
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM năm 2026
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM (mã UEF, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 42 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- UEF
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 42
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 20 · Luật thương mại quốc tế
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Thiết kế đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 42 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Luật thương mại quốc tế7380109C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 | — |
| Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 15 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 15 | — |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 15 | — |
| Kinh tế quốc tế7310106C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Kinh tế số7310109C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 15 | 15 |
| Tâm lý học7310401C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Quan hệ công chúng7320108C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101EC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Digital Marketing7340114C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Marketing7340115C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115EC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Bất động sản7340116C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Kinh doanh quốc tế7340120C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120EC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Kinh doanh thương mại7340121C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Thương mại điện tử7340122C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201EC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Tài chính quốc tế7340206C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Kế toán7340301C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Kiểm toán7340302C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Quản trị nhân lực7340404C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Quản trị sự kiện7340412C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | 16−1 |
| Luật7380101C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 | — |
| Luật kinh tế7380107C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 | — |
| Luật quốc tế7380108C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 | 16+4 |
| Khoa học dữ liệu7460108C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Công nghệ thông tin7480201C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| An ninh mạng (dự kiến)7480208C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Quản trị khách sạn7810201C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 42 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Luật thương mại quốc tế7380109C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 |
| Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 18 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 18 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 18 |
| Kinh tế quốc tế7310106C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Kinh tế số7310109C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 18 |
| Tâm lý học7310401C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quan hệ công chúng7320108C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101EC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Digital Marketing7340114C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Marketing7340115C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115EC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Bất động sản7340116C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế7340120C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120EC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Kinh doanh thương mại7340121C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Thương mại điện tử7340122C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201EC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Tài chính quốc tế7340206C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Kế toán7340301C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Kiểm toán7340302C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quản trị nhân lực7340404C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quản trị sự kiện7340412C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Luật7380101C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 |
| Luật kinh tế7380107C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 |
| Luật quốc tế7380108C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 |
| Khoa học dữ liệu7460108C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| An ninh mạng (dự kiến)7480208C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quản trị khách sạn7810201C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 42 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Luật thương mại quốc tế7380109 | 650 |
| Thiết kế đồ họa7210403 | 600 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 600 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 600 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 600 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 600 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 600 |
| Kinh tế số7310109 | 600 |
| Quan hệ quốc tế7310206 | 600 |
| Tâm lý học7310401 | 600 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 600 |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106 | 600 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 600 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 600 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E | 600 |
| Digital Marketing7340114 | 600 |
| Marketing7340115 | 600 |
| Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E | 600 |
| Bất động sản7340116 | 600 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 600 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E | 600 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 600 |
| Thương mại điện tử7340122 | 600 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 600 |
| Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E | 600 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 600 |
| Tài chính quốc tế7340206 | 600 |
| Kế toán7340301 | 600 |
| Kiểm toán7340302 | 600 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 600 |
| Quản trị sự kiện7340412 | 600 |
| Luật7380101 | 650 |
| Luật kinh tế7380107 | 650 |
| Luật quốc tế7380108 | 650 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 600 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 600 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 600 |
| An ninh mạng (dự kiến)7480208 | 600 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 600 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 600 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 1200 · 42 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Luật thương mại quốc tế7380109 | 250 |
| Thiết kế đồ họa7210403 | 225 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 225 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 225 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 225 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 225 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 225 |
| Kinh tế số7310109 | 225 |
| Quan hệ quốc tế7310206 | 225 |
| Tâm lý học7310401 | 225 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 225 |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106 | 225 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 225 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 225 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E | 225 |
| Digital Marketing7340114 | 225 |
| Marketing7340115 | 225 |
| Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E | 225 |
| Bất động sản7340116 | 225 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 225 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E | 225 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 225 |
| Thương mại điện tử7340122 | 225 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 225 |
| Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E | 225 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 225 |
| Tài chính quốc tế7340206 | 225 |
| Kế toán7340301 | 225 |
| Kiểm toán7340302 | 225 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 225 |
| Quản trị sự kiện7340412 | 225 |
| Luật7380101 | 250 |
| Luật kinh tế7380107 | 250 |
| Luật quốc tế7380108 | 250 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 225 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 225 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 225 |
| An ninh mạng (dự kiến)7480208 | 225 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 225 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 225 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 225 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 225 |
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 102 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Luật7380108Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ truyền thông7320106Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Khoa học dữ liệu7460108Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị sự kiện7340412Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ tài chính7340205Học bạ | Học bạ | 18 | Fintech; Xét học bạ |
| Tài chính quốc tế7340206Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Digital Marketing7340114Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310106Học bạ | Học bạ | 18 | Kinh tế quốc tế; Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Digital Marketing7340114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Chuyên ngành: Kinh tế quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ truyền thông7320106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị sự kiện7340412ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Fintech; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính quốc tế7340206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Kinh tế quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Fintech; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 103 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380108Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ truyền thông7320106Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Luật7380108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ truyền thông7320106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D15 | A01, D14, D15 | 19 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 | |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 17 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1780202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1780202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1780202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | |
| Quảng cáo7320110Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quảng cáo7320110ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, V00, H02 | H01, H06, V00, H02 | 17 | |
| Khoa học dữ liệu7480109Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 18 | |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế7310106Học bạ | Học bạ | 18 | Kinh tế quốc tếHọc bạ |
| Quản trị sự kiện7340412Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ tài chính7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính quốc tế7340206Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh tế7310106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Kinh tế quốc tế |
| Quản trị sự kiện7340412ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ tài chính7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Tài chính quốc tế7340206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Chuyên ngành Kinh tế quốc tê |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | |
| Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | |
| Công nghệ tài chính7340206A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 |
Năm 2021 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | 18: Xét điểm TB HB lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 30: Xét điểm TB HB 5 học kỳ |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24 | Điểm thi TNTHPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 19 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 21 | 18: Học bạ 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | (Luật kinh tế) |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 19 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 | (Luật quốc tế) |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D15 | A01, D14, D15 | 21 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | 18: Xét điểm HB lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 30: Xét điểm HB 5 học kỳ |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 23 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 23 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 20 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 22 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 19 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22 | 18: Xét điểm TB lớp 12 30: Xét điểm 5 học kỳ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 22 | 18: Xét điểm theo tổ hợp 3 môn lớp 12 30: Xét điểm tb 5 học kỳ |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 21 | 18: Xét điểm tổ hợp 3 môn lớp 12 30: Xét điểm TB 5 học kỳ |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 23 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 20 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 24 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 | 18: Xét điểm TB theo tổ hợp 3 môn 30: Xét điểm TB 5 học kỳ |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 | 18: Xét điểm TB lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 30: Xét điểm TB 5 học kỳ lớp 12 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1780202A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 20 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 20 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 19 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, V00, H02Học bạ | H01, H06, V00, H02Học bạ | 21 | 18: Học bạ 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 19 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 19 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
| Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D15Học bạ | D01, C00, D14, D15Học bạ | 21 | 18: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ |
Năm 2020 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01 | A01 | 19 |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 21 |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D15 | A01, D14, D15 | 21 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 23 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 21 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01 | A00, D01, C01 | 20 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 21 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21 |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 20 |
Năm 2019 · 72 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 17 | |
| Luật7380101A01 | A01 | 20 | |
| Luật7380101A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 18 | |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Marketing7340115A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Marketing7340115D01 | D01 | 21 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| Kế toán7340301A01 | A01 | 19 | |
| Kế toán7340301A00, C01, D01 | A00, C01, D01 | 18 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01 | A01 | 19 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Luật kinh tế |
| Luật7380107D01 | D01 | 20 | Luật kinh tế |
| Luật7380107A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 18 | Luật kinh tế |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Luật kinh tế |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01 | A01 | 19 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 18 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| Luật7380108D01 | D01 | 22 | Luật quốc tế |
| Luật7380108A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 18 | Luật quốc tế |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 | Luật quốc tế |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Luật7380108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Luật quốc tế |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 21 | |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D15 | A01, D14, D15 | 18 | |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 17 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 21 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 18 | |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 19 | |
| Quan hệ công chúng7320108A01 | A01 | 19 | |
| Quan hệ công chúng7320108A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01 | A01 | 19 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, D01 | A00, C01, D01 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| Công nghệ thông tin7480201A01 | A01 | 19 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01 | A00, C01, D01 | 18 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 18 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 19 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản trị nhân lực7340404A01 | A01 | 20 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 18 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 17 | |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị khách sạn7810201D01 | D01 | 19 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 18 | |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| Thương mại điện tử7340122A01 | A01 | 19 | |
| Công nghệ truyền thông7320106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ truyền thông7320106A01 | A01 | 22 | |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 17 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 18 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D01 | D01 | 20 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 21 |
Năm 2018 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 16 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Luật kinh tế |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Luật quốc tế |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 |
Năm 2017 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 19 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 | |
| Luật7380107D01, A00, A01, C00 | D01, A00, A01, C00 | 20 | Luật kinh tế |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D15 | A01, D01, D15 | 16 | |
| Luật7380108C00, A00, A01, D01 | C00, A00, A01, D01 | 16 | Luật quốc tế |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D15 | A01, D01, D15 | 16 | |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 21 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 20 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 17 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 21 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: uef.edu.vn; • Facebook : http://www.facebook.com/uef.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DCGĐại Học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh
- DTHĐại Học Hoa SenTP. Hồ Chí Minh
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh





