
Điểm chuẩn Đại Học Phan Châu Trinh năm 2025
Đại Học Phan Châu Trinh (mã DPC, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2025 theo 6 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DPC
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 6
- Phương thức
- 6
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 21,75 · Răng - Hàm - Mặt
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Quản trị bệnh viện
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Quản trị bệnh viện7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 21,5 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 17 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 17 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 21,75 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 6 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Quản trị bệnh viện7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 24 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 19,5 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 19,5 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 24,25 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 19,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025
Thang 150 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Quản trị bệnh viện7340101 | 63 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101 | 91 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301A | 80 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301B | 80 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 92 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 80 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Quản trị bệnh viện7340101 | 500 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101 | 724 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301A | 636 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301B | 636 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 735 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 636 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025
Thang 1200 · 6 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Quản trị bệnh viện7340101 | 187 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101 | 272 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301A | 239 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301B | 239 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 276 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 239 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025
Thang 30 · 12 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị bệnh viện7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT |
| Quản trị bệnh viện7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 24 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 21,5 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 19,5 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 17 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 17 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 19,5 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 24,25 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 21,75 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 17 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 19,5 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ |
Điểm chuẩn Đại Học Phan Châu Trinh các năm trước
Năm 2022 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, C02 | A00, D01, C01, C02 | 15 | Điểm thi TN THPT, Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ, Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện |
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện |
Năm 2021 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, D90, D08, D91 | B00, D90, D08, D91 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D90, D08 | A01, D01, D90, D08 | 15 | Xét điểm TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, D90, D08, D91 | B00, D90, D08, D91 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D90, D08 | A01, D01, D90, D08 | 15 | Xét điểm TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D90, D08, D91 | B00, D90, D08, D91 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Bằng điểm sàn được Bộ GD - ĐT công bố. Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021 |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | ĐGNLHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | ĐGNL HCM |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, A16 | A00, B00, D90, A16 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Răng - Hàm - Mặt7720501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Bằng điểm sàn được Bộ GD - ĐT công bố. Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Xét điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản trị bệnh viện7340101A00, D01, C01, C02 | A00, D01, C01, C02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị bệnh viện7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Quản trị bệnh viện7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 |
Năm 2020 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, D90, D08, D91 | B00, D90, D08, D91 | 22 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D90, D08 | A01, D01, D90, D08 | 15 |
| Điều dưỡng7720301B00, D90, D08, D91 | B00, D90, D08, D91 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D90, D08 | A01, D01, D90, D08 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D90, D08, D91 | B00, D90, D08, D91 | 19 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, A16 | A00, B00, D90, A16 | 22 |
Năm 2019 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, D08, D90, D91 | B00, D08, D90, D91 | 21 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D08, D90 | A01, D01, D08, D90 | 19 |
| Điều dưỡng7720301B00, D08, D90, D91 | B00, D08, D90, D91 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D08, D90 | A01, D01, D08, D90 | 19 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D08, D90, D91 | B00, D08, D90, D91 | 19 |
Năm 2018 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y Đa Khoa7720101B00, D90, D91, D93 | B00, D90, D91, D93 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, B00, C00, D01 | A01, B00, C00, D01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D07, D04 | A01, D01, D07, D04 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | |
| Việt Nam học7310630B00, A01, D01, C00 | B00, A01, D01, C00 | 15 | Hướng dẫn Du lịch |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Quản trị nhà hàng - khách sạn |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: pctu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DQTĐại Học Quang TrungGia Lai
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- NHPHọc Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Đắk Lắk
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An





