Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2026

Đại Học Tây Nguyên (mã TTN, Đắk Lắk) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 37 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TTN
Tỉnh/thành
Đắk Lắk
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
37
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
24,61 · Sư phạm Ngữ văn
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Chăn nuôi

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 35 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0122,2627,04−4,78
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai7140202JRB03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0121,0125,89−4,88
Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7124,426,75−2,35
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04, X06A00, A01, A02, A04, X0624,3727,91−3,54
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06A00, A01, A02, C01, X0624,1827,52−3,34
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, X10A00, B00, C02, D07, X1023,9426,86−2,92
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08, X14A02, B00, B03, B08, X1421,526,64−5,14
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7124,6127,13−2,52
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D11, D12, D14, D15D01, D11, D12, D14, D1524,1526,71−2,56
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, X06A00, A01, A02, X0622,3826,23−3,85
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15D01, D11, D12, D14, D1521,72—
Triết học7229001C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7120,5821,85−1,27
Văn học7229030C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7123,3325,17−1,84
Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2519,09—
Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2517,819,31−1,51
Tâm lý học giáo dục7310403B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0122,2825,17−2,89
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2519,25—
Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2520,3321,58−1,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2520,23—
Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2518,6120,47−1,86
Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2519,49—
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0818,33—
Công nghệ sinh học Y dược7420201YDA02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B081618,01−2,01
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06A00, A01, X0618,57—
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, X11, X12A00, B00, D07, X11, X1217,4916,7+0,79
Chăn nuôi7620105B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X161515
Khoa học cây trồng7620110B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X161515Tổ hợp: )
Bảo vệ thực vật7620112B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X161515Tổ hợp: )
Kinh tế nông nghiệp7620115A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2518,3—
Lâm sinh7620205B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1615—
Thú y7640101B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1617,1920,11−2,92
Y khoa7720101B00, B08B00, B082321,76+1,24
Điều dưỡng7720301B00, B08B00, B081824,13−6,13
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B08B00, B081824,01−6,01
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A03, A04A00, A01, A02, A03, A0418,4915+3,49

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 22 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15D01, D11, D12, D14, D1524,48
Triết học7229001C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7123,58
Văn học7229030C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7125,55
Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2522,09
Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2520,8Tổ hợp: )
Tâm lý học giáo dục7310403B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0124,85
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2522,25
Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2523,33
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2523,23
Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2521,61
Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2522,49
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0821,33
Công nghệ sinh học Y dược7420201YDA02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0819
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06A00, A01, X0621,57
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, X11, X12A00, B00, D07, X11, X1220,49
Chăn nuôi7620105B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1618
Khoa học cây trồng7620110B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1618Tổ hợp: )
Bảo vệ thực vật7620112B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1618Tổ hợp: )
Kinh tế nông nghiệp7620115A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2521,3
Lâm sinh7620205B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1620,19
Thú y7640101B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1618
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A03, A04A00, A01, A02, A03, A0421,49

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 35 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Giáo dục Tiểu học7140202882,1
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai7140202JR837,36
Giáo dục Chính trị7140205949,6
Sư phạm Toán học7140209949,48
Sư phạm Vật lý7140211945,08
Sư phạm Hóa học7140212933,32
Sư phạm Sinh học7140213855
Sư phạm Ngữ văn7140217953,52
Sư phạm Tiếng Anh7140231943,4
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247883,8
Ngôn ngữ Anh7220201862,92
Triết học7229001822,56
Văn học7229030913,84
Kinh tế7310101768,5
Kinh tế phát triển7310105723
Tâm lý học giáo dục7310403882,3
Quản trị kinh doanh7340101776
Kinh doanh thương mại7340121813,88
Tài chính - Ngân hàng7340201810,04
Công nghệ tài chính7340205751,52
Kế toán7340301783,53
Công nghệ sinh học7420201743,24
Công nghệ sinh học Y dược7420201YD656
Công nghệ thông tin7480201750,24
Công nghệ thực phẩm7540101712,53
Chăn nuôi7620105618
Khoa học cây trồng7620110618
Bảo vệ thực vật7620112618
Kinh tế nông nghiệp7620115742,4
Lâm sinh7620205618
Thú y7640101700,6
Y khoa7720101909
Điều dưỡng7720301729
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601729
Quản lý đất đai7850103747,72

