
Điểm chuẩn Đại học Tài Chính Kế Toán năm 2023
Đại học Tài Chính Kế Toán (mã DKQ, Quảng Ngãi) có điểm chuẩn 2023 theo 2 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2022 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2023.
- Mã trường
- DKQ
- Tỉnh/thành
- Quảng Ngãi
- Loại trường
- Số mã xét tuyển
- 5
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2023
- 18 · Kế toán
- Điểm THPT thấp nhất 2023
- 18 · Kế toán
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
Thang 30 · 5 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2023 | 2022 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 18 | 15+3 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 18 | 15+3 | Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 18 | 15+3 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 18 | 15+3 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 18 | 15+3 | Tốt nghiệp THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2023
Thang 30 · 5 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2023 | 2022 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16, XDHB | A00, A01, D01, A16, XDHB | 18 | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16, XDHB | A00, A01, D01, A16, XDHB | 18 | 18 | Học bạ |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15, XDHB | A00, D01, C00, C15, XDHB | 18 | 18 | Luật kinh tế; Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A16, XDHB | A00, A01, D01, A16, XDHB | 18 | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16, XDHB | A00, A01, D01, A16, XDHB | 18 | 18 | Học bạ |
Điểm chuẩn Đại học Tài Chính Kế Toán các năm trước
Năm 2021 · 5 mức điểm
Năm 2020 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 |
Năm 2019 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15 |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | Cơ sở tại Quảng Ngãi |
| Kế toán7340301HA00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 13 | Phân hiệu tại Thừa Thiền Huế |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | Cơ sở tại Quảng Ngãi |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Luật kinh tế Cơ sở tại Quảng Ngãi |
| Luật7380107HA00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 13 | Luật kinh tế Phân hiệu tại Thừa Thiền Huế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | Cơ sở tại Quảng Ngãi |
| Kinh doanh quốc tế7340120HA00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 13 | Phân hiệu tại Thừa Thiền Huế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | Cơ sở tại Quảng Ngãi |
| Tài chính - Ngân hàng7340201HA00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 13 | Phân hiệu tại Thừa Thiền Huế |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 14 | Cơ sở tại Quảng Ngãi |
Năm 2017 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Luật7380107D01, A00, C00, C15 | D01, A00, C00, C15 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 19 – 25
- DHIKhoa Quốc tế - Đại học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16,5 – 23,5
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- DHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 27,77
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng
- DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi





