
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An năm 2025
Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An (mã DLA, Tây Ninh) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DLA
- Tỉnh/thành
- Tây Ninh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 9
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 18,56 · Công nghệ thông tin
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D15, X78 | D01, D07, D15, X78 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, D13, X74 | A01, B03, D13, X74 | 15 |
| Marketing7340115A01, B03, D13, X74 | A01, B03, D13, X74 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B00, C08, D07, X17 | B00, C08, D07, X17 | 15 |
| Kế toán7340301A00, C02, D10, X21 | A00, C02, D10, X21 | 15 |
| Luật kinh tế7380107A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B08, C01, X01 | A00, B08, C01, X01 | 18,56 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, C01, X25 | A00, A02, C01, X25 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, X25, X78 | D01, D15, X25, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 9 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D15, X78 | D01, D07, D15, X78 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, D13, X74 | A01, B03, D13, X74 | 18 |
| Marketing7340115A01, B03, D13, X74 | A01, B03, D13, X74 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B00, C08, D07, X17 | B00, C08, D07, X17 | 18 |
| Kế toán7340301A00, C02, D10, X21 | A00, C02, D10, X21 | 18 |
| Luật kinh tế7380107A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B08, C01, X01 | A00, B08, C01, X01 | 20,85 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, C01, X25 | A00, A02, C01, X25 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, X25, X78 | D01, D15, X25, X78 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D15, X78 | D01, D07, D15, X78 | 500 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, D13, X74 | A01, B03, D13, X74 | 500 |
| Marketing7340115A01, B03, D13, X74 | A01, B03, D13, X74 | 500 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B00, C08, D07, X17 | B00, C08, D07, X17 | 500 |
| Kế toán7340301A00, C02, D10, X21 | A00, C02, D10, X21 | 500 |
| Luật kinh tế7380107A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 500 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B08, C01, X01 | A00, B08, C01, X01 | 666,25 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, C01, X25 | A00, A02, C01, X25 | 500 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, X25, X78 | D01, D15, X25, X78 | 500 |
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An các năm trước
Năm 2022 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, C02, A09, D10 | A00, C02, A09, D10 | 15 | TN THPT |
| Kiến trúc7580101H01, V00, H02, V03 | H01, V00, H02, V03 | 17 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D66, D12 | D01, D15, D66, D12 | 15 | TN THPT |
| Luật7380107A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 15 | LUẬT KINH TẾ TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 15 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B00, D07, A08, C08 | B00, D07, A08, C08 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, D84, A10 | A00, A02, D84, A10 | 15 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D84 | D01, D15, D66, D84 | 15 | TN THPT |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | LUẬT KINH TẾ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Marketing7340115B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 15 | TN THPT |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 16 | TN THPT |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B08, C01, C14 | A00, B08, C01, C14 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 |
Năm 2021 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, C02, A09, D10 | A00, C02, A09, D10 | 15 |
| Kiến trúc7580101H01, V00, H02, V03 | H01, V00, H02, V03 | 17 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D66, D12 | D01, D15, D66, D12 | 15 |
| Luật7380107A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 15 |
| Khoa học máy tính7480101A00, D08, C01, C14 | A00, D08, C01, C14 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B00, D07, A08, C08 | B00, D07, A08, C08 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, D84, A10 | A00, A02, D84, A10 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D84 | D01, D15, D66, D84 | 15 |
| Marketing7340115B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 15 |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 16 |
Năm 2020 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, C02, A09, D10 | A00, C02, A09, D10 | 15 |
| Kiến trúc7580101H01, V00, H02, V03 | H01, V00, H02, V03 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D66, D12 | D01, D15, D66, D12 | 15 |
| Luật7380107A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 15 |
| Khoa học máy tính7480101A00, D08, C01, C14 | A00, D08, C01, C14 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B00, D07, A08, C08 | B00, D07, A08, C08 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, D84, A10 | A00, A02, D84, A10 | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D84 | D01, D15, D66, D84 | 15 |
| Marketing7340115B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 15 |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 15 |
Năm 2019 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A09, C02, D10 | A00, A09, C02, D10 | 14 | |
| Kiến trúc7580101H01, H02, V00, V03 | H01, H02, V00, V03 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D15, D66 | D01, D12, D15, D66 | 14 | |
| Luật7380107A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 14 | Luật kinh tế |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, C01, C14, D08 | A00, C01, C14, D08 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, C20, D13 | A01, B03, C20, D13 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A08, B00, C08, D07 | A08, B00, C08, D07 | 14,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, A10, D84 | A00, A02, A10, D84 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D84 | D01, D15, D66, D84 | 14 |
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, C02, A09, D10 | A00, C02, A09, D10 | 13 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D66, D12 | D01, D15, D66, D12 | 14 | |
| Luật7380107A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 13 | Luật kinh tế |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, D08, C01, C14 | A00, D08, C01, C14 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101B03, A01, D13, C20 | B03, A01, D13, C20 | 13 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B00, D07, A08, C08 | B00, D07, A08, C08 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, D84, A10 | A00, A02, D84, A10 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D84 | D01, D15, D66, D84 | 13 |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A09, C02, D10 | A00, A09, C02, D10 | 15,5 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D15, D66 | D01, D12, D15, D66 | 15,5 | |
| Luật7380107C05, A00, C00, C04 | C05, A00, C00, C04 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, C01, C14, D08 | A00, C01, C14, D08 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, C20, D13 | A01, B03, C20, D13 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A08, B00, C08, D07 | A08, B00, C08, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, A10, D84 | A00, A02, A10, D84 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: daihoclongan.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongVĩnh Long
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh





