
Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2025
Đại Học Đông Á (mã DAD, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 41 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DAD
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 41
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 20,5 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 57 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Đồ họa7210104A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 | A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 | 15 | |
| Thiết kế thời trang7210404D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27 | D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 | |
| Văn học (Ứng dụng)7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 | 15 | |
| Quản lý văn hoá7229042B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17 | B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17 | 15 | |
| Tâm lý học7310401B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70 | B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Marketing/ Digital marketing7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | |
| Marketing/ Digital marketing7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Kinh doanh quốc tế7340120A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 | A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | |
| Quản trị nhân lực7340404A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | 15 | |
| Quản trị văn phòng7340406A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | 15 | |
| Luật7380101A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 15 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Nông nghiệp7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Nông nghiệp7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 | |
| Thú y7640101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 | |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 20,5 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 19 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 17 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 17 | |
| Hộ sinh7720302A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 17 | |
| Dinh dưỡng7720401A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 15 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 17 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 15 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 114 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Đồ họa7210104A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 | A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Đồ họa7210104A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 | A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Thiết kế thời trang7210404D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27 | D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Thiết kế thời trang7210404D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27 | D01, H06, V01, V02, V03, X02, X07, X21, X27 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Văn học (Ứng dụng)7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Văn học (Ứng dụng)7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 | 6 | |
| Quản lý văn hoá7229042B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17 | B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Quản lý văn hoá7229042B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17 | B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Tâm lý học7310401B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70 | B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Tâm lý học7310401B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70 | B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học t���p năm lớp 12 |
| Marketing/ Digital marketing7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Marketing/ Digital marketing7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Marketing/ Digital marketing7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Marketing/ Digital marketing7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo t�� hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Kinh doanh quốc tế7340120A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 | A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Kinh doanh quốc tế7340120A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 | A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị nhân lực7340404A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Quản trị nhân lực7340404A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Quản trị văn phòng7340406A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Quản trị văn phòng7340406A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Luật7380101A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Luật7380101A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 6,5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 6,5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 6,5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Nông nghiệp7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Nông nghiệp7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Nông nghiệp7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Nông nghiệp7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Thú y7640101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Thú y7640101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 24 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 8 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 24 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 8 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 6,5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 19,5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 19,5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 6,5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Hộ sinh7720302A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 19,5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Hộ sinh7720302A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 6,5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Dinh dưỡng7720401A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Dinh dưỡng7720401A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 19,5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 6,5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 57 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Đồ họa7210104 | 600 | |
| Thiết kế thời trang7210404 | 600 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 600 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 600 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 600 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 600 | |
| Văn học (Ứng dụng)7229030 | 600 | |
| Quản lý văn hoá7229042 | 600 | |
| Tâm lý học7310401 | 600 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 600 | Đào tạo tại Đ��k Lắk |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 600 | |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 600 | |
| Marketing/ Digital marketing7340115 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Marketing/ Digital marketing7340115 | 600 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 600 | |
| Thương mại điện tử7340122 | 600 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 600 | |
| Kế toán7340301 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Kế toán7340301 | 600 | |
| Quản trị nhân lực7340404 | 600 | |
| Quản trị văn phòng7340406 | 600 | |
| Luật7380101 | 600 | |
| Luật kinh tế7380107 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Luật kinh tế7380107 | 600 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | 600 | |
| Công nghệ thông tin7480201 | 600 | |
| Công nghệ thông tin7480201 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Trí tuệ nhân tạo7480207 | 600 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 | 600 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 600 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 600 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 600 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 600 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 600 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Nông nghiệp7620101 | 600 | |
| Nông nghiệp7620101 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Thú y7640101 | 600 | |
| Y khoa7720101 | 800 | |
| Dược học7720201 | 800 | |
| Điều dưỡng7720301 | 720 | |
| Điều dưỡng7720301 | 720 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Hộ sinh7720302 | 720 | |
| Dinh dưỡng7720401 | 600 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 720 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 600 | |
| Quản trị khách sạn7810201 | 600 | |
| Quản trị khách sạn7810201 | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 600 |
Điểm chuẩn Đại Học Đông Á các năm trước
Năm 2023 · 82 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Dinh dưỡng7720401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nông nghiệp7620101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CN: Luật kinh tế |
| Giáo dục Mầm non7140201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dinh dưỡng7720401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Nông nghiệp7620101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; CN: Luật kinh tế |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý văn hoá7229042Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý văn hoá7229042ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Digital Marketing7340114Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Digital Marketing7340114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế thời trang7210404Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Trí tuệ nhân tạo7480107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hộ sinh7720302Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Hộ sinh7720302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
Năm 2022 · 68 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dinh dưỡng7720401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Nông nghiệp7620101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, A02, A16Học bạ | B00, B03, A02, A16Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D78 | A00, A01, D01, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, B08, D90 | A00, B00, B08, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Nông nghiệp7620101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D90, D78 | A01, D01, D90, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, D90 | A00, B00, B08, D90 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, D78 | A00, D01, C00, D78 | 15 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201A00, D01, C00, M06 | A00, D01, C00, M06 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D87 | A00, A01, D01, D87 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D78, D04 | A01, D01, D78, D04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, D01, C00, D78 | A00, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406A00, D01, C00, D78 | A00, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, M06 | A00, D01, C00, M06 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201D01, D90, C00, D78 | D01, D90, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D78 | A00, A01, D01, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị du lịch và lữ hành7810103D01, D90, C00, D78 | D01, D90, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06 | A01, D01, D06 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810201DAHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810201DAD01, D90, C00, D78 | D01, D90, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D78 | A00, A01, D01, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380101A00, D01, C00, D78 | A00, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, D78 | A00, A01, D01, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D78 | A00, A01, D01, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D78 | A00, A01, D01, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, D01, C15, A16 | A00, D01, C15, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Dinh dưỡng7720401B00, B03, A02, A16 | B00, B03, A02, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Nông nghiệp7620101A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | Nông nghiệp công nghệ cao Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401D01, C00, A15, C16 | D01, C00, A15, C16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D12 | D01, D14, D15, D12 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, A02, A16 | B00, B03, A02, A16 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C15, A16 | A00, D01, C15, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C15, A16, D16 | D01, C15, A16, D16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404D01, C00, C15, A16 | D01, C00, C15, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D01, C00, C15, A16 | D01, C00, C15, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C15, A16 | A00, D01, C15, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D06 | A01, D01, C00, D06 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810201DAA00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, D01, C00, A16 | A00, D01, C00, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2020 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, D01, C15, A16 | A00, D01, C15, A16 | 14 | |
| Dinh dưỡng7720401B00, B03, A02, A16 | B00, B03, A02, A16 | 15 | |
| Dược học7720201A00, B00, B03, D07 | A00, B00, B03, D07 | 21 | |
| Nông nghiệp7620101A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 14 | |
| Tâm lý học7310401D01, C00, A15, C16 | D01, C00, A15, C16 | 14,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D12 | D01, D14, D15, D12 | 14 | |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, A02, A16 | B00, B03, A02, A16 | 19 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Luật kinh tế |
| Giáo dục Mầm non7140201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C15, A16 | A00, D01, C15, A16 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C15, A16, D16 | D01, C15, A16, D16 | 14 | |
| Quản trị nhân lực7340404D01, C00, C15, A16 | D01, C00, C15, A16 | 14 | |
| Quản trị văn phòng7340406D01, C00, C15, A16 | D01, C00, C15, A16 | 14 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18,5 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C15, A16 | A00, D01, C15, A16 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | |
| Quản trị du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D06 | A01, D01, C00, D06 | 14 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 14 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810201DAA00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Marketing7340115A00, D01, C00, A16 | A00, D01, C00, A16 | 14 | |
| Luật7380101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu |
Năm 2019 · 39 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A16, D01, C15 | A00, A16, D01, C15 | 14 | |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 6/10 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, M02, M04 | V00, V01, M02, M04 | 18 | |
| Dinh dưỡng7720401B00, A02, B03, A16 | B00, A02, B03, A16 | 18 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, B03 | A00, B00, D07, B03 | 20 | |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 8/10 | |
| Dinh dưỡng7720401Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | |
| Nông nghiệp7620101A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 14 | |
| Tâm lý học7310401C00, D01, A15, C16 | C00, D01, A15, C16 | 14 | |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 6/10 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D12 | D01, D14, D15, D12 | 14 | |
| Điều dưỡng7720301B00, A02, B03, A16 | B00, A02, B03, A16 | 18 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Luật kinh tế |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 6/10 | Luật kinh tế |
| Giáo dục Mầm non7140201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18 | |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 8/10 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 6/10 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, D01, C15 | A00, A16, D01, C15 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D16, A16, C15 | D01, D16, A16, C15 | 14 | |
| Quản trị nhân lực7340404C00, D01, C15, A16 | C00, D01, C15, A16 | 14 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 8/10 | |
| Quản trị văn phòng7340406C00, D01, C15, A16 | C00, D01, C15, A16 | 14 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18 | |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 6/10 | |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 6/10 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C15 | A00, C00, D01, C15 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A16, D01, C15 | A00, A16, D01, C15 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 6/10 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, C01, C02 | A00, A16, C01, C02 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A16, C01, C02 | A00, A16, C01, C02 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 6/10 | |
| Khoa học dữ liệu7480201A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 17,5 | Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu |
| Quản trị du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 6/10 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A16, C01, C02 | A00, A16, C01, C02 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 6/10 |
Năm 2017 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán4030101A00, A01, A16Học bạ | A00, A01, A16Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, A16, C15, D01Học bạ | A01, A16, C15, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Luật7380107A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 15,5 | Luật kinh tế Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng4020101A00, A01, A16Học bạ | A00, A01, A16Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Quản trị kinh doanh4010101A00, A01, A16Học bạ | A00, A01, A16Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, B00Học bạ | A00, A01, A16, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00Học bạ | A00, A01, C00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Điều dưỡng đa khoa2030101A01, A16, B00, B03Học bạ | A01, A16, B00, B03Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08Học bạ | A00, B00, D07, D08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Điều dưỡng sản phụ khoa2030102A01, A16, B00, B03Học bạ | A01, A16, B00, B03Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi2030103A01, A16, B00, B03Học bạ | A01, A16, B00, B03Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00Học bạ | A00, A01, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: donga.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DQTĐại Học Quang TrungGia Lai
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng
- CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnNghệ An
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh
- NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh ThuậnKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5





