
Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long năm 2026
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long (mã KSV, Vĩnh Long) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 15 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng.
- Mã trường
- KSV
- Tỉnh/thành
- Vĩnh Long
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 15
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 100 · 15 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh thương mại7220201D01, D09, D14 | D01, D09, D14 | 60 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Ngân hàng734020101A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Tài chính734020102A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Thuế734020103A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Kế toán doanh nghiệp7340301A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)7480107A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Công nghệ và đổi mới sáng tạo7480201A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 67 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 | 60 | Tổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ueh.edu.vn/vinh-long. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 25,8 – 28,5





