Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM năm 2026

Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM (mã UEF, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 42 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
UEF
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
42
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
20 · Luật thương mại quốc tế
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Thiết kế đồ họa

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 42 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Luật thương mại quốc tế7380109C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0220—
Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X7915—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X7915—
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X791515
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X7915—
Kinh tế quốc tế7310106C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Kinh tế số7310109C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Quan hệ quốc tế7310206D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X791515
Tâm lý học7310401C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Truyền thông đa phương tiện7320104C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Quan hệ công chúng7320108C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101EC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Digital Marketing7340114C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Marketing7340115C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115EC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Bất động sản7340116C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Kinh doanh quốc tế7340120C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120EC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Kinh doanh thương mại7340121C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Thương mại điện tử7340122C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201EC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Tài chính quốc tế7340206C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Kế toán7340301C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Kiểm toán7340302C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Quản trị nhân lực7340404C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Quản trị sự kiện7340412C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X021516−1
Luật7380101C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0220—
Luật kinh tế7380107C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0220—
Luật quốc tế7380108C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X022016+4
Khoa học dữ liệu7460108C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Kỹ thuật phần mềm7480103C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Công nghệ thông tin7480201C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
An ninh mạng (dự kiến)7480208C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Quản trị khách sạn7810201C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0215—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 42 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Luật thương mại quốc tế7380109C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0220
Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X7918
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X7918
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X7918
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X7918
Kinh tế quốc tế7310106C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Kinh tế số7310109C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Quan hệ quốc tế7310206D01, D11, D14, D15, X78, X79D01, D11, D14, D15, X78, X7918
Tâm lý học7310401C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Truyền thông đa phương tiện7320104C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Quan hệ công chúng7320108C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101EC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Digital Marketing7340114C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Marketing7340115C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115EC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Bất động sản7340116C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Kinh doanh quốc tế7340120C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120EC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Kinh doanh thương mại7340121C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Thương mại điện tử7340122C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201EC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Tài chính quốc tế7340206C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Kế toán7340301C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Kiểm toán7340302C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Quản trị nhân lực7340404C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Quản trị sự kiện7340412C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Luật7380101C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0220
Luật kinh tế7380107C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0220
Luật quốc tế7380108C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0220
Khoa học dữ liệu7460108C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Kỹ thuật phần mềm7480103C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Công nghệ thông tin7480201C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
An ninh mạng (dự kiến)7480208C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Quản trị khách sạn7810201C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 42 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Luật thương mại quốc tế7380109650
Thiết kế đồ họa7210403600
Ngôn ngữ Anh7220201600
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
Ngôn ngữ Nhật7220209600
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
Kinh tế quốc tế7310106600
Kinh tế số7310109600
Quan hệ quốc tế7310206600
Tâm lý học7310401600
Truyền thông đa phương tiện7320104600
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106600
Quan hệ công chúng7320108600
Quản trị kinh doanh7340101600
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E600
Digital Marketing7340114600
Marketing7340115600
Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E600
Bất động sản7340116600
Kinh doanh quốc tế7340120600
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E600
Kinh doanh thương mại7340121600
Thương mại điện tử7340122600
Tài chính - Ngân hàng7340201600
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E600
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205600
Tài chính quốc tế7340206600
Kế toán7340301600
Kiểm toán7340302600
Quản trị nhân lực7340404600
Quản trị sự kiện7340412600
Luật7380101650
Luật kinh tế7380107650
Luật quốc tế7380108650
Khoa học dữ liệu7460108600
Kỹ thuật phần mềm7480103600
Công nghệ thông tin7480201600
An ninh mạng (dự kiến)7480208600
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
Quản trị khách sạn7810201600
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026

Thang 1200 · 42 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Luật thương mại quốc tế7380109250
Thiết kế đồ họa7210403225
Ngôn ngữ Anh7220201225
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204225
Ngôn ngữ Nhật7220209225
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210225
Kinh tế quốc tế7310106225
Kinh tế số7310109225
Quan hệ quốc tế7310206225
Tâm lý học7310401225
Truyền thông đa phương tiện7320104225
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106225
Quan hệ công chúng7320108225
Quản trị kinh doanh7340101225
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E225
Digital Marketing7340114225
Marketing7340115225
Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E225
Bất động sản7340116225
Kinh doanh quốc tế7340120225
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E225
Kinh doanh thương mại7340121225
Thương mại điện tử7340122225
Tài chính - Ngân hàng7340201225
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E225
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205225
Tài chính quốc tế7340206225
Kế toán7340301225
Kiểm toán7340302225
Quản trị nhân lực7340404225
Quản trị sự kiện7340412225
Luật7380101250
Luật kinh tế7380107250
Luật quốc tế7380108250
Khoa học dữ liệu7460108225
Kỹ thuật phần mềm7480103225
Công nghệ thông tin7480201225
An ninh mạng (dự kiến)7480208225
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605225
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103225
Quản trị khách sạn7810201225
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202225

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM các năm trước

Năm 2023 · 102 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Marketing7340115Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Luật7380108Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quan hệ quốc tế7310206Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quan hệ công chúng7320108Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ truyền thông7320106Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thiết kế đồ họa7210403Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Khoa học dữ liệu7460108Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị sự kiện7340412Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ tài chính7340205Học bạHọc bạ18Fintech; Xét học bạ
Tài chính quốc tế7340206Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Digital Marketing7340114Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh doanh thương mại7340121Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh tế7310106Học bạHọc bạ18Kinh tế quốc tế; Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Digital Marketing7340114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Chuyên ngành: Kinh tế quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Bất động sản7340116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ truyền thông7320106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị sự kiện7340412ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Fintech; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính quốc tế7340206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021Tốt nghiệp THPT
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1521Tốt nghiệp THPT
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01A00, A01, D0120Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Tốt nghiệp THPT
Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Kinh tế quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119Tốt nghiệp THPT
Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Tốt nghiệp THPT
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Tốt nghiệp THPT
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Tốt nghiệp THPT
Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118Tốt nghiệp THPT
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017Tốt nghiệp THPT
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017Tốt nghiệp THPT
Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1517Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016Tốt nghiệp THPT
Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016Tốt nghiệp THPT
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Fintech; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 103 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ18Học bạ
Marketing7340115Học bạHọc bạ18Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ18Học bạ
Luật7380108Học bạHọc bạ18Học bạ
Quan hệ quốc tế7310206Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ18Học bạ
Quan hệ công chúng7320108Học bạHọc bạ18Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ truyền thông7320106Học bạHọc bạ18Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Luật7380108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ truyền thông7320106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018
Marketing7340115A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020
Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D15A01, D14, D1519
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00A00, A01, C0017
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117
Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ18Học bạ
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1780202Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1780202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1780202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18Học bạ
Bất động sản7340116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Quảng cáo7320110Học bạHọc bạ18Học bạ
Quảng cáo7320110ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Thiết kế đồ họa7210403Học bạHọc bạ18Học bạ
Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, V00, H02H01, H06, V00, H0217
Khoa học dữ liệu7480109Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ18Học bạ
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1518
Quản trị văn phòng7340406Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh tế7310106Học bạHọc bạ18Kinh tế quốc tếHọc bạ
Quản trị sự kiện7340412Học bạHọc bạ18Học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ18Học bạ
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ tài chính7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Tài chính quốc tế7340206Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh tế7310106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Kinh tế quốc tế
Quản trị sự kiện7340412ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ tài chính7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Tài chính quốc tế7340206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018
Kinh tế7310106A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017Chuyên ngành Kinh tế quốc tê
Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018
Công nghệ tài chính7340206A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018
Năm 2021 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C001918: Xét điểm TB HB lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 30: Xét điểm TB HB 5 học kỳ
Marketing7340115A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024Điểm thi TNTHPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01Học bạA00, A01, D01, C01Học bạ1918: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ2118: Học bạ 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019(Luật kinh tế)
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ1918: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020(Luật quốc tế)
Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D15A01, D14, D1521
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ1818: Xét điểm HB lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 30: Xét điểm HB 5 học kỳ
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ2318: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ2318: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01Học bạA00, A01, D01, C01Học bạ2018: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01Học bạA00, A01, D01, C01Học bạ2218: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ1918: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C002218: Xét điểm TB lớp 12 30: Xét điểm 5 học kỳ
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ2218: Xét điểm theo tổ hợp 3 môn lớp 12 30: Xét điểm tb 5 học kỳ
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00A00, A01, C002118: Xét điểm tổ hợp 3 môn lớp 12 30: Xét điểm TB 5 học kỳ
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01Học bạA00, A01, D01, C01Học bạ2318: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ2018: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ2418: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C002018: Xét điểm TB theo tổ hợp 3 môn 30: Xét điểm TB 5 học kỳ
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C002118: Xét điểm TB lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 30: Xét điểm TB 5 học kỳ lớp 12
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1780202A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ2018: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ2018: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ1918: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, V00, H02Học bạH01, H06, V00, H02Học bạ2118: Học bạ 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, C01Học bạA00, A01, D01, C01Học bạ1918: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ1918: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D15Học bạD01, C00, D14, D15Học bạ2118: Học bạ lớp 12 30: Học bạ 5 học kỳ
Năm 2020 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Marketing7340115A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519
Ngôn ngữ Anh7220201A01A0119
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020
Quan hệ quốc tế7310206D01D0121
Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D15A01, D14, D1521
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00A00, A01, C0023
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023
Quan hệ công chúng7320108A00, D01, C00A00, D01, C0021
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01A00, D01, C0120
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15D01, D14, D1519
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0022
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0022
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00A00, A01, C0021
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121
Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00A00, A01, C0020
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0120
Năm 2019 · 72 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117
Luật7380101A01A0120
Luật7380101A00, C00, D01A00, C00, D0118
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Marketing7340115A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Marketing7340115D01D0121
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117
Kế toán7340301A01A0119
Kế toán7340301A00, C01, D01A00, C01, D0118
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517
Ngôn ngữ Anh7220201A01A0119
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1518
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017Luật kinh tế
Luật7380107D01D0120Luật kinh tế
Luật7380107A00, A01, C00A00, A01, C0018Luật kinh tế
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Luật kinh tế
Ngôn ngữ Nhật7220209A01A0119
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D14, D15D01, D14, D1518
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520
Luật7380108D01D0122Luật quốc tế
Luật7380108A00, A01, C00A00, A01, C0018Luật quốc tế
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020Luật quốc tế
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Luật7380108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Luật quốc tế
Quan hệ quốc tế7310206D01D0121
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D15A01, D14, D1518
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117
Kinh doanh quốc tế7340120D01D0121
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00A00, A01, C0018
Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0119
Quan hệ công chúng7320108A01A0119
Quan hệ công chúng7320108A00, C00, D01A00, C00, D0118
Tài chính - Ngân hàng7340201A01A0119
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, D01A00, C01, D0118
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117
Công nghệ thông tin7480201A01A0119
Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01A00, C01, D0118
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15D01, D14, D1518
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0119
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị kinh doanh7340101A00, C00, D01A00, C00, D0118
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản trị nhân lực7340404A01A0120
Quản trị nhân lực7340404A00, C00, D01A00, C00, D0118
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117
Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị khách sạn7810201D01D0119
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00A00, A01, C0018
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Thương mại điện tử7340122A01A0119
Công nghệ truyền thông7320106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ truyền thông7320106A01A0122
Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00A00, A01, C0018
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D01D0120
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00A00, A01, C0018
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0121
Năm 2018 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017Luật kinh tế
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Luật quốc tế
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017
Năm 2017 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0119
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518
Luật7380107D01, A00, A01, C00D01, A00, A01, C0020Luật kinh tế
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D15A01, D01, D1516
Luật7380108C00, A00, A01, D01C00, A00, A01, D0116Luật quốc tế
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D15A01, D01, D1516
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0121
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0120
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0121
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: uef.edu.vn; • Facebook : http://www.facebook.com/uef.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam