
Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2026
Đại Học Tây Nguyên (mã TTN, Đắk Lắk) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 37 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- TTN
- Tỉnh/thành
- Đắk Lắk
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 37
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,61 · Sư phạm Ngữ văn
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Chăn nuôi
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 35 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C03, C04, D01, X01 | B03, C03, C04, D01, X01 | 22,26 | 27,04−4,78 | |
| Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai7140202JRB03, C03, C04, D01, X01 | B03, C03, C04, D01, X01 | 21,01 | 25,89−4,88 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 24,4 | 26,75−2,35 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04, X06 | A00, A01, A02, A04, X06 | 24,37 | 27,91−3,54 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06 | A00, A01, A02, C01, X06 | 24,18 | 27,52−3,34 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, X10 | A00, B00, C02, D07, X10 | 23,94 | 26,86−2,92 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08, X14 | A02, B00, B03, B08, X14 | 21,5 | 26,64−5,14 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 24,61 | 27,13−2,52 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D11, D12, D14, D15 | D01, D11, D12, D14, D15 | 24,15 | 26,71−2,56 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 22,38 | 26,23−3,85 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15 | D01, D11, D12, D14, D15 | 21,72 | — | |
| Triết học7229001C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 20,58 | 21,85−1,27 | |
| Văn học7229030C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 23,33 | 25,17−1,84 | |
| Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 19,09 | — | |
| Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 17,8 | 19,31−1,51 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403B03, C03, C04, D01, X01 | B03, C03, C04, D01, X01 | 22,28 | 25,17−2,89 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 19,25 | — | |
| Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 20,33 | 21,58−1,25 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 20,23 | — | |
| Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 18,61 | 20,47−1,86 | |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 19,49 | — | |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 18,33 | — | |
| Công nghệ sinh học Y dược7420201YDA02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 16 | 18,01−2,01 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 18,57 | — | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, X11, X12 | A00, B00, D07, X11, X12 | 17,49 | 16,7+0,79 | |
| Chăn nuôi7620105B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 15 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 15 | 15 | Tổ hợp: ) |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 15 | 15 | Tổ hợp: ) |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 18,3 | — | |
| Lâm sinh7620205B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 15 | — | |
| Thú y7640101B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 17,19 | 20,11−2,92 | |
| Y khoa7720101B00, B08 | B00, B08 | 23 | 21,76+1,24 | |
| Điều dưỡng7720301B00, B08 | B00, B08 | 18 | 24,13−6,13 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B08 | B00, B08 | 18 | 24,01−6,01 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A03, A04 | A00, A01, A02, A03, A04 | 18,49 | 15+3,49 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 22 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15 | D01, D11, D12, D14, D15 | 24,48 | |
| Triết học7229001C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 23,58 | |
| Văn học7229030C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 25,55 | |
| Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 22,09 | |
| Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 20,8 | Tổ hợp: ) |
| Tâm lý học giáo dục7310403B03, C03, C04, D01, X01 | B03, C03, C04, D01, X01 | 24,85 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 22,25 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 23,33 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 23,23 | |
| Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 21,61 | |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 22,49 | |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 21,33 | |
| Công nghệ sinh học Y dược7420201YDA02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 19 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 21,57 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, X11, X12 | A00, B00, D07, X11, X12 | 20,49 | |
| Chăn nuôi7620105B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 18 | |
| Khoa học cây trồng7620110B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 18 | Tổ hợp: ) |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 18 | Tổ hợp: ) |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 21,3 | |
| Lâm sinh7620205B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 20,19 | |
| Thú y7640101B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 18 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A03, A04 | A00, A01, A02, A03, A04 | 21,49 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 35 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 882,1 |
| Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai7140202JR | 837,36 |
| Giáo dục Chính trị7140205 | 949,6 |
| Sư phạm Toán học7140209 | 949,48 |
| Sư phạm Vật lý7140211 | 945,08 |
| Sư phạm Hóa học7140212 | 933,32 |
| Sư phạm Sinh học7140213 | 855 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | 953,52 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 943,4 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 883,8 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 862,92 |
| Triết học7229001 | 822,56 |
| Văn học7229030 | 913,84 |
| Kinh tế7310101 | 768,5 |
| Kinh tế phát triển7310105 | 723 |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | 882,3 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 776 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 813,88 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 810,04 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 751,52 |
| Kế toán7340301 | 783,53 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 743,24 |
| Công nghệ sinh học Y dược7420201YD | 656 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 750,24 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 712,53 |
| Chăn nuôi7620105 | 618 |
| Khoa học cây trồng7620110 | 618 |
| Bảo vệ thực vật7620112 | 618 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 742,4 |
| Lâm sinh7620205 | 618 |
| Thú y7640101 | 700,6 |
| Y khoa7720101 | 909 |
| Điều dưỡng7720301 | 729 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 729 |
| Quản lý đất đai7850103 | 747,72 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 59 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M09 | M01, M09 | 22,51 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C03, C04, D01, X01 | B03, C03, C04, D01, X01 | 22,26 | |
| Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai7140202JRB03, C03, C04, D01, X01 | B03, C03, C04, D01, X01 | 21,01 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 24,4 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T01, T20 | T01, T20 | 25,95 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04, X06 | A00, A01, A02, A04, X06 | 24,37 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06 | A00, A01, A02, C01, X06 | 24,18 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, X10 | A00, B00, C02, D07, X10 | 23,94 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08, X14 | A02, B00, B03, B08, X14 | 21,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 24,61 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D11, D12, D14, D15 | D01, D11, D12, D14, D15 | 24,15 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 22,38 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15 | D01, D11, D12, D14, D15 | 21,72 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15 | D01, D11, D12, D14, D15 | 24,48 | |
| Triết học7229001C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 20,58 | |
| Triết học7229001C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 23,58 | |
| Văn học7229030C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 23,33 | |
| Văn học7229030C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70, X71 | 25,55 | |
| Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 22,09 | |
| Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 19,09 | |
| Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 20,8 | Tổ hợp: ) |
| Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 17,8 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403B03, C03, C04, D01, X01 | B03, C03, C04, D01, X01 | 24,85 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403B03, C03, C04, D01, X01 | B03, C03, C04, D01, X01 | 22,28 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 22,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 19,25 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 23,33 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 20,33 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 23,23 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 20,23 | |
| Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 18,61 | |
| Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 21,61 | |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 19,49 | |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 22,49 | |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 21,33 | |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 18,33 | |
| Công nghệ sinh học Y dược7420201YDA02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 19 | |
| Công nghệ sinh học Y dược7420201YDA02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 21,57 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 18,57 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, X11, X12 | A00, B00, D07, X11, X12 | 20,49 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, X11, X12 | A00, B00, D07, X11, X12 | 17,49 | |
| Chăn nuôi7620105B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 18 | |
| Chăn nuôi7620105B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 18 | Tổ hợp: ) |
| Khoa học cây trồng7620110B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 15 | Tổ hợp: ) |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 15 | Tổ hợp: ) |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 18 | Tổ hợp: ) |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 18,3 | |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A01, D01, D07, D09, X25 | A01, D01, D07, D09, X25 | 21,3 | |
| Lâm sinh7620205B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 15 | |
| Lâm sinh7620205B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 18 | |
| Thú y7640101B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 17,19 | |
| Thú y7640101B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08, X16 | 20,19 | |
| Y khoa7720101B00, B08 | B00, B08 | 23 | |
| Điều dưỡng7720301B00, B08 | B00, B08 | 18 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B08 | B00, B08 | 18 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A03, A04 | A00, A01, A02, A03, A04 | 21,49 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A03, A04 | A00, A01, A02, A03, A04 | 18,49 |
Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên các năm trước
Năm 2022 · 113 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 24,8 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 22,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT, Kinh tế phát triển |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT, Kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M09 | M01, M09 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03 | A00, C00, C03 | 24,51 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 21,5 | Điểm thi TN THPT, Tiếng Jrai |
| Giáo dục Thể chất7140206T01 | T01 | 18 | Điểm thi TN THPT Tổ hợp gồm T01: Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ), T20: Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ) |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, D66 | D01, C00, C19, D66 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 23,55 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 20,75 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, A02, B03 | B00, D08, A02, B03 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, D90, A02, B00 | A00, D90, A02, B00 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 22,35 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Triết học7229001D01, C00, C19, D66 | D01, C00, C19, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh học7420101B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Lâm sinh7620205A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Chăn nuôi7620105B00, B08, D13, A02 | B00, B08, D13, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thú y7640101B00, B08, D13, A02 | B00, B08, D13, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 23,75 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 25,8 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310105Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ, Kinh tế phát triển |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 21,5 | Xét học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 22,6 | Xét học bạ |
| Kinh tế7620115Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ, Kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 27 | Xét học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202JRHọc bạ | Học bạ | 25,3 | Xét học bạ,Tiếng Jrai |
| Giáo dục Thể chất7140206Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ Tổ hợp gồm T01: Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ), T20: Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ) |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 26,1 | Xét học bạ |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 27,6 | Xét học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 23,25 | Xét học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 26,85 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Triết học7229001Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Sinh học7420101Học bạ | Học bạ | 25,5 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 22,2 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 23,3 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Bảo vệ thực vật7620112Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Lâm sinh7620205Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạ | Học bạ | 24,8 | Xét học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh tế7310105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Kinh tế phát triển |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh tế7620115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Mầm non7140201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202JRĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Tiếng Jrai |
| Giáo dục Thể chất7140206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Giáo dục Chính trị7140205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Sư phạm Vật lý7140211ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Sư phạm Hóa học7140212ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Sư phạm Sinh học7140213ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Triết học7229001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Sinh học7420101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Khoa học cây trồng7620110ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Lâm sinh7620205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Thú y7640101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
Năm 2021 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Khá, Điểm tốt nghiệp 5.6 trở lên |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Giỏi, Điểm tốt nghiệp 8.0 trở lên |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,25 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Giỏi, Điểm tốt nghiệp 8.0 trở lên |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Khá, Điểm tốt nghiệp 5.6 trở lên |
| Giáo dục Tiểu học7140202JRHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. (Tiếng Jrai) |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 22,8 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03 | A00, C00, C03 | 25,85 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 19 | Tiếng Jrai Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, D66 | D01, C00, C19, D66 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M09 | M01, M09 | 22,35 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T01, T20 | T01, T20 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 21,25 | Điểm thi TN THPT |
| Triết học7229001D01, C00, C19, D66 | D01, C00, C19, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh học7420101B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Lâm sinh7620205A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Chăn nuôi7620105B00, B08, D13, A02 | B00, B08, D13, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thú y7640101B00, B08, D13, A02 | B00, B08, D13, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101B00, D08, A02 | B00, D08, A02 | 15 | |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Lâm sinh7620205A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | |
| Văn học7229030C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105B00, D08, A02 | B00, D08, A02 | 15 | |
| Triết học7229001C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 16 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 18,5 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18,5 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M05, M06 | M05, M06 | 18,5 | Điểm môn năng khiếu >=5 Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >=6.17 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 18,5 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, A02, B02 | B00, D08, A02, B02 | 18,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 18,5 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 18,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07 | T00, T02, T03, T07 | 17,5 | Điểm môn năng khiếu >=5 Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >=5.83 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 18,5 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03 | A00, C00, C03 | 21,5 | Tiếng J'rai |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 21,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 18,5 | |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,15 |
Năm 2019 · 56 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 14 | |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 23 | |
| Thú y7640101A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 18 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Lâm sinh7620205A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 14 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | |
| Lâm sinh7620205A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 18 | |
| Văn học7229030C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Sinh học7420101A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 14 | |
| Văn học7229030C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | |
| Sinh học7420101A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 18 | |
| Chăn nuôi7620105A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 14 | |
| Chăn nuôi7620105A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 18 | |
| Triết học7229001C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 18 | |
| Triết học7229001C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 18 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M05, M06 | M05, M06 | 18 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 18,5 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, D08 | A02, B00, B02, D08 | 18 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 14 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 18 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 18 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,5 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 14 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 18 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 18 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 14 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07 | T00, T02, T03, T07 | 18 | Điểm Năng khiếu >= 5; Điểm 2 môn văn hóa + điểm ưu tiên * 2/3 >= 12.0 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 18,5 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03 | A00, C00, C03 | 18 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | Kinh tế nông nghiệp |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 18 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 14 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 14 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 18 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 18 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 14 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 18 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 18 | Tiếng J'rai |
Năm 2018 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 13 | |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 21 | |
| Văn học7229030C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 13 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 | |
| Sinh học7420101A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 13 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,5 | |
| Lâm sinh7620205A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 13 | |
| Triết học7229001C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 13 | |
| Chăn nuôi7620105A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 13 | |
| Thú y7640101LTB00, D08, A02 | B00, D08, A02 | 13 | Liên thông |
| Y khoa7720101LTB00 | B00 | 19 | Liên thông |
| Kế toán7340301LTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 | Liên thông |
| Lâm sinh7620205LTA00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 13 | Liên thông |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 16 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 17,5 | |
| Chăn nuôi7620105LTB00, D08, A02 | B00, D08, A02 | 13 | Liên thông |
| Giáo dục Mầm non7140201M06, M05 | M06, M05 | 20,2 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03 | A00, C00, C03 | 20 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 13 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 17 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D66 | C00, C19, D01, D66 | 19 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 17 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 18,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 17 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 13 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 13 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07 | T00, T02, T03, T07 | 17 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Kinh tế nông nghiệp7620115Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 13 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 13 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 13 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 13 | |
| Quản lý đất đai7850103LTA00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 13 | Liên thông |
| Khoa học cây trồng7620110LTA00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 13 | Liên thông |
| Quản trị kinh doanh7340101LTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 | Liên thông |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 13 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201LTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 | Liên thông |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 13 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 18,5 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211LTA00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 13 | Liên thông |
| Giáo dục Tiểu học7140202JRA00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 17 | Tiếng J'rai |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 13 |
Năm 2017 · 35 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101B00 | B00 | 17,5 | TTNV |
| Kinh tế7310101A00 | A00 | 15,5 | TTNV |
| Lâm sinh7620205A02, D08 | A02, D08 | 15,5 | TTNV |
| Văn học7220330C00 | C00 | 15,5 | TTNV |
| Kế toán7340301A00 | A00 | 17,25 | TTNV |
| Sinh học7420101B00 | B00 | 15,5 | TTNV |
| Y Đa Khoa7720101B00 | B00 | 26 | SI >= 9.25;TTNV |
| Chăn nuôi7620105B00 | B00 | 15,5 | TTNV |
| Triết học7220301C19, C20 | C19, C20 | 15,5 | TTNV |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 18 | TTNV |
| Điều dưỡng7720501B00 | B00 | 20,75 | SI >= 7.25;TTNV |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 15,5 | LI >= 4;TTNV |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 21,5 | VA >= 5.5;TTNV |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 15,5 | SI >= 5;TTNV |
| Sư phạm Hóa học7140212A00 | A00 | 15,5 | HO >= 3.25;TTNV |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 20 | NK1 >= 5.38;TTNV |
| Xét nghiệm Y học7720332B00 | B00 | 21,5 | SI >= 6;TTNV |
| Sư phạm Toán học7140209A00 | A00 | 18,5 | TO >= 6.4;TTNV |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 20,25 | N1 >= 6;TTNV |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | TTNV |
| Công nghệ sinh học7420201A00 | A00 | 15,5 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00 | A00 | 15,5 | TTNV |
| Khoa học cây trồng7620110Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15,5 | TTNV |
| Bảo vệ thực vật7620112B00 | B00 | 15,5 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00 | A00 | 17,5 | TTNV |
| Giáo dục Tiểu học7140202C00 | C00 | 24 | TTNV |
| Kinh tế7620115A00, D01 | A00, D01 | 15,5 | Kinh tế nông nghiệp TTNV |
| Giáo dục Thể chất7140206T00 | T00 | 15,5 | NK2 >= 8;TTNV |
| Giáo dục Chính trị7140205C19, D66 | C19, D66 | 22,25 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01 | A00, D01 | 15,5 | TTNV |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A02 | A02 | 15,5 | TTNV |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211B00 | B00 | 15,5 | TTNV |
| Y Đa Khoa7720101LTB00 | B00 | 25 | Liên thông SI >= 7.75;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A02 | A02 | 15,5 | TTNV |
| Giáo dục Tiểu học7140202JRD01 | D01 | 20,5 | Tiếng J'rai TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ttn.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





