
Điểm chuẩn Đại Học Ngân Hàng TPHCM năm 2026
Đại Học Ngân Hàng TPHCM (mã NHS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 34 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- NHS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 34
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,53 · Kinh doanh quốc tế
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Quản trị kinh doanh (Quốc tế)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 34 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09, D10 | A01, D01, D07, D09, D10 | 21,83 | — |
| Ngôn ngữ Anh ĐB7220201DBA01, D01, D07, D09, D10 | A01, D01, D07, D09, D10 | 18,55 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D07, D09, D10 | A01, D01, D07, D09, D10 | 19 | — |
| Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 22,99 | 22,05+0,94 |
| Kinh tế quốc tế TABP7310106TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 21 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 22,77 | — |
| Quản trị kinh doanh (Quốc tế)7340101QTA00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26 | A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26 | 16 | — |
| Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)7340101SBA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 19,6 | — |
| Quản trị kinh doanh TABP7340101TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 18,35 | — |
| Marketing7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 23,47 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 24,53 | — |
| Kinh doanh quốc tế TABP7340120TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 23,23 | — |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 23,96 | 23,48+0,48 |
| Thương mại điện tử TABP7340122TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 21,5 | — |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 23,48 | — |
| Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)7340201ELA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 16 | — |
| Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế)7340201QTA00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26 | A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26 | 16 | — |
| Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)7340201SBA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 19,78 | — |
| Tài chính - Ngân hàng TABP7340201TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 19,03 | — |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 16,1 | — |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 22,82 | — |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 23,48 | — |
| Kế toán TABP7340301TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 19,76 | — |
| Kiểm toán7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 24,48 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 23,2 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý TABP7340405TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 20,5 | — |
| Luật7380101A01, A03, D07, D09 | A01, A03, D07, D09 | 20 | — |
| Luật kinh tế7380107A01, A03, D07, D09 | A01, A03, D07, D09 | 21,9 | 22−0,1 |
| Luật kinh tế TABP7380107TAA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 21,8 | 20,5+1,3 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 20,1 | 19,49+0,61 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 19,3 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 23,56 | — |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 19,25 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 30 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D09, D10 | D01, D07, D09, D10 | 21,83 |
| Ngôn ngữ Anh ĐB7220201DBD01, D07, D09, D10 | D01, D07, D09, D10 | 18,55 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D07, D09, D10 | D01, D07, D09, D10 | 19 |
| Kinh tế quốc tế7310106D01, D07, D09, D10 | D01, D07, D09, D10 | 22,99 |
| Kinh tế quốc tế TABP7310106TAD01, D07, D09, D10 | D01, D07, D09, D10 | 21 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 22,77 |
| Quản trị kinh doanh TABP7340101TAA00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 18,35 |
| Marketing7340115A00, A01, D09, D10 | A00, A01, D09, D10 | 23,47 |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01, D07, D09, D10 | D01, D07, D09, D10 | 24,53 |
| Kinh doanh quốc tế TABP7340120TAD01, D07, D09, D10 | D01, D07, D09, D10 | 23,23 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 23,96 |
| Thương mại điện tử TABP7340122TAA00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 21,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 23,48 |
| Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)7340201ELA00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng TABP7340201TAA00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 19,03 |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 16,1 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 22,82 |
| Kế toán7340301A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 23,48 |
| Kế toán TABP7340301TAA00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 19,76 |
| Kiểm toán7340302A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 24,48 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 23,2 |
| Hệ thống thông tin quản lý TABP7340405TAA00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 20,5 |
| Luật7380101A01, A03, D07, D09 | A01, A03, D07, D09 | 18,44 |
| Luật kinh tế7380107A01, A03, D07, D09 | A01, A03, D07, D09 | 21,9 |
| Luật kinh tế TABP7380107TAA01, A03, D07, D09 | A01, A03, D07, D09 | 18 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 21,8 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 20,1 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 19,3 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 23,56 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A04, A05 | A00, A01, A04, A05 | 19,25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 12 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh ĐB7220201DBA01, D01, D07, D09, D10 | A01, D01, D07, D09, D10 | 18,55 |
| Kinh tế quốc tế TABP7310106TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 21 |
| Quản trị kinh doanh (Quốc tế)7340101QTA00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26 | A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26 | 16 |
| Quản trị kinh doanh TABP7340101TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 18,35 |
| Kinh doanh quốc tế TABP7340120TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 23,23 |
| Thương mại điện tử TABP7340122TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 21,5 |
| Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)7340201ELA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế)7340201QTA00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26 | A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng TABP7340201TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 19,03 |
| Kế toán TABP7340301TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 19,76 |
| Hệ thống thông tin quản lý TABP7340405TAA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 20,5 |
| Luật kinh tế TABP7380107TAA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18 |
Điểm chuẩn Đại Học Ngân Hàng TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340002Học bạ | Học bạ | 106/150 | Học bạ + thành tích THPT; Chương trình ĐHCQ Quốc tế song bằng |
| Kế toán7340001Học bạ | Học bạ | 106/150 | Học bạ + thành tích THPT; Chương trình ĐHCQ chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340001Học bạ | Học bạ | 106/150 | Học bạ + thành tích THPT; Chương trình ĐHCQ chất lượng cao |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,87 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 24,38 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 25,07 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,24 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340001A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340001A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340002A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340001A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340001Học bạ | Học bạ | 106/150 | Học bạ + thành tích THPT; Chương trình ĐHCQ chất lượng cao |
Năm 2022 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 843/1200 | |
| Kinh tế7310106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 895/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 879/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 853/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340002ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 875/1200 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 22,56 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,65 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,05 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,55 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340001A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,35 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Kế toán7340001A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340001A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340002A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | Điểm thi TN THPTĐại học chính quy quốc tế cấp song bằng, các chương trình: - Quản trị kinh doanh - Quản lý chuỗi cung ứng - Marketing - Tài chính |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 834/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340002A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | Đại học chính quy quốc tế cấp song bằngĐiểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 813/1200 | Luật kinh tế |
| Kinh tế7310106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 875/1200 | Kinh tế quốc tế |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 862/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 827/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340002ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 861/1200 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,55 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 26,46 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 26 | Luật Kinh tế; Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,15 | Kinh tế Quốc tế; Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | Chương trình đại học chính quy quốc tế song bằng; Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,65 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,85 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340001A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | CLC; Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 846/1200 | |
| Kế toán7340001A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | CLC |
| Quản trị kinh doanh7340001A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | CLC; Điểm thi TN THPT |
| Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng7340002A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | Đại học chính quy quốc tế cấp song bằng; Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340002A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | Quản lý chuỗi cung ứng; Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,91 | Chuyên ngành Kế toán - kiểm toán |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96 | A01, D01, D96 | 24,44 | Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Môn tiếng Anh hệ số 2 |
| Luật7380107D01, C00, D07, D14 | D01, C00, D07, D14 | 24,75 | Luật Kinh tế |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,54 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,24 | Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Marketing |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,85 | (Gồm 2 chuyên ngành Tài chính và chuyên ngành Ngân hàng) |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,65 | Gồm 2 chuyên ngành: Thương mại điện tử và Hệ thống thông tin doanh nghiệp |
| Tài chính7340001A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,3 | Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340002A01, D07, D13, D01 | A01, D07, D13, D01 | 22,3 | Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD |
| Kế toán7340001A01, D07, D11, D01 | A01, D07, D11, D01 | 23 | Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340001A01, D07, D12, D01 | A01, D07, D12, D01 | 22,3 | Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao |
| Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng7340002A01, D07, D14, D01 | A01, D07, D14, D01 | 22,3 | Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD |
Năm 2019 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,9 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96 | A01, D01, D96 | 22,3 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,3 | Luật kinh tế |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,8 | Kinh tế quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,75 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,2 | |
| Chương trình cử nhân chất lượng cao7340001A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,15 | |
| Quản trị kinh doanh7340002A01, D01, D96, D90 | A01, D01, D96, D90 | 15,56 | Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh |
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380107D01, D96 | D01, D96 | 18,7 | Khối ngành luật chương trình đại trà -Luật kinh tế |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96 | D01, D96 | 20,2 | Khối ngành Ngôn ngữ (chương trình đại trà) |
| Nhóm ngành Kinh tế - Kinh doanh (Chương trình đại trà) - Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,5 | |
| Nhóm ngành Kinh tế - Kinh doanh (Chương trình đại trà) -Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,6 | |
| Nhóm ngành Kinh tế - Kinh doanh (Chương trình đại trà) -Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| Khối ngành quản lý (chương trình đại trà) -Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D10, D90 | A00, A01, D10, D90 | 18,6 | |
| Nhóm ngành Kinh tế - Kinh doanh (Chương trình đại trà) - Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,1 | |
| Chương trình cử nhân chất lượng cao (Bao gồm ngành Tài Chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh)A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96 | D01, D96 | 23 | |
| Luật7380107D01, D96 | D01, D96 | 21 | Luật kinh tế |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | Kinh tế quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| Chương trình cử nhân chất lượng cao7340001A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hub.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 25,8 – 28,5
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongVĩnh Long
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh





