
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing năm 2026
Đại Học Tài Chính Marketing (mã DMS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 21 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DMS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 21
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26 · Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16,5 · Trí tuệ nhân tạo
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 21 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,6 | — |
| Kinh tế7310101A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,25 | — |
| Kinh tế chính trị7310102A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 18,6 | — |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 20,45 | 23−2,55 |
| Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21 | — |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340101_TATPA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 24,25 | — |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp7340101_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,6 | — |
| Marketing - Chương trình tích hợp7340115_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,33 | — |
| Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340115_ΤΑΤΡA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,33 | — |
| Bất động sản7340116A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22 | 22,1−0,1 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp7340120_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,09 | — |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340120_ΤΑТРA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 26 | — |
| Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp7340201 ΤΗA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 20,6 | — |
| Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340201_TATPA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,25 | — |
| Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp7340205_ΤΗA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 20 | — |
| Kế toán - Chương trình tích hợp7340301_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,75 | — |
| Kiểm toán - Chương trình tích hợp7340302_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 20,85 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25,41 | 24,88+0,53 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,47 | 25,39−1,92 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,23 | 24,01−0,78 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 16,5 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 21 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,54 |
| Kinh tế7310101A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,21 |
| Kinh tế chính trị7310102A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 17,37 |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 19,77 |
| Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340101_TATPA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,47 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp7340101_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,52 |
| Marketing - Chương trình tích hợp7340115_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,32 |
| Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340115_ΤΑΤΡA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,57 |
| Bất động sản7340116A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,76 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp7340120_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,06 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340120_ΤΑТРA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 24,08 |
| Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp7340201 ΤΗA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 20,57 |
| Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340201_TATPA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,01 |
| Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp7340205_ΤΗA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 19,89 |
| Kế toán - Chương trình tích hợp7340301_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,67 |
| Kiểm toán - Chương trình tích hợp7340302_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 20,85 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25,41 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,41 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,2 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 24,14 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 21 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 22,56 |
| Kinh tế7310101 | 22,9 |
| Kinh tế chính trị7310102 | 17,37 |
| Toán kinh tế7310108 | 21,11 |
| Quản lý kinh tế7310110 | 22,75 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340101_TATP | 23,97 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp7340101_TH | 21,65 |
| Marketing - Chương trình tích hợp7340115_TH | 23,32 |
| Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340115_ΤΑΤΡ | 26,17 |
| Bất động sản7340116 | 23,96 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp7340120_TH | 23,08 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340120_ΤΑТР | 27,09 |
| Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp7340201 ΤΗ | 20,66 |
| Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340201_TATP | 29,77 |
| Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp7340205_ΤΗ | 20,26 |
| Kế toán - Chương trình tích hợp7340301_TH | 23,53 |
| Kiểm toán - Chương trình tích hợp7340302_TH | 21,97 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 25,51 |
| Luật kinh tế7380107 | 23,44 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 23,35 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 21,66 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 20 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,02 |
| Kinh tế7310101A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,81 |
| Kinh tế chính trị7310102A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,33 |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,68 |
| Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,39 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340101_TATPA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25,81 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp7340101_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,57 |
| Marketing - Chương trình tích hợp7340115_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,36 |
| Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340115_ΤΑΤΡA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 27,83 |
| Bất động sản7340116A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,96 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp7340120_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,09 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340120_ΤΑТРA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 27,8 |
| Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp7340201 ΤΗA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 20,92 |
| Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340201_TATPA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 28,31 |
| Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp7340205_ΤΗA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 20,43 |
| Kế toán - Chương trình tích hợp7340301_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22,94 |
| Kiểm toán - Chương trình tích hợp7340302_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 21,55 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 26,03 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,85 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23,39 |
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing các năm trước
Năm 2023 · 72 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 28,2 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 28,7 | Học bạ |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 28,7 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 28,2 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 28,2 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 28,7 | Học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán kinh tế7310108Học bạ | Học bạ | 28,2 | Học bạ |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ; điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D78, D72 | D01, D96, D78, D72 | 24 | Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_DTHọc bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ; Chương trình đặc thù |
| Quản trị khách sạn7810201_DTHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Chương trình đặc thù |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202_DTHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Chương trình đặc thù |
| Quản trị kinh doanh7340101_TATPHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Chương trình tiếng Anh toàn phần |
| Marketing7340115_TATPHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Chương trình tiếng Anh toàn phần |
| Kinh doanh quốc tế7340120_TATPHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Chương trình tiếng Anh toàn phần |
| Quản trị kinh doanh7340101_THHọc bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ; Chương trình tích hợp |
| Marketing7340115_THHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình tích hợp |
| Kế toán7340301_THHọc bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ; Chương trình tích hợp |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_THHọc bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ; Chương trình tích hợp |
| Kinh doanh quốc tế7340120_THHọc bạ | Học bạ | 27,8 | Học bạ; Chương trình tích hợp |
| Bất động sản7340116_THHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Chương trình tích hợp |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán kinh tế7310108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_DTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình đặc thù |
| Quản trị khách sạn7810201_DTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình đặc thù |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202_DTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101_TATPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tiếng Anh toàn phần |
| Marketing7340115_TATPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tiếng Anh toàn phần |
| Kinh doanh quốc tế7340120_TATPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tiếng Anh toàn phần |
| Quản trị kinh doanh7340101_THĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tích hợp |
| Marketing7340115_THĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tích hợp |
| Kế toán7340301_THĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tích hợp |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_THĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tích hợp |
| Kinh doanh quốc tế7340120_THĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tích hợp |
| Bất động sản7340116_THĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tích hợp |
| Công nghệ tài chính7340205Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_DTD01, D96, D78, D72 | D01, D96, D78, D72 | 23,7 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình đặc thù |
| Quản trị khách sạn7810201_DTD01, D96, D78, D72 | D01, D96, D78, D72 | 23,4 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình đặc thù |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202_DTD01, D96, D78, D72 | D01, D96, D78, D72 | 22,6 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình đặc thù |
| Quản trị kinh doanh7340101_TATPA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,3 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tiếng Anh toàn phần |
| Marketing7340115_TATPA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 26 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tiếng Anh toàn phần |
| Kinh doanh quốc tế7340120_TATPA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tiếng Anh toàn phần |
| Quản trị kinh doanh7340101_THA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,4 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tích hợp |
| Marketing7340115_THA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tích hợp |
| Kế toán7340301_THA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tích hợp |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_THA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tích hợp |
| Kinh doanh quốc tế7340120_THA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tích hợp |
| Bất động sản7340116_THA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,1 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tích hợp |
Năm 2022 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25 | TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 26,7 | TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 | TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,7 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,8 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,2 | TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,6 | TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,2 | Luật kinh tế |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,6 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D78, D72 | D01, D96, D78, D72 | 23,6 | Điểm tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,5 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DD01, D96, D78, D72 | D01, D96, D78, D72 | 22 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị khách sạn7810201DD01, D96, D78, D72 | D01, D96, D78, D72 | 22 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DD01, D96, D78, D72 | D01, D96, D78, D72 | 22 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị kinh doanh7340101QA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 | Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần |
| Marketing7340115QA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25 | Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần |
| Kinh doanh quốc tế7340120QA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,3 | Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,5 | Chương trình chất lượng cao |
| Marketing7340115CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,3 | Chương trình chất lượng cao |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,8 | Chương trình chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,5 | Chương trình chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,7 | Chương trình chất lượng cao |
| Bất động sản7340116CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 | Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 819/1200 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 876/1200 | |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 756/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 863/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 809/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 815/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 821/1200 | Luật kinh tế |
| Toán kinh tế7310108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 749/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 813/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 781/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 761/1200 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị khách sạn7810201DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 745/1200 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 726/1200 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị kinh doanh7340101QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 773/1200 | Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần |
| Marketing7340115QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 848/1200 | Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần |
| Kinh doanh quốc tế7340120QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 874/1200 | Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần |
| Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 737/1200 | Chương trình chất lượng cao |
| Marketing7340115CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 799/1200 | Chương trình chất lượng cao |
| Kế toán7340301CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 756/1200 | Chương trình chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 761/1200 | Chương trình chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 783/1200 | Chương trình chất lượng cao |
| Bất động sản7340116CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 723/1200 | Chương trình chất lượng cao |
Năm 2021 · 47 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405DHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,3 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 26,1 | Điểm thi TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,4 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 27,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 26,4 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,9 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DD01, D96, D78, D72 | D01, D96, D78, D72 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ Luật kinh tế |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Luật kinh tế |
| Toán kinh tế7310108Học bạ | Học bạ | 26 | chuyên ngành Tài chính định lượng Học bạ |
| Toán kinh tế7310108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | chuyên ngành Tài chính định lượng |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,3 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Marketing7340115CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 26,2 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,2 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,6 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,5 | Điểm thi TN THPT CLC - Thương mại quốc tế |
| Bất động sản7340116CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,5 | Điểm thi TN THPT CLC |
Năm 2020 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25 | Xét điểm TN THPT - Điểm chuẩn chương trình đại trà 25 - Điểm chuẩn chương trình CLC 22.6 - Điểm chuẩn chương trình QT 18 |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 27 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,8 | Xét điểm TNTHPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 26,67 | |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 26 | |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,47 | Xét điểm TN THPT - Điểm chuẩn chương trình đại trà 24.47 - Điểm chuẩn chương trình CLC 22.6 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 26,7 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 26,1 | Xét điểm TNTHPT - Điểm chuẩn chương trình đại trà 26.1 - Điểm chuẩn chương trình CLC 24.8 - Điểm chuẩn chương trình QT 22.8 |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 27,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 28 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,8 | Xét điểm TN THPT - Điểm chuẩn chương trình đại trà 25.8 - Điểm chuẩn chương trình CLC 24.5 - Điểm chuẩn chương trình QT 21.7 |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 27,1 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 25,3 | Xét điểm TNTHPT - Điểm chuẩn chương trình đại trà 25.3 - Điểm chuẩn chương trình CLC 23.9 - Điểm chuẩn CTQT 20.7 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24 | |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 25,5 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405DHọc bạ | Học bạ | 25,37 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 22,7 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,4 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DHọc bạ | Học bạ | 25,71 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DHọc bạ | Học bạ | 25 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 22 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D96Học bạ | A00, A01, D01, D96Học bạ | 27,5 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,85 | Xét điểm TN THPT |
Năm 2019 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 24,5 | |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 7,27/10 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,9 | |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 7,27/10 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 7,27/10 | |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 7,27/10 | |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19,4 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 7,27/10 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,75 | |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 7,27/10 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 22,3 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,1 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 7,27/10 | |
| Marketing7340115QA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 18,5 | Chương trình quốc tế |
| Marketing7340115QHọc bạ | Học bạ | 6,97/10 | Chương trình quốc tế |
| Kế toán7340301QA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 16,45 | Chương trình quốc tế |
| Kế toán7340301QHọc bạ | Học bạ | 6,97/10 | Chương trình quốc tế |
| Marketing7340115CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19,2 | Chương trình chất lượng cao |
| Marketing7340115CHọc bạ | Học bạ | 6,37/10 | Chương trình chất lượng cao |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 17,2 | Chương trình chất lượng cao |
| Kế toán7340301CHọc bạ | Học bạ | 6,37/10 | Chương trình chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120QA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 20 | Chương trình quốc tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120QHọc bạ | Học bạ | 6,97/10 | Chương trình quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101QHọc bạ | Học bạ | 6,97/10 | Chương trình quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101QA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 18,7 | Chương trình quốc tế |
| Quản trị khách sạn7810201DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 22,3 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị khách sạn7810201DHọc bạ | Học bạ | 7,27/10 | Chương trình đặc thù |
| Kinh doanh quốc tế7340120CHọc bạ | Học bạ | 6,37/10 | Chương trình chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 20 | Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạ | Học bạ | 6,37/10 | Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19 | Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị khách sạn7810201CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 17,8 | Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị khách sạn7810201CHọc bạ | Học bạ | 6,37/10 | Chương trình chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405DHọc bạ | Học bạ | 7,27/10 | Chương trình đặc thù |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 18,8 | Chương trình đặc thù |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 6,37/10 | Chương trình chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 17 | Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,67 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DHọc bạ | Học bạ | 7,27/10 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DHọc bạ | Học bạ | 7,27/10 | Chương trình đặc thù |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,2 | Chương trình đặc thù |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19,4 |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,4 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19,8 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 20,2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 18,9 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 17,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19,7 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19,3 |
Năm 2017 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,5 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,25 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,25 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,75 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,25 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dms.ufm.edu.vn/; • Facebook: https://www.facebook.com/ufm.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 25,8 – 28,5
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh
- KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongVĩnh Long





