lượng cao bằng tiếng Anh
Luật7380101_504CA00, A01, D01A00, A01, D0118,5Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao
Luật7380107_502CA00, A01, D01A00, A01, D0121,75Luật thương mại quốc tế chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01A00, A01, D0120,15chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01A00, A01, D0122chất lượng cao bằng tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101_407CAA00, A01, D01A00, A01, D0120,25chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01A00, A01, D0119Kinh tế và Quản lý Công chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01A00, A01, D0118,75chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01A00, A01, D0123,15Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) chất lượng cao
Toán kinh tế7310108_413A00, A01, D01A00, A01, D0118Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
Năm 2017 · 31 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115_410A00, A01, D01A00, A01, D0126,25
Kế toán7340301_405A00, A01, D01A00, A01, D0125,75
Khoa học máy tính7340302_409A00, A01, D01A00, A01, D0126,5
Luật7380101_503A00, A01, D01A00, A01, D0124,75Luật dân sự
Luật7380107_501A00, A01, D01A00, A01, D0125,75Luật kinh doanh
Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01A00, A01, D0127
Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01A00, A01, D0126,5
Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01A00, A01, D0124,75
Kinh tế7310101_401A00, A01, D01A00, A01, D0125Kinh tế học
Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01A00, A01, D0125,5
Marketing7340115_410CA00, A01, D01A00, A01, D0124,5chất lượng cao
Kế toán7340301_405CA00, A01, D01A00, A01, D0123,75Chất lượng cao
Luật7380101_504A00, A01, D01A00, A01, D0123,25Luật Tài chính - Ngân hàng
Luật7380107_502A00, A01, D01A00, A01, D0126Luật Thương mại quốc tế
Khoa học máy tính7340302_409CA00, A01, D01A00, A01, D0125,5chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01A00, A01, D0124
Luật7380101_503CA00, A01, D01A00, A01, D0122,75Luật dân sự chất lượng cao
Luật7380107_501CA00, A01, D01A00, A01, D0124,25Luật kinh doanh chất lượng cao
Kinh tế7310101_403A00, A01, D01A00, A01, D0123,75Kinh tế và Quản lý Công
Kinh doanh quốc tế7340120_408CA00, A01, D01A00, A01, D0126,25Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101_407CA00, A01, D01A00, A01, D0125,5Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CA00, A01, D01A00, A01, D0124,25Chất lượng cao
Kinh tế7310106_402A00, A01, D01A00, A01, D0127,25Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
Thương mại điện tử7340122_411CA00, A01, D01A00, A01, D0123Chất lượng cao
Kế toán7340301_405CAA00, A01, D01A00, A01, D0120,5chất lượng cao bằng tiếng Anh
Luật7380107_502CA00, A01, D01A00, A01, D0125,25Luật thương mại quốc tế chất lượng cao
Hệ thống thông tin quản lý7340405_406CA00, A01, D01A00, A01, D0121,5chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế7340120_408CAA00, A01, D01A00, A01, D0125chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kinh tế7310101_403CA00, A01, D01A00, A01, D0122Kinh tế và Quản lý Công chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201_404CAA00, A01, D01A00, A01, D0121,25chất lượng cao bằng tiếng Anh
Kinh tế7310106_402CA00, A01, D01A00, A01, D0126,75Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) chất lượng cao

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: uel.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam