
Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2026
Đại Học Mở TPHCM (mã MBS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 67 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- MBS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 67
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,2 · Truyền thông đa phương tiện
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 67 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 20,5 | — | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | 25,5 | — | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến7220201CA01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | 22,15 | — | |
| Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai7220201DA01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | 21,5 | — | |
| Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders7220201FLA01, D01, D07, D14, D15, X78 | A01, D01, D07, D14, D15, X78 | 20,3 | — | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91 | 24,3 | — | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến7220204CD01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91 | 21,5 | — | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99 | D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99 | 20,9 | — | |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến7220209CD01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99 | D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99 | 20 | — | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, Y03, Y04 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, Y03, Y04 | 21,65 | — | Tổ hợp: DD2 DH5 DH1 DH2 DH3 DH4 DH1 |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | 21,3 | — | |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến7310101CA00, A01, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26, X27 | 17 | — | |
| Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | 20,1 | — | |
| Xã hội học7310301C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | 22,25 | 24−1,75 | |
| Tâm lý học7310401C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | 23,9 | 25−1,1 | |
| Đông Nam Á học7310620C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | 20,5 | 21,8−1,3 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 26,2 | — | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 23 | — | |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến7340101CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 18,5 | — | |
| Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai7340101DA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | 19,05 | — | |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders7340101FLA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | 15,75 | — | |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland7340101SQA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | 15,75 | — | |
| Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales7340101SWA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | 15,75 | — | |
| Marketing7340115A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 25 | — | |
| Marketing - Chương trình tiên tiến7340115CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 21,5 | — | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 24,55 | — | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 21,25 | — | |
| Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120ROA00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | 17,75 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 23,75 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến7340201CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 17,75 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai7340201DA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | 18,5 | — | |
| Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders7340201FLA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | 15,75 | — | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 20,5 | 15+5,5 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 22,5 | 20+2,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 24,15 | — | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiến7340301CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 16,75 | — | |
| Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai7340301DA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | 19,5 | — | |
| Kiểm toán7340302A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 23,8 | — | |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến7340302CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 17,7 | — | |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | 19,6 | 16,5+3,1 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 23,9 | 23,6+0,3 | |
| Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến7340404CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 19,7 | — | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 21,4 | 19,5+1,9 | |
| Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến7340405CA00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 17 | — | |
| Luật7380101C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99 | C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99 | 23,85 | — | |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99 | C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99 | 23,6 | 24,75−1,15 | |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107CC00, C01, D01, D11, D12, D14, D15, X70, X78, X79, X80 | C00, C01, D01, D11, D12, D14, D15, X70, X78, X79, X80 | 20 | — | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, C01, C02, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28 | A00, A02, B00, B03, B08, C01, C02, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28 | 20,35 | — | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến7420201CA00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27 | A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27 | 16,5 | — | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27 | A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27 | 15,5 | — | |
| Khoa học dữ liệu7460108B03, C01, C02, D01, X02 | B03, C01, C02, D01, X02 | 21,25 | — | |
| Toán ứng dụng7460112B03, C01, C02, D01, X02 | B03, C01, C02, D01, X02 | 22,5 | — | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 20,5 | — | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến7480101CA00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 17 | — | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 21,7 | 20,1+1,6 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 22,5 | 20,6+1,9 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 21,5 | — | |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến7480201CA00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 17,75 | — | |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 21,25 | — | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 17 | — | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến7510102CA00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 15 | — | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X22, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X22, X26, X27, X56 | 24,9 | — | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, C02, D07, D08, X10, X11, X12 | A00, A02, B00, C02, D07, D08, X10, X11, X12 | 21 | 16,5+4,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 18,5 | — | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 17,25 | — | |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | 22,5 | — | |
| Du lịch7810101A00, A01, C03, C04, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56 | A00, A01, C03, C04, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56 | 24 | 23,25+0,75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 67 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 20,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | 25,5 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến7220201CA01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | 22,15 | |
| Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai7220201DA01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | 21,5 | |
| Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders7220201FLA01, D01, D07, D14, D15, X78 | A01, D01, D07, D14, D15, X78 | 20,3 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91 | 24,3 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến7220204CD01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91 | 21,5 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99 | D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99 | 20,9 | |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến7220209CD01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99 | D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99 | 20 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, Y03, Y04 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, Y03, Y04 | 21,65 | Tổ hợp: DD2 DH5 DH1 DH2 DH3 DH4 DH1 |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | 21,3 | |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến7310101CA00, A01, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26, X27 | 17 | |
| Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | 20,1 | |
| Xã hội học7310301C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | 22,25 | |
| Tâm lý học7310401C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | 23,9 | |
| Đông Nam Á học7310620C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | 20,5 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 26,2 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 23 | |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến7340101CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 18,5 | |
| Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai7340101DA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | 19,05 | |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders7340101FLA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | 15,75 | |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland7340101SQA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | 15,75 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales7340101SWA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | 15,75 | |
| Marketing7340115A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 25 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiến7340115CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 21,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 24,55 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 21,25 | |
| Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120ROA00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | 17,75 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 23,75 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến7340201CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 17,75 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai7340201DA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | 18,5 | |
| Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders7340201FLA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27 | 15,75 | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 20,5 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 22,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 24,15 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiến7340301CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 16,75 | |
| Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai7340301DA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26 | 19,5 | |
| Kiểm toán7340302A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 23,8 | |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến7340302CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 17,7 | |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26 | 19,6 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | 23,9 | |
| Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến7340404CA00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79 | 19,7 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 21,4 | |
| Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến7340405CA00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 17 | |
| Luật7380101C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99 | C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99 | 23,85 | |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99 | C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99 | 23,6 | |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107CC00, C01, D01, D11, D12, D14, D15, X70, X78, X79, X80 | C00, C01, D01, D11, D12, D14, D15, X70, X78, X79, X80 | 20 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, C01, C02, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28 | A00, A02, B00, B03, B08, C01, C02, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28 | 20,35 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến7420201CA00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27 | A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27 | 16,5 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27 | A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27 | 15,5 | |
| Khoa học dữ liệu7460108B03, C01, C02, D01, X02 | B03, C01, C02, D01, X02 | 21,25 | |
| Toán ứng dụng7460112B03, C01, C02, D01, X02 | B03, C01, C02, D01, X02 | 22,5 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 20,5 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến7480101CA00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 17 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 21,7 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 22,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 21,5 | |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến7480201CA00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 17,75 | |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57 | 21,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến7510102CA00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X22, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X22, X26, X27, X56 | 24,9 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, C02, D07, D08, X10, X11, X12 | A00, A02, B00, C02, D07, D08, X10, X11, X12 | 21 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 18,5 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 17,25 | |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | 22,5 | |
| Du lịch7810101A00, A01, C03, C04, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56 | A00, A01, C03, C04, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56 | 24 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 67 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103 | 752 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 1004 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến7220201C | 839 |
| Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai7220201D | 807 |
| Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders7220201FL | 740 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 948 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến7220204C | 807 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 773 |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến7220209C | 720 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 816 |
| Kinh tế7310101 | 796 |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến7310101C | 563 |
| Kinh tế đầu tư7310104 | 727 |
| Xã hội học7310301 | 845 |
| Tâm lý học7310401 | 932 |
| Đông Nam Á học7310620 | 752 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 1036 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 884 |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến7340101C | 644 |
| Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai7340101D | 675 |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders7340101FL | 501 |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland7340101SQ | 501 |
| Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales7340101SW | 501 |
| Marketing7340115 | 978 |
| Marketing - Chương trình tiên tiến7340115C | 807 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 960 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120C | 793 |
| Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120RO | 603 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 923 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến7340201C | 603 |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai7340201D | 644 |
| Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders7340201FL | 501 |
| Bảo hiểm7340204 | 752 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 858 |
| Kế toán7340301 | 940 |
| Kế toán - Chương trình tiên tiến7340301C | 550 |
| Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai7340301D | 696 |
| Kiểm toán7340302 | 926 |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến7340302C | 601 |
| Quản lý công7340403 | 701 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 932 |
| Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến7340404C | 706 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 802 |
| Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến7340405C | 563 |
| Luật7380101 | 929 |
| Luật kinh tế7380107 | 914 |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107C | 720 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 743 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến7420201C | 537 |
| Sinh học ứng dụng7420203 | 489 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 793 |
| Toán ứng dụng7460112 | 858 |
| Khoa học máy tính7480101 | 752 |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến7480101C | 563 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 818 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 858 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 807 |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến7480201C | 603 |
| An toàn thông tin7480202 | 793 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | 563 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến7510102C | 465 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 976 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 779 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 644 |
| Quản lý xây dựng7580302 | 576 |
| Công tác xã hội7760101 | 858 |
| Du lịch7810101 | 933 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 67 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103 | 20,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 25,5 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến7220201C | 22,15 |
| Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai7220201D | 21,5 |
| Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders7220201FL | 20,3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 24,3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến7220204C | 21,5 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 20,9 |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến7220209C | 20 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 21,65 |
| Kinh tế7310101 | 21,3 |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến7310101C | 17 |
| Kinh tế đầu tư7310104 | 20,1 |
| Xã hội học7310301 | 22,25 |
| Tâm lý học7310401 | 23,9 |
| Đông Nam Á học7310620 | 20,5 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 26,2 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 23 |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến7340101C | 18,5 |
| Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai7340101D | 19,05 |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders7340101FL | 15,75 |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland7340101SQ | 15,75 |
| Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales7340101SW | 15,75 |
| Marketing7340115 | 25 |
| Marketing - Chương trình tiên tiến7340115C | 21,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 24,55 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120C | 21,25 |
| Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120RO | 17,75 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 23,75 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến7340201C | 17,75 |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai7340201D | 18,5 |
| Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders7340201FL | 15,75 |
| Bảo hiểm7340204 | 20,5 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 22,5 |
| Kế toán7340301 | 24,15 |
| Kế toán - Chương trình tiên tiến7340301C | 16,75 |
| Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai7340301D | 19,5 |
| Kiểm toán7340302 | 23,8 |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến7340302C | 17,7 |
| Quản lý công7340403 | 19,6 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 23,9 |
| Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến7340404C | 19,7 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 21,4 |
| Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến7340405C | 17 |
| Luật7380101 | 23,85 |
| Luật kinh tế7380107 | 23,6 |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107C | 20 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 20,35 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến7420201C | 16,5 |
| Sinh học ứng dụng7420203 | 15,5 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 21,25 |
| Toán ứng dụng7460112 | 22,5 |
| Khoa học máy tính7480101 | 20,5 |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến7480101C | 17 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 21,7 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 22,5 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 21,5 |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến7480201C | 17,75 |
| An toàn thông tin7480202 | 21,25 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến7510102C | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,9 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 21 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 18,5 |
| Quản lý xây dựng7580302 | 17,25 |
| Công tác xã hội7760101 | 22,5 |
| Du lịch7810101 | 24 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
Thang 30 · 67 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103 | 20,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 25,5 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến7220201C | 22,15 |
| Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai7220201D | 21,5 |
| Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders7220201FL | 20,3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 24,3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến7220204C | 21,5 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 20,9 |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến7220209C | 20 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 21,65 |
| Kinh tế7310101 | 21,3 |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến7310101C | 17 |
| Kinh tế đầu tư7310104 | 20,1 |
| Xã hội học7310301 | 22,25 |
| Tâm lý học7310401 | 23,9 |
| Đông Nam Á học7310620 | 20,5 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 26,2 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 23 |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến7340101C | 18,5 |
| Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai7340101D | 19,05 |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders7340101FL | 15,75 |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland7340101SQ | 15,75 |
| Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales7340101SW | 15,75 |
| Marketing7340115 | 25 |
| Marketing - Chương trình tiên tiến7340115C | 21,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 24,55 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120C | 21,25 |
| Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120RO | 17,75 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 23,75 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến7340201C | 17,75 |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai7340201D | 18,5 |
| Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders7340201FL | 15,75 |
| Bảo hiểm7340204 | 20,5 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 22,5 |
| Kế toán7340301 | 24,15 |
| Kế toán - Chương trình tiên tiến7340301C | 16,75 |
| Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai7340301D | 19,5 |
| Kiểm toán7340302 | 23,8 |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến7340302C | 17,7 |
| Quản lý công7340403 | 19,6 |
| Quản trị nhân lực7340404 | 23,9 |
| Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến7340404C | 19,7 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 21,4 |
| Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến7340405C | 17 |
| Luật7380101 | 23,85 |
| Luật kinh tế7380107 | 23,6 |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến7380107C | 20 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 20,35 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến7420201C | 16,5 |
| Sinh học ứng dụng7420203 | 15,5 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 21,25 |
| Toán ứng dụng7460112 | 22,5 |
| Khoa học máy tính7480101 | 20,5 |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến7480101C | 17 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 21,7 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 22,5 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 21,5 |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến7480201C | 17,75 |
| An toàn thông tin7480202 | 21,25 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến7510102C | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,9 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 21 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 18,5 |
| Quản lý xây dựng7580302 | 17,25 |
| Công tác xã hội7760101 | 22,5 |
| Du lịch7810101 | 24 |
Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 60 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Nhật7220209CHọc bạ | Học bạ | 24,75 | Chất lượng cao; Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 24.75 |
| Kinh tế7310101CHọc bạ | Học bạ | 24,5 | Chất lượng cao; Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.5 |
| Khoa học máy tính7480101CHọc bạ | Học bạ | 25,3 | Chất lượng cao; Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 25.3 |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 28 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 28 |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 25,3 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.3 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 26,4 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 26.4 |
| Đông Nam Á học7310620Học bạ | Học bạ | 23,5 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.5 |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 23,25 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.25 |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 20 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20 |
| Công nghệ sinh học7420201CHọc bạ | Học bạ | 18 | Chất lượng cao; Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 18 |
| Kế toán7340301CHọc bạ | Học bạ | 24,25 | Chất lượng cao; Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 27,7 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 27.7 |
| Ngôn ngữ Anh7220201CHọc bạ | Học bạ | 26,25 | Chất lượng cao; Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 26.25 |
| Luật7380107CHọc bạ | Học bạ | 25,75 | Chất lượng cao; Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.75 |
| Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạ | Học bạ | 24,25 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25 |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 23,4 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.4 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 25,1 | Chất lượng cao; Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.1 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CHọc bạ | Học bạ | 20 | Chất lượng cao; Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 20 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20 |
| Kinh tế7310101CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Khoa học máy tính7480101CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,7 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | 23,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Xã hội học7310301Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | 23,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 23,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông Nam Á học7310620Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 22,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 24,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201CA01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 23,6 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Luật7380107CA01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 22,6 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ sinh học7420201CB00, A01, D07, D08 | B00, A01, D07, D08 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Du lịch7810101A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 23,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 25,7 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.7 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 20,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,1 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Ngôn ngữ Nhật7220209CĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 21,9 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 24,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công7340403Học bạ | Học bạ | 23,75 | Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.75 |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,9 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 56 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 25 | CLCHọc bạ |
| Khoa học máy tính7480101CHọc bạ | Học bạ | 26,5 | CLCHọc bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301CHọc bạ | Học bạ | 23,25 | CLCHọc bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201CHọc bạ | Học bạ | 26,5 | CLCHọc bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạ | Học bạ | 24,8 | CLCHọc bạ |
| Công nghệ sinh học7420201CHọc bạ | Học bạ | 18 | CLCHọc bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 24,5 | CLCHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CHọc bạ | Học bạ | 21 | CLCHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209CHọc bạ | Học bạ | 24,75 | CLCHọc bạ |
| Đông Nam Á học7310620Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380107CHọc bạ | Học bạ | 25,25 | CLCHọc bạ |
| Kinh tế7310101CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,3 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | 23,2 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,4 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,3 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 24,9 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | 23,6 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 23,2 | Điểm thi TN THPT |
| Đông Nam Á học7310620Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,7 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,3 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 21,5 | CLC,Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201CA01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 22,4 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107CA01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 21,5 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201CB00, A01, D07, D08 | B00, A01, D07, D08 | 16 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20,6 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch7810101A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 23,8 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 20,25 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 22,5 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209CĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 23 | CLC, Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công7340403Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 69 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 23,9 | Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 25,4 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7340302Học bạ | Học bạ | 22,75 | Học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 24,8 | Luật kinh tế Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 23,75 | Học bạ |
| Đông Nam Á học7310620Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D07Học bạ | A00, B00, D01, D07Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 26,25 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301CHọc bạ | Học bạ | 20 | Chất lượng cao Xét học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 22,75 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201CHọc bạ | Học bạ | 24 | Chất lượng cao Xét học bạ |
| Luật7380107CA01, D01, D07, D14Học bạ | A01, D01, D07, D14Học bạ | 21,25 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, D07Học bạ | A01, D01, D96, D07Học bạ | 22 | Chất lượng cao Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201CHọc bạ | Học bạ | 18 | Chất lượng cao Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 20 | Chất lượng cao Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA01, D01, D07Học bạ | A01, D01, D07Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | 25,2 | C00 cao hơn 1.5đ Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,95 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,55 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 26,8 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | 23,1 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | 25,7 | Luật kinh tế C00 cao hơn 1.5đ Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | 25,9 | Điểm thi TN THPT |
| Đông Nam Á học7310620A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | 23,1 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | 18,8 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,45 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,85 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,4 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 26,25 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82 | D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82 | 26,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 24,15 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,9 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201CA01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 25,9 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107CA01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 25,1 | Luật kinh tế - Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 26,4 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201CA01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 16 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 25,25 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 16 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 26,3 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 26,8 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ |
| Du lịch7810101A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CHọc bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209CHọc bạ | Học bạ | 20 | Chất lượng cao Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 24,75 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302CHọc bạ | Học bạ | 20 | Chất lượng cao Học bạ |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 25,35 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7340302CHọc bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CD01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82 | D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82 | 25,75 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209CD01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | 24,9 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 | 26,7 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7420201CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05Học bạ | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05Học bạ | 23,5 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D78Học bạ | A01, D01, D14, D78Học bạ | 26 | Xét học bạ |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83Học bạ | A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05Học bạ | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05Học bạ | 23,5 | Luật kinh tế Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83Học bạ | D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Đông Nam Á học7310620A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83Học bạ | A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83Học bạ | 21,5 | Xét học bạ |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83Học bạ | A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 26 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D07Học bạ | A00, B00, D01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 23,8 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82Học bạ | D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301CA01, D01, D96, D07Học bạ | A01, D01, D96, D07Học bạ | 20 | CLC Xét học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201CA01, D01, D14, D78Học bạ | A01, D01, D14, D78Học bạ | 21 | CLC Xét học bạ |
| Luật7380107CA01, D01, D07, D14Học bạ | A01, D01, D07, D14Học bạ | 20 | Luật kinh tế CLC Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, D07Học bạ | A01, D01, D96, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201CA01, D01, D07, D08Học bạ | A01, D01, D07, D08Học bạ | 18 | CLC Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D96, D07Học bạ | A01, D01, D96, D07Học bạ | 20 | CLC Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA01, D01, D07Học bạ | A01, D01, D07Học bạ | 20 | CLC Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Du lịch7810101A00, A01, D01, C03Học bạ | A00, A01, D01, C03Học bạ | 25,3 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 23 |
Năm 2019 · 50 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 | A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 | 19,65 | Tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm (21.15 điểm) |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,65 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,85 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,8 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 22,85 | |
| Xã hội học7310301A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 20 | |
| Xã hội học7310301A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 15,5 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | 20,55 | Luật kinh tế Tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm (22.05 điểm) |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 22,5 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 21,1 | |
| Đông Nam Á học7310620A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 20 | |
| Đông Nam Á học7310620A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 18,2 | |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 15,5 | |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 20 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,2 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,6 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,85 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 20 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,85 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 27,5 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 21,65 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 | 21,95 | |
| Kế toán7340301CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20 | Chất lượng cao |
| Kế toán7340301CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 15,8 | Chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,9 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201CA01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 22,5 | Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Anh7220201CA01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 21,2 | Chất lượng cao |
| Luật7380107CA01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 16 | Luật kinh tế Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 18,3 | Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 21,5 | Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201CA01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 20 | Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201CA01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 15 | Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20 | Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 15,5 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 15,3 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
Năm 2018 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 | A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 | 18,55 | Tổ hợp C00 cao hơn 1,5 điểm |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,7 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,35 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,2 | |
| Xã hội học7310301A01, D01, D02, D03, D04, D05, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, D01, D02, D03, D04, D05, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 20,4 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 | 19,25 | Luật kinh tế Tổ hợp C00 cao hơn 1,5 điểm |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 19,65 | |
| Đông Nam Á học7310620Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16,7 | |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,65 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,4 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 19,85 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Công nghệ sinh học7420201CA01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 15 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 15 | Chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,1 | |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,25 | Chương trình Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Anh7220201CA01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 19 | Chương Trình chất lượng cao |
| Luật7380107CA01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 17 | Luật kinh tế chương trình chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,2 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,25 | Chất lượng cao |
Năm 2017 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 | A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 | 22,25 | Điểm môn Toán (A00), Văn (C00), Ngoại ngữ (các tổ hợp còn lại) từ 7,0 trở lên |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 | Điểm Toán từ 7,0 trở lên. |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | |
| Kế toán7340301CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 15,5 | Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D78 | A01, D01, D14, D78 | 23,5 | Điểm ngoại ngữ từ 9,0 điểm và nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 4. |
| Xã hội học7310301Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18,75 | Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3. |
| Luật7380107D06, A00, A01, C00, D01, D03, D05 | D06, A00, A01, C00, D01, D03, D05 | 22,75 | Luật kinh tế [Điểm môn Toán (A00), Văn (C00), Ngoại ngữ (các tổ hợp còn lại) từ 8,0 trở lên] và nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 23 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201CD78, A01, D01, D14 | D78, A01, D01, D14 | 22 | Chất lượng cao Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 6. |
| Đông Nam Á học7310620Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20,25 | |
| Luật7380107CD14, A01, D01, D07 | D14, A01, D01, D07 | 19 | Luật kinh tế chất lượng cao Điểm ngoại ngữ từ 6,0 trở lên |
| Công tác xã hội7760101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 17,5 | Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3. |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | [Điểm Toán (A00) hoặc điểm Ngoại ngữ (các tổ hợp khác) từ 7,0 điểm trở lên] và nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 5. |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Điểm Toán từ 7,0 trở lên. |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 4 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 18,5 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 21,75 | Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 22,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 18,75 | Chất lượng cao Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 3. |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 4. |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 15,5 | Chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Điểm Toán từ 7,0 trở lên |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | Nguyện vọng xét tuyển từ 1 đến 4. |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ou.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 25,8 – 28,5





