
Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế năm 2026
Khoa Quốc tế - Đại học Huế (mã DHI, Huế) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 3 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DHI
- Tỉnh/thành
- Huế
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 3
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 23,5 · Truyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16,5 · Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 3 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quan hệ Quốc tế (Hệ cử nhân)7310206C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18,5 |
| Truyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân)7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 23,5 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân)7850102A00, A01, C03, C04, D01, D10 | A00, A01, C03, C04, D01, D10 | 16,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 3 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quan hệ Quốc tế (Hệ cử nhân)7310206C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 20,62 |
| Truyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân)7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 24,81 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân)7850102A00, A01, C03, C04, D01, D10 | A00, A01, C03, C04, D01, D10 | 19,12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 3 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quan hệ Quốc tế (Hệ cử nhân)7310206C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18,5 |
| Truyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân)7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 23,5 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân)7850102A00, A01, C03, C04, D01, D10 | A00, A01, C03, C04, D01, D10 | 16,5 |
Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế các năm trước
Năm 2024 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7310206D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7320104D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7310206Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quan hệ quốc tế7320104Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2023 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 2 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: huis.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- DHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 27,77
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng
- DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 16 – 20,5
- DDFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92