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 59 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Giáo dục Mầm non7140201M01, M09M01, M0922,51
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0122,26
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai7140202JRB03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0121,01
Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7124,4
Giáo dục Thể chất7140206T01, T20T01, T2025,95
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04, X06A00, A01, A02, A04, X0624,37
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06A00, A01, A02, C01, X0624,18
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, X10A00, B00, C02, D07, X1023,94
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08, X14A02, B00, B03, B08, X1421,5
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7124,61
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D11, D12, D14, D15D01, D11, D12, D14, D1524,15
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, X06A00, A01, A02, X0622,38
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15D01, D11, D12, D14, D1521,72
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15D01, D11, D12, D14, D1524,48
Triết học7229001C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7120,58
Triết học7229001C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7123,58
Văn học7229030C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7123,33
Văn học7229030C00, C03, D14, X70, X71C00, C03, D14, X70, X7125,55
Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2522,09
Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2519,09
Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2520,8Tổ hợp: )
Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2517,8
Tâm lý học giáo dục7310403B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0124,85
Tâm lý học giáo dục7310403B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0122,28
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2522,25
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2519,25
Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2523,33
Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2520,33
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2523,23
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2520,23
Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2518,61
Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2521,61
Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2519,49
Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2522,49
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0821,33
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0818,33
Công nghệ sinh học Y dược7420201YDA02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0819
Công nghệ sinh học Y dược7420201YDA02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0816
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06A00, A01, X0621,57
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06A00, A01, X0618,57
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, X11, X12A00, B00, D07, X11, X1220,49
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, X11, X12A00, B00, D07, X11, X1217,49
Chăn nuôi7620105B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1618
Chăn nuôi7620105B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1615
Khoa học cây trồng7620110B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1618Tổ hợp: )
Khoa học cây trồng7620110B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1615Tổ hợp: )
Bảo vệ thực vật7620112B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1615Tổ hợp: )
Bảo vệ thực vật7620112B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1618Tổ hợp: )
Kinh tế nông nghiệp7620115A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2518,3
Kinh tế nông nghiệp7620115A01, D01, D07, D09, X25A01, D01, D07, D09, X2521,3
Lâm sinh7620205B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1615
Lâm sinh7620205B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1618
Thú y7640101B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1617,19
Thú y7640101B00, B02, B03, B08, X16B00, B02, B03, B08, X1620,19
Y khoa7720101B00, B08B00, B0823
Điều dưỡng7720301B00, B08B00, B0818
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B08B00, B0818
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A03, A04A00, A01, A02, A03, A0421,49
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A03, A04A00, A01, A02, A03, A0418,49

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên các năm trước

Năm 2022 · 113 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101B00B0024,8Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301B00B0019Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00B0022,1Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT, Kinh tế phát triển
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Kinh tế7620115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT, Kinh tế nông nghiệp
Giáo dục Mầm non7140201M01, M09M01, M0919Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03A00, C00, C0324,51Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00A00, D01, C0021,5Điểm thi TN THPT, Tiếng Jrai
Giáo dục Thể chất7140206T01T0118Điểm thi TN THPT Tổ hợp gồm T01: Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ), T20: Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ)
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20C00, C19, C2024,75Điểm thi TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, D66D01, C00, C19, D6623Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0023,55Điểm thi TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0120,75Điểm thi TN THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0722,75Điểm thi TN THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, A02, B03B00, D08, A02, B0319Điểm thi TN THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, D90, A02, B00A00, D90, A02, B0019Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6622,35Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6616Điểm thi TN THPT
Văn học7229030C00, C19, C20C00, C19, C2015Điểm thi TN THPT
Triết học7229001D01, C00, C19, D66D01, C00, C19, D6615Điểm thi TN THPT
Sinh học7420101B00, B03, B08, A02B00, B03, B08, A0221,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Lâm sinh7620205A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0217Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm thi TN THPT
Chăn nuôi7620105B00, B08, D13, A02B00, B08, D13, A0215Điểm thi TN THPT
Thú y7640101B00, B08, D13, A02B00, B08, D13, A0215Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ23,75Xét học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ25,8Xét học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh tế7310105Học bạHọc bạ18Xét học bạ, Kinh tế phát triển
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ21,5Xét học bạ
Kinh doanh thương mại7340121Học bạHọc bạ20Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ22,6Xét học bạ
Kinh tế7620115Học bạHọc bạ18Xét học bạ, Kinh tế nông nghiệp
Giáo dục Mầm non7140201Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ27Xét học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202JRHọc bạHọc bạ25,3Xét học bạ,Tiếng Jrai
Giáo dục Thể chất7140206Học bạHọc bạ18Xét học bạ Tổ hợp gồm T01: Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ), T20: Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ)
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ26,1Xét học bạ
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ23Xét học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ27,6Xét học bạ
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ23Xét học bạ
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ23,25Xét học bạ
Sư phạm Sinh học7140213Học bạHọc bạ23Xét học bạ
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạHọc bạ23Xét học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ26,85Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Văn học7229030Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Triết học7229001Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Sinh học7420101Học bạHọc bạ25,5Xét học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ22,2Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ23,3Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ sau thu hoạch7540104Học bạHọc bạ23Xét học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Lâm sinh7620205Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạHọc bạ24,8Xét học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thú y7640101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Y khoa7720101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh tế7310105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Kinh tế phát triển
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh tế7620115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Kinh tế nông nghiệp
Giáo dục Mầm non7140201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Giáo dục Tiểu học7140202JRĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Tiếng Jrai
Giáo dục Thể chất7140206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Sư phạm Ngữ văn7140217ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Giáo dục Chính trị7140205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Sư phạm Vật lý7140211ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Sư phạm Hóa học7140212ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Sư phạm Sinh học7140213ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Triết học7229001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Sinh học7420101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ sau thu hoạch7540104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Khoa học cây trồng7620110ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Lâm sinh7620205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Thú y7640101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Năm 2021 · 46 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ25,5Học bạ Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Khá, Điểm tốt nghiệp 5.6 trở lên
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ23Học bạ Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Giỏi, Điểm tốt nghiệp 8.0 trở lên
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0720,25Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ23Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Sư phạm Sinh học7140213Học bạHọc bạ23Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ25Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ23Học bạ Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Giỏi, Điểm tốt nghiệp 8.0 trở lên
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ23Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ23Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ25,5Học bạ Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Khá, Điểm tốt nghiệp 5.6 trở lên
Giáo dục Tiểu học7140202JRHọc bạHọc bạ23Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. (Tiếng Jrai)
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ23Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Y khoa7720101B00B0026Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301B00B0021,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00B0022,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0222,8Điểm thi TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0119Điểm thi TN THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, A02B00, B03, B08, A0219Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03A00, C00, C0325,85Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00A00, D01, C0019Tiếng Jrai Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20C00, C19, C2022Điểm thi TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, D66D01, C00, C19, D6623Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6625Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M01, M09M01, M0922,35Điểm thi TN THPT
Giáo dục Thể chất7140206T01, T20T01, T2018Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6621,25Điểm thi TN THPT
Triết học7229001D01, C00, C19, D66D01, C00, C19, D6615Điểm thi TN THPT
Văn học7229030C00, C19, C20C00, C19, C2015Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Điểm thi TN THPT
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Điểm thi TN THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Sinh học7420101B00, B03, B08, A02B00, B03, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Lâm sinh7620205A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm thi TN THPT
Chăn nuôi7620105B00, B08, D13, A02B00, B08, D13, A0215Điểm thi TN THPT
Thú y7640101B00, B08, D13, A02B00, B08, D13, A0215Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101B00, D08, A02B00, D08, A0215
Kinh tế7310105A00, A01, D01A00, A01, D0115
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Lâm sinh7620205A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215
Văn học7229030C00, C19, C20C00, C19, C2015
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115
Chăn nuôi7620105B00, D08, A02B00, D08, A0215
Triết học7229001C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6615
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6616
Điều dưỡng7720301B00B0019
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0218,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0718,5
Giáo dục Mầm non7140201M05, M06M05, M0618,5Điểm môn năng khiếu >=5 Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >=6.17
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20C00, C19, C2018,5
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, A02, B02B00, D08, A02, B0218,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15D01, D14, D1518,5
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02A00, A01, A0218,5
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0116
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215
Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07T00, T02, T03, T0717,5Điểm môn năng khiếu >=5 Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >=5.83
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6618,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03A00, C00, C0321,5Tiếng J'rai
Kinh tế7620115A00, A01, D01A00, A01, D0115
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01A00, A01, D0115
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00B0021,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215
Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00A00, D01, C0018,5
Y khoa7720101B00B0026,15
Năm 2019 · 56 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A02, B00, D08A02, B00, D0814
Y khoa7720101B00B0023
Thú y7640101A02, B00, D08A02, B00, D0818
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0114
Lâm sinh7620205A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0814
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0118
Lâm sinh7620205A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Văn học7229030C00, C19, C20C00, C19, C2014
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Sinh học7420101A02, B00, D08A02, B00, D0814
Văn học7229030C00, C19, C20C00, C19, C2018
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0118
Sinh học7420101A02, B00, D08A02, B00, D0818
Chăn nuôi7620105A02, B00, D08A02, B00, D0814
Chăn nuôi7620105A02, B00, D08A02, B00, D0818
Triết học7229001C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6618
Triết học7229001C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6614
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6618
Điều dưỡng7720301B00B0019
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0218
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0718
Giáo dục Mầm non7140201M05, M06M05, M0618
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20C00, C19, C2018,5
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, D08A02, B00, B02, D0818
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15D01, D14, D1518
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02A00, A01, A0218
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0018
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0117,5
Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0814
Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0814
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0118
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0118
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0118
Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0814
Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07T00, T02, T03, T0718Điểm Năng khiếu >= 5; Điểm 2 môn văn hóa + điểm ưu tiên * 2/3 >= 12.0
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6618,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03A00, C00, C0318
Kinh tế7620115A00, A01, D01A00, A01, D0118Kinh tế nông nghiệp
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01A00, A01, D0118
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01A00, A01, D0114
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0814
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0714
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0718
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0814
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00B0020
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0814
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00A00, D01, C0018Tiếng J'rai
Năm 2018 · 46 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A02, B00, D08A02, B00, D0813
Y khoa7720101B00B0021
Văn học7229030C00, C19, C20C00, C19, C2013
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0113
Sinh học7420101A02, B00, D08A02, B00, D0813
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0114,5
Lâm sinh7620205A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813
Triết học7229001C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0113
Chăn nuôi7620105A02, B00, D08A02, B00, D0813
Thú y7640101LTB00, D08, A02B00, D08, A0213Liên thông
Y khoa7720101LTB00B0019Liên thông
Kế toán7340301LTA00, A01, D01A00, A01, D0113Liên thông
Lâm sinh7620205LTA00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0213Liên thông
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1516
Điều dưỡng7720301B00B0017,5
Chăn nuôi7620105LTB00, D08, A02B00, D08, A0213Liên thông
Giáo dục Mầm non7140201M06, M05M06, M0520,2
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03A00, C00, C0320
Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0217
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D66C00, C19, D01, D6619
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08A02, B00, D0817
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0717
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20C00, C19, C2018,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0117
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02A00, A01, A0213
Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813
Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07T00, T02, T03, T0717
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02A00, A01, A0217
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Kinh tế nông nghiệp7620115Điểm thi THPTĐiểm thi THPT13
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0113
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01A00, A01, D0113
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0113
Công nghệ thực phẩm7540101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT13
Quản lý đất đai7850103LTA00, A01, A02A00, A01, A0213Liên thông
Khoa học cây trồng7620110LTA00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0213Liên thông
Quản trị kinh doanh7340101LTA00, A01, D01A00, A01, D0113Liên thông
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0713
Tài chính - Ngân hàng7340201LTA00, A01, D01A00, A01, D0113Liên thông
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00B0018,5
Quản lý tài nguyên rừng7620211LTA00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0213Liên thông
Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00A00, D01, C0017Tiếng J'rai
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813
Năm 2017 · 35 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101B00B0017,5TTNV
Kinh tế7310101A00A0015,5TTNV
Lâm sinh7620205A02, D08A02, D0815,5TTNV
Văn học7220330C00C0015,5TTNV
Kế toán7340301A00A0017,25TTNV
Sinh học7420101B00B0015,5TTNV
Y Đa Khoa7720101B00B0026SI >= 9.25;TTNV
Chăn nuôi7620105B00B0015,5TTNV
Triết học7220301C19, C20C19, C2015,5TTNV
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0118TTNV
Điều dưỡng7720501B00B0020,75SI >= 7.25;TTNV
Sư phạm Vật lý7140211A00A0015,5LI >= 4;TTNV
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0021,5VA >= 5.5;TTNV
Sư phạm Sinh học7140213B00B0015,5SI >= 5;TTNV
Sư phạm Hóa học7140212A00A0015,5HO >= 3.25;TTNV
Giáo dục Mầm non7140201M00M0020NK1 >= 5.38;TTNV
Xét nghiệm Y học7720332B00B0021,5SI >= 6;TTNV
Sư phạm Toán học7140209A00A0018,5TO >= 6.4;TTNV
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0120,25N1 >= 6;TTNV
Quản lý đất đai7850103A00, A01A00, A0115,5TTNV
Công nghệ sinh học7420201A00A0015,5TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00A0015,5TTNV
Khoa học cây trồng7620110Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5TTNV
Bảo vệ thực vật7620112B00B0015,5TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00A0017,5TTNV
Giáo dục Tiểu học7140202C00C0024TTNV
Kinh tế7620115A00, D01A00, D0115,5Kinh tế nông nghiệp TTNV
Giáo dục Thể chất7140206T00T0015,5NK2 >= 8;TTNV
Giáo dục Chính trị7140205C19, D66C19, D6622,25TTNV
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01A00, D0115,5TTNV
Công nghệ sau thu hoạch7540104A02A0215,5TTNV
Quản lý tài nguyên rừng7620211B00B0015,5TTNV
Y Đa Khoa7720101LTB00B0025Liên thông SI >= 7.75;TTNV
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A02A0215,5TTNV
Giáo dục Tiểu học7140202JRD01D0120,5Tiếng J'rai TTNV

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ttn.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung