Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) năm 2026

Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) (mã NTS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
NTS
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
9
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
28,5 · CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
Điểm THPT thấp nhất 2026
25,8 · CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06A00A0026,85
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,85
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01A00A0027,9
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01A00, A01, D01, D06, D07A00, A01, D01, D06, D0726,9
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00A0028,5
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00A0027,65
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,65
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03A00A0026,8
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05A00A0027,45
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,45

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 6 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01A00, A01, D01, D06, D07A00, A01, D01, D06, D0727,9
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0728,5
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,65
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,8
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,45

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE0698
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01115
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02125
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04111
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT0397
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05108

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)NTSKE06833
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01955
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT021025
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04926
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03827
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05903

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 5 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)NTSKT01_CLC27,9
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT0228,5
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)NTSMT04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,65
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)NTSQT03_CLC26,8
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)NTSTC05_CLC27,45

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) các năm trước

Năm 2024 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếNTS01A00, A01, D01, D07, D06A00, A01, D01, D07, D0628Các tổ hợp A01, D01, D06, D07, chênh lệch giảm 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTS02A00, A01, D01, D07, D06A00, A01, D01, D07, D0628,2Các tổ hợp A01, D01, D06, D07, chênh lệch giảm 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
Năm 2023 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếTC12Kết hợpKết hợp28,1Kinh tế đối ngoại; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toánTC13Kết hợpKết hợp28Quản trị kinh doanh quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC14Kết hợpKết hợp28Tài chính quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC15Kết hợpKết hợp28Kế toán - Kiểm toán; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tếNTS01A00, A01, D01, D07, D06A00, A01, D01, D07, D0627,6Nhóm ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Điểm thi TN THPT Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTS02A00, A01, D01, D07, D06A00, A01, D01, D07, D0627,8Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - Ngân hàng, Marketing Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Năm 2022 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếTC12ĐGNL HSAĐGNL HSA28,1Kinh tế đối ngoại
Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toánTC13ĐGNL HSAĐGNL HSA28Quản trị kinh doanh quốc tế
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC14ĐGNL HSAĐGNL HSA28,1Tài chính quốc tế
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngTC15ĐGNL HSAĐGNL HSA28Kế toán - Kiểm toán
Kinh tếNTS01A00, A01, D01, D07, D06A00, A01, D01, D07, D0628,25Nhóm ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Điểm thi TN THPTCác tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTS02A00, A01, D01, D07, D06A00, A01, D01, D07, D0628,25Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - Ngân hàng, MarketingĐiểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
Năm 2021 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếNTS01A00, D01, D07, D06A00, D01, D07, D0628,55Điểm thi TN THPT . Ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh. (Các tổ hợp A01; D01; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm)
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTS02A00, D01, D07, D06A00, D01, D07, D0628,4Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm)
Năm 2020 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếNTS01A00A0028,15Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTS02A00A0027,85Nhóm ngành Tài chính - Kế toán Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm
Năm 2019 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếNTS01A00A0026,4Kinh tế quản trị kinh doanh Cơ sở TPHCM
Kinh tếNTS01A01, D01, D07, D06A01, D01, D07, D0625,9Kinh tế quản trị kinh doanh Cơ sở TPHCM
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTS02A00A0025,9Cơ sở TPHCM
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTS02A01, D01, D07A01, D01, D0725,4Cơ sở TPHCM
Năm 2018 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếNTS01A00A0024,25Kinh tế quản trị kinh doanh
Kinh tếNTS01A01, D01, D07, D06A01, D01, D07, D0623,75Kinh tế quản trị kinh doanh
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTS02A00A0023,5
Kế toán , Tài chính - Ngân hàngNTS02A01, D01, D07A01, D01, D0723
Năm 2017 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toánNTS01D01D0127,25Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 27,15, Điểm môn Toán: 8

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: cs2.ftu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam